Loại không tiếp xúc Loại tiêu chuẩn PNP Cáp chuẩn 10 m GS-11P10

GS-11P10 - Loại không tiếp xúc Loại tiêu chuẩn PNP Cáp chuẩn 10 m

*Xin lưu ý rằng các phụ kiện mô tả trong hình ảnh chỉ nhằm mục đích minh họa và có thể không đi kèm với sản phẩm.

Dữ liệu kỹ thuật (PDF)

Hướng dẫn sử dụng

Dữ liệu CAD

Xem 360° (3D PDF)

Phần mềm

  • Khắc CE
  • Tiêu chuẩn UL Listing(c/us)
  • CSA

Thông số kỹ thuật

Mẫu

GS-11P10

Loại

Loại tiêu chuẩn

Loại ngõ ra

PNP

Khoảng cách hoạt động

Mặt trước

Sao(TẮT→BẬT)

10 mm

Sar(BẬT→TẮT)

18 mm

Mặt bên

Sao(TẮT→BẬT)

6 mm

Sar(BẬT→TẮT)

14 mm

Thời gian đáp ứng

Phát hiện

Phát hiện →Không phát hiện

20 ms + 2 ms × (số lượng thiết bị nối tiếp là -1) *1

Không phát hiện →Phát hiện

30 ms + 25 ms × (số lượng thiết bị nối tiếp là -1) *1

Vận hành cửa

Tần suất vận hành có thể chấp nhận

3 Hz

Nối tiếp

Chuẩn

Tối đa 30 thiết bị

Sử dụng đầu nối hình chữ Y

Ngõ ra điều khiển (ngõ ra OSSD)

Ngõ ra

Ngõ ra tranzito × 2

Dòng điện tải tối đa

Tối đa 150 mA

Điện áp dư (khi BẬT)

Tối đa 2,5 V (chiều dài cáp 5 m)

Điện áp khi TẮT

Tối đa 2,0 V (chiều dài cáp 5 m)

Dòng điện rò

Tối đa 500 μA

Khả năng chịu tải tối đa

2,2 µF

Điện trở đi dây tải

Tối đa 2,5 Ω

AUX (Ngõ ra liên quan đến không an toàn)

Ngõ ra

Ngõ ra tranzito

Số lượng ngõ ra

1

Dòng điện tải tối đa

50 mA

Điện áp dư (khi BẬT)

Tối đa 2,5 V (chiều dài cáp 5 m)

Ngõ vào bên ngoài (Dòng điện đoản mạch)

Ngõ vào an toàn

Xấp xỉ 1,5 mA× 2

Ngõ vào cài đặt lại/EDM

Tiêu chuẩn hiện hành (An toàn)

EN 61508, IEC 61508 (SIL3)
EN 6206, IEC62061 (SIL CL3)
EN ISO13849-1: 2015 (PLe, Category 4)
EN ISO14119 (Type4)
IEC 60947-5-3, EN 60947-5-3
UL 61010-1, CAN/CSA-C22.2 No.61010-1

Mạch bảo vệ

Bảo vệ chống kết nối nguồn đảo ngược, bảo vệ chống đoản mạch và bảo vệ chống tăng đột biến điện cho từng đầu ra

Nguồn điện cung cấp

Điện áp nguồn

24 V DC ±20 % (Độ gợn 10 % P-P trở xuống, Class2)

Công suất tiêu thụ

0,8 W

Khả năng chống chịu với môi trường

Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

IP65/67(IEC60529), IP69K(ISO20653) (Được TÜV SÜD chứng nhận) Loại vỏ bọc 3/4X/12/13 (NEMA250)

Nhiệt độ môi trường vận hành xung quanh

-20°C đến +55°C (Không đóng băng)

Nhiệt độ lưu trữ

-25°C đến +70°C (Không đóng băng) *2

Độ ẩm tương đối vận hành

5% đến 95% RH

Độ ẩm bảo quản tương đối

Chống chịu rung

10 đến 55 Hz, Biên độ kép 3,0 mm, 5 phút theo mỗi hướng X, Y và Z (IEC 60947-5-3)

Chống chịu va đập

30 G mỗi 6 lần theo hướng trục X, Y, Z (IEC 60947-5-3)

Vật liệu

Thiết bị chính của bộ cảm biến

Vỏ

Kẽm đúc áp lực (mạ crôm niken), PBT, PAR

Cáp

PVC

Bộ truyền động

Vỏ

SUS430, SUS304, PBT

Khối lượng

Xấp xỉ 480 g

*1 Thời gian rủi ro theo IEC60947-5-3 là 150 ms + 2 ms × (số lượng thiết bị nối tiếp là -1).
*2 Khi cất giữ thiết bị trong một khoảng thời gian dài, vui lòng cất ở nhiệt độ từ 55°C trở xuống.

Dữ liệu kỹ thuật (PDF) Các mẫu khác