1. Trang chủ
  2. Các sản phẩm
  3. Bộ cảm biến
  4. Bộ cảm biến sợi quang
  5. Bộ cảm biến sợi quang kỹ thuật số
  6. Thông số kỹ thuật

Bộ cảm biến sợi quang kỹ thuật số

Sê-ri FS-V30

Chọn ngôn ngữ

Mẫu

FS-V31

FS-V32

FS-V31C

FS-V32C

FS-V33

FS-V34

FS-V33C

FS-V34C

Loại

1-ngõ ra có cáp

1-ngõ ra + 1-ngõ vàocó đầu nối M8

2-ngõ ra + 1-ngõ vào có cáp

2-ngõ racó đầu nối M8

Loại ngõ ra

NPN

Thiết bị chính/Khối mở rộng

Thiết bị chính

Khối mở rộng

Thiết bị chính

Khối mở rộng

Thiết bị chính

Khối mở rộng

Thiết bị chính

Khối mở rộng

Ngõ ra Analog (1 đến 5 V)

Không áp dụng

Ngõ vào phụ

Không áp dụng

1 ngõ vào

Không áp dụng

Đầu nối

M8

M8

Đèn LED nguồn sáng

Đèn LED màu đỏ 4-thành phần (Chiều dài bước sóng: 640 nm)

Thời gian đáp ứng

33 µs (HIGH SPEED) /250 µs (FINE) /500 µs (TURBO) /1 ms (SUPER TURBO) /4 ms (ULTRA TURBO) /16 ms (MEGA TURBO)

Lựa chọn ngõ ra

BẬT-SÁNG/BẬT-TỐI (công tắc có thể lựa chọn)

Đèn báo màn hình hiển thị

Đèn báo vận hành Đèn LED màu đỏ/Màn hình kỹ thuật số kép: Màn hình hiển thị 7-đoạn kép, Cùng hiển thị sáng giá trị cài đặt trước đó (đèn LED màu xanh lá cây 4-digit) và giá trị hiệntại (đèn báo LED màu đỏ 4-digit), phạm vi giá trị hiện tại. Phạm vi giá trị hiện tai: 0 đến 64.512, Lượng vượt quá mức: 0P đến 999P,Chức năng giữ: Có thể hiển thị cả giá trị duy trì tại đỉnh và đáy. Có thể chọn từ 5thước đo màn hình LED khác: Màn hình hiển thị lượng vượt quá (85% đến 115% trong 7 bước), Màn hình hiển thị thang đo

Chức năng hẹn giờ

TẮT-định thời gian trễ/BẬT-định thời gian trễ/ Định thời gian một xung/BẬT-định thời gian trễ + TẮT-định thời gian trễ/BẬT-định thời gian trễ + định thời gian Một xung, có thể lựa chọnCó thể chọn khoảng định thời gian: 0,1 ms đến 9.999 ms, Lỗi tối đa so với giá trị thiết lập: tối đa ±10%

Chức năng bộ đếm

Không áp dụng

Đếm tối đa 65.535

Ngõ vào bên ngoài

Thời gian ngõ vào: nhỏ nhất 2 ms (BẬT)/20 ms (TẮT)

Thời gian ngõ vào: nhỏ nhất 2 ms (BẬT)/20 ms (TẮT)*2

Thời gian ngõ vào: nhỏ nhất 2 ms (BẬT)/20 ms (TẮT)

Khối mở rộng

Lên tới 16 khối mở rộng có thể được kết nối (tổng cộng 17 khối). Chú ý rằng loại 2-ngõ ra nên được tính là hai khối.

Kích thước

Cao 30,3 mm × Rộng 9,8 mm × Dài 71,8 mm

Định mức

Điện áp nguồn

12 đến 24 VDC ±10 %, độ gợn (P-P) từ 10 % trở xuống

Dòng điện tiêu thụ cho Bộ
khuếch đại

Bình thường: Tối đa 710 mW (Sử dụng 24 V, cực đại 29 mA, sử dụng 12 V, cực đại 40 mA)/Tiết kệm nguồn điện: Tối đa 540 mW (Sử dụng 24 V, cực đại 22 mA, sử dụng 12 V, cực đại 28 mA)*1

Khả năng chống chịu với môi trường

Ánh sáng môi trường xung quanh

Đèn bóng tròn: Tối đa 20,000 lux, Ánh sáng mặt trời: Tối đa 30,000 lux

Độ ẩm môi trường xung quanh

35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

Chống chịu rung

10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

Chống chịu va đập

500 m/s2, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z

Vỏ bọc

Polycarbonate

Phụ kiện

Không áp dụng

Khối lượng

Xấp xỉ 80 g

Xấp xỉ 45 g

Xấp xỉ 80 g

Xấp xỉ 45 g

Xấp xỉ 80 g

Xấp xỉ 70 g

Xấp xỉ 22 g

*1 Khi sử dụng chế độ HIGH SPEED, công suất tiêu thụ tăng lên 160 mW (7 mA).
*2 Chỉ có sẵn trên thị trường cho một số mẫu.

Mẫu

FS-V31P

FS-V32P

FS-V31CP

FS-V32CP

FS-V33P

FS-V34P

FS-V33CP

FS-V34CP

Loại

1-ngõ ra có cáp

1-ngõ ra + 1-ngõ vàocó đầu nối M8

2-ngõ ra + 1-ngõ vào có cáp

2-ngõ racó đầu nối M8

Loại ngõ ra

PNP

Thiết bị chính/Khối mở rộng

Thiết bị chính

Khối mở rộng

Thiết bị chính

Khối mở rộng

Thiết bị chính

Khối mở rộng

Thiết bị chính

Khối mở rộng

Ngõ ra điều khiển

2出力
PNPオープンコレクタ24V 100mA以下(単体使用時)/20mA以下(増設時) 残留電圧1V以下

Ngõ ra Analog (1 đến 5 V)

Không áp dụng

Ngõ vào phụ

Không áp dụng

1 ngõ vào

Không áp dụng

Đầu nối

M8

M8

Đèn LED nguồn sáng

Đèn LED màu đỏ 4-thành phần (Chiều dài bước sóng: 640 nm)

Thời gian đáp ứng

33 µs (HIGH SPEED) /250 µs (FINE) /500 µs (TURBO) /1 ms (SUPER TURBO) /4 ms (ULTRA TURBO) /16 ms (MEGA TURBO)

Lựa chọn ngõ ra

BẬT-SÁNG/BẬT-TỐI (công tắc có thể lựa chọn)

Đèn báo màn hình hiển thị

Đèn báo vận hành Đèn LED màu đỏ/Màn hình kỹ thuật số kép: Màn hình hiển thị 7-đoạn kép, Cùng hiển thị sáng giá trị cài đặt trước đó (đèn LED màu xanh lá cây 4-digit) và giá trị hiệntại (đèn báo LED màu đỏ 4-digit), phạm vi giá trị hiện tại. Phạm vi giá trị hiện tai: 0 đến 64.512, Lượng vượt quá mức: 0P đến 999P,Chức năng giữ: Có thể hiển thị cả giá trị duy trì tại đỉnh và đáy. Có thể chọn từ 5thước đo màn hình LED khác: Màn hình hiển thị lượng vượt quá (85% đến 115% trong 7 bước), Màn hình hiển thị thang đo

Chức năng hẹn giờ

TẮT-định thời gian trễ/BẬT-định thời gian trễ/ Định thời gian một xung/BẬT-định thời gian trễ + TẮT-định thời gian trễ/BẬT-định thời gian trễ + định thời gian Một xung, có thể lựa chọnCó thể chọn khoảng định thời gian: 0,1 ms đến 9.999 ms, Lỗi tối đa so với giá trị thiết lập: tối đa ±10%

Chức năng bộ đếm

Không áp dụng

Đếm tối đa 65.535

Ngõ vào bên ngoài

Thời gian ngõ vào: nhỏ nhất 2 ms (BẬT)/20 ms (TẮT)

Thời gian ngõ vào: nhỏ nhất 2 ms (BẬT)/20 ms (TẮT)*2

Thời gian ngõ vào: nhỏ nhất 2 ms (BẬT)/20 ms (TẮT)

Khối mở rộng

Lên tới 16 khối mở rộng có thể được kết nối (tổng cộng 17 khối). Chú ý rằng loại 2-ngõ ra nên được tính là hai khối.

Kích thước

Cao 30,3 mm × Rộng 9,8 mm × Dài 71,8 mm

Định mức

Điện áp nguồn

12 đến 24 VDC ±10 %, độ gợn (P-P) từ 10 % trở xuống

Dòng điện tiêu thụ cho Bộ
khuếch đại

Tối đa 750 mW (Sử dụng 24 V, cực đại 31 mA, sử dụng 12 V, cực đại40 mA)/Tiết kệm nguồn điện tối đa 580 mW (Sử dụng 24 V, cực đại 24mA, sử dụng 12 V, cực đại 28 mA)*1

Tối đa 830 mW (Sử dụng 24 V, cực đại 35 mA, sử dụng 12 V, cực đại45 mA)/Tiết kệm nguồn điện tối đa 660 mW (Sử dụng 24 V, cực đại 27mA, sử dụng 12 V, cực đại 32 mA)*1

Khả năng chống chịu với môi trường

Ánh sáng môi trường xung quanh

Đèn bóng tròn: Tối đa 20,000 lux, Ánh sáng mặt trời: Tối đa 30,000 lux

Độ ẩm môi trường xung quanh

35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

Chống chịu rung

10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

Chống chịu va đập

500 m/s2, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z

Vỏ bọc

Polycarbonate

Phụ kiện

Không áp dụng

Khối lượng

Xấp xỉ 80 g

Xấp xỉ 45 g

Xấp xỉ 80 g

Xấp xỉ 45 g

Xấp xỉ 80 g

Xấp xỉ 70 g

Xấp xỉ 22 g

*1 Khi sử dụng chế độ HIGH SPEED, công suất tiêu thụ tăng lên 160 mW (7 mA).
*2 Chỉ có sẵn trên thị trường cho một số mẫu.

Mẫu

FS-V31M

FS-V30

Loại

Ngõ ra màn hình

0-dây

Loại ngõ ra

NPN

Thiết bị chính/Khối mở rộng

Thiết bị chính

Khối mở rộng

Ngõ ra điều khiển

1 ngõ ra

Không áp dụng

Ngõ ra Analog (1 đến 5 V)

Ngõ vào phụ

Không áp dụng

Đèn LED nguồn sáng

Đèn LED màu đỏ 4-thành phần (Chiều dài bước sóng: 640 nm)

Thời gian đáp ứng

33 µs (HIGH SPEED) /250 µs (FINE) /500 µs (TURBO) /1 ms (SUPER TURBO) /4 ms (ULTRA TURBO) /16 ms (MEGA TURBO)

193 µs đến16,7 ms

Lựa chọn ngõ ra

BẬT-SÁNG/BẬT-TỐI (công tắc có thể lựa chọn)

Đèn báo màn hình hiển thị

Đèn báo vận hành Đèn LED màu đỏ/Màn hình kỹ thuật số kép: Màn hình hiển thị 7-đoạn kép, Cùng hiển thị sáng giá trị cài đặt trước đó (đèn LED màu xanh lá cây 4-digit) và giá trị hiệntại (đèn báo LED màu đỏ 4-digit), phạm vi giá trị hiện tại. Phạm vi giá trị hiện tai: 0 đến 64.512, Lượng vượt quá mức: 0P đến 999P,Chức năng giữ: Có thể hiển thị cả giá trị duy trì tại đỉnh và đáy. Có thể chọn từ 5thước đo màn hình LED khác: Màn hình hiển thị lượng vượt quá (85% đến 115% trong 7 bước), Màn hình hiển thị thang đo

Chế độ phát hiện

Cường độ ánh sáng (có thể phát hiện vùng, cung cấp chức năng theo dõi độ nhạy tự động)/[Cường độ ánh sáng giới hạn/Kiểm tra đếm/Phát hiện bất thường]*1

Chức năng hẹn giờ

TẮT-định thời gian trễ/BẬT-định thời gian trễ/ Định thời gian một xung/BẬT-định thời gian trễ + TẮT-định thời gian trễ/BẬT-định thời gian trễ + định thời gian Một xung, có thể lựa chọnCó thể chọn khoảng định thời gian: 0,1 ms đến 9.999 ms, Lỗi tối đa so với giá trị thiết lập: tối đa ±10%

Chức năng bộ đếm

Không áp dụng

Ngõ vào bên ngoài

Thời gian ngõ vào: nhỏ nhất 2 ms (BẬT)/20 ms (TẮT)*2

Khối mở rộng

Lên tới 16 khối mở rộng có thể được kết nối (tổng cộng 17 khối). Chú ý rằng loại 2-ngõ ra nên được tính là hai khối.

Kích thước

Cao 30,3 mm × Rộng 9,8 mm × Dài 71,8 mm

Định mức

Điện áp nguồn

12 đến 24 VDC ±10 %, độ gợn (P-P) từ 10 % trở xuống

Dòng điện tiêu thụ cho Bộ
khuếch đại

Bình thường: Tối đa 710 mW (Sử dụng 24 V, cực đại 29 mA, sử dụng 12 V, cực đại 40 mA)/Tiết kệm nguồn điện: Tối đa 540 mW (Sử dụng 24 V, cực đại 22 mA, sử dụng 12 V, cực đại 28 mA)*3

Khả năng chống chịu với môi trường

Ánh sáng môi trường xung quanh

Đèn bóng tròn: Tối đa 20,000 lux, Ánh sáng mặt trời: Tối đa 30,000 lux

Nhiệt độ môi trường xung quanh

-10 đến +55 °C (Không đóng băng)*4

Độ ẩm môi trường xung quanh

35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

Chống chịu rung

10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

Chống chịu va đập

500 m/s2, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z

Vỏ bọc

Polycarbonate

Phụ kiện

Không áp dụng

Khối lượng

Xấp xỉ 80 g

Xấp xỉ 25 g

*1 Chỉ loại 2-ngõ ra:
*2 Chỉ có sẵn trên thị trường cho một số mẫu.
*3 Khi sử dụng chế độ HIGH SPEED, công suất tiêu thụ tăng lên 160 mW (7 mA).
*4 Nếu có nhiều hơn một bộ được sử dụng với nhau, nhiệt độ môi trường xung quanh sẽ thay đổi theo các điều kiện dưới đây. Lắp đặt các bộ trên thanh ngang DIN rail bằng giá lắp đặt và kiểm tra dòng điện ngõ ra là 20 mA hoặc ít hơn.

  • Trade Shows and Exhibitions
  • eNews Subscribe

Bộ cảm biến