1. Trang chủ
  2. Các sản phẩm
  3. Bộ cảm biến đo
  4. Cảm biến biên dạng laser
  5. Bộ cảm biến độ dịch chuyển Laser 2D có độ chính xác cao
  6. Thông số kỹ thuật

Bộ cảm biến độ dịch chuyển Laser 2D có độ chính xác cao

Sê-ri LJ-G5000

Chọn ngôn ngữ

Mẫu

LJ-G015K

LJ-G015

LJ-G030

LJ-G080

LJ-G200

Lắp ráp

Phản xạ gương

Phản xạ khuếch tán

Khoảng cách tham chiếu

15 mm

30 mm

80 mm

200 mm

Phạm vi đo

Trục Z (Chiều cao)

±2,3 mm

±2,6 mm

±10 mm

±23 mm

±48 mm

Trục X (Chiều rộng)

Gần

6,5 mm

20 mm

25 mm

51 mm

Khoảng cách tham chiếu

7,0 mm

22 mm

32 mm

62 mm

Xa

7,5 mm

25 mm

39 mm

73 mm

Nguồn sáng

Loại

Laser bán dẫn màu đỏ

Chiều dài bước sóng

655 nm (ánh sáng nhìn thấy được)

Ngõ ra

0,95 mW

Loại Laser

Sản phẩm Laser Class II (FDA (CDRH) PART1040,10), Sản phẩm Laser Class 2 (IEC 60825-1)

Đường kính vệt (tại khoảng cách tham chiếu)

Xấp xỉ 32 µm x 12 mm

Xấp xỉ 40 µm x 25 mm

Xấp xỉ 80 µm x 46 mm

Xấp xỉ 180 µm x 70 mm

Khả năng lặp lại

Trục Z (Chiều cao)

0,2 µm*1*2

1 µm*1*2

2 µm*1*2

Trục X (Chiều rộng)

2,5 µm*1*3

5 µm*1*3

10 µm*1*3

20 µm*1*3

Trục Z tuyến tính (Chiều cao)

±0,1% của F.S.*2

Chu trình lấy mẫu (khoảng thời gian kích hoạt)

3,8 ms*4

Biến đổi nhiệt độ

0,02% của F.S./°C

Khả năng chống chịu với môi trường

Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

IP67 (IEC60529)

Ánh sáng môi trường xung quanh

Đèn bóng tròn hoặc đèn huỳnh quang: Tối đa 5,000 lux*5

Nhiệt độ môi trường xung quanh

0 đến +50 °C

Độ ẩm môi trường xung quanh

35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

Chống chịu rung

10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

Vật liệu

Nhôm

Khối lượng

Xấp xỉ 260 g

Xấp xỉ 290 g

Xấp xỉ 350 g

Xấp xỉ 480 g

*1 Giá trị đạt được sau khi lấy trung bình 64 lần tại khoảng cách tham chiếu.
*2 Mục tiêu là đối tượng tiêu chuẩn của KEYENCE. (Vật liệu khuếch tán màu trắng). Giá trị là trung bình của các chiều rộng trong chế độ Chiều cao.
*3 Mục tiêu là calip trục ø10 mm. Giá trị là mép gờ trong Chế độ vị trí sau 16 lần làm nhẵn.
*4 Với cài đặt ban đầu, phạm vi đo tối thiểu, và xử lý làm nhẵn đơn.
*5 Chiếu sáng trên đầu nhận của đầu cảm biến khi mục tiêu nhắm là một tờ giấy trắng được chiếu sáng.

Mẫu

LJ-G5001

LJ-G5001P

Khả năng tương thích của đầu

Có thể tương thích

Số lượng cảm biến có thể kết nối

Tối đa 2 khối

Màn hình
hiển thị

Khối màn hình hiển thị tối thiểu

0,1 µm*1, 0,001 mm*2, 0,01 °

Phạm vi hiển thị tối đa

±99999,9 mm, ±999999 mm2, ±99999,9°

Khối đầu cuối ngõ vào

Ngõ vào giao thoa laser từ xa

Không có điện áp ngõ vào

Ngõ vào kích hoạt

Dành cho đầu cảm biến A, không có điện áp ngõ vào

Dành cho đầu cảm biến A, có điện áp ngõ vào

Ngõ vào hẹn giờ 1

Không c ó điện áp ngõ vào

Điện áp ngõ vào

Ngõ vào điểm 0 - tự động 1

Ngõ vào cài đặt lại

Khối đầu cuối ngõ ra

Ngõ ra điện áp Analog

±10 V x 2 ngõ ra, trở kháng ngõ ra: 100 Ω

Tổng ngõ ra phán đoán

Ngõ ra NPN cực thu để hở

Ngõ ra PNP cực thu để hở

Ngõ ra lỗi

Ngõ ra NPN cực thu để hở (Thường đóng)

Ngõ ra PNP cực thu để hở (Thường đóng)

Ngõ ra quá trình

Ngõ ra NPN cực thu để hở

Ngõ ra PNP cực thu để hở

Ngõ vào kích hoạt vào cho phép ngõ ra

Dành cho đầu cảm biến A, ngõ ra NPN cực thu để hở

Dành cho đầu cảm biến A, ngõ ra PNP cực thu để hở

Ngõ ra lỗi đã điều chỉnh

Đầu nối mở rộng

Ngõ vào hẹn giờ 2

Không có điện áp ngõ vào

Điện áp ngõ vào

Ngõ vào điểm 0 - tự động 2

Ngõ vào kích hoạt

Dành cho đầu cảm biến B, không có điện áp ngõ vào

Dành cho đầu cảm biến B, có điện áp ngõ vào

Ngõ vào chuyển mạch chương trình

Không có điện áp ngõ vào, 4 ngõ vào

Điện áp ngõ vào, 4 ngõ vào

Thẻ nhớ lưu ngõ vào

Không có điện áp ngõ vào

Điện áp ngõ vào

Ngõ vào Tắt laser

Dành cho đầu cảm biến A/B, không có điện áp ngõ vào

Dành cho đầu cảm biến A/B, có điện áp ngõ vào

Ngõ ra phán đoán/ngõ ra nhị phân

Ngõ ra phán đoán 3 mức: OUT1 đến OUT8, tổng ngõ ra phán đoán
Ngõ ra nhị phân: OUT1 đến OUT8 ngõ ra dữ liệu đo (21 bit)
Ngõ ra NPN cực thu để hở
*3

Ngõ ra phán đoán 3 mức: OUT1 đến OUT8, tổng ngõ ra phán đoán
Ngõ ra nhị phân: OUT1 đến OUT8 ngõ ra dữ liệu đo (21 bit)
Ngõ ra PNP cực thu để hở
*3

Ngõ ra đầu đo

Ngõ ra NPN cực thu để hở

Ngõ ra PNP cực thu để hở

Ngõ vào kích hoạt vào cho phép ngõ ra

Dành cho đầu cảm biến B, ngõ ra NPN cực thu để hở

Dành cho đầu cảm biến B, ngõ ra PNP cực thu để hở

Ngõ ra lỗi điều chỉnh

Ngõ ra màn hình analog RGB

SVGA (800 x 600 pixel)

Giao diện RS-232C

Ngõ ra dữ liệu đo và ngõ vào/ngõ ra điều khiển (tốc độ baud (tốc độ truyền) tối đa: 115200 bps, có thể lựa chọn)

Giao diện USB

Phù hợp với USB Revision 2.0 HI-SPEED (tương thích USB 1.1 Full-SPEED toàn phần)

Giao diện Ethernet

100BASE-TX/10BASE-T

Thẻ nhớ

NR-M1G (1GB). (với FAT32)

Chức năng chính

Tính toán đầu cảm biến, Điều chỉnh tiết diện, Bộ lọc, Làm nhẵn, Lấy trung bình,
Điều chỉnh vị trí, thay đổi tên OUT, Lựa chọn chế độ đo
(Chiều cao, vị trí, kẽ hở, chiều rộng, vị trí trung tâm, diện tích mặt cắt, giao điểm, góc, so sánh tiết diện, theo dõi tiết diện),
Xác định tỷ lệ, Trung bình, Đo lường, Đèn báo giá trị đo, Cài đặt dung sai, Auto-zero, Lưu trữ (dữ liệu/tiết diện),
Tiết kiệm thẻ nhớ, Bộ nhớ chương trình, Thay đổi chế độ kích hoạt, ngăn nhiễu lẫn nhau, thay đổi phạm vi đo,
Hiệu chỉnh, Điều chỉnh ánh sáng laser, Cài đặt thời gian lấy mẫu, Màn chắn, Cài đặt đèn báo tiết diện, Điều chỉnh độ nghiêng, Điều chỉnh chiều cao,
Chuyển đổi ngôn ngữ hiển thị, Kết nối phần mềm hỗ trợ cài đặt, Bước kích hoạt/màn hình hiển thị thời gian đo, v.v...

Định mức

Điện áp nguồn

24 VDC ±10 %, độ gợn (P-P) từ 10% trở xuống

Dòng điện tiêu thụ

Từ 800 mA trở xuống với 1 đầu cảm biến/từ 1 A trở xuống với 2 đầu cảm biến

Khả năng chống chịu với môi trường

Nhiệt độ môi trường xung quanh

0 đến +50 °C

Độ ẩm môi trường xung quanh

35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

Khối lượng

Xấp xỉ 1050 g

*1 Khi chỉ LJ-G015 hoặc LJ-G015K được kết nối. Khi đầu cảm biến khác được kết nối, khối màn hình hiển thị tối thiểu là 1 µm.
*2 Ngõ ra phân thời của kết quả phán đoán hoặc dữ liệu đo nhị phân.
Định mức của NPN cực thu để hở: Cực đại 50 mA (tối đa 30 V), điện áp dư tối đa 1 V. Định mức của ngõ ra PNP cực thu để hở: Cực đại 50 mA (tối đa 30 V), điện áp dư tối đa 1 V.
Định mức không có điện áp ngõ vào: Điện áp BẬT từ 1 V trở xuống, dòng điện TẮT từ 0,6 mA trở xuống (Đầu cuối ngõ vào kích hoạt: Điện áp BẬT từ 1 V trở xuống, dòng điện TẮT từ 1, 0 mA trở xuống)
Định mức điện áp ngõ vào: Định mức tối đa 26, 4 V, điện áp BẬT từ 10,8 V trở xuống, dòng điện TẮT từ 0,6 mA trở xuống (Đầu cuối ngõ vào kích hoạt: Định mức tối đa 26, 4 V, điện áp BẬT từ 10,8 V trở xuống, dòng điện
TẮT từ 1, 0 mA trở xuống)
*3 Ngõ ra phân thời của kết quả phán đoán hoặc dữ liệu đo nhị phân.
Định mức của NPN cực thu để hở: Cực đại 50 mA (tối đa 30 V), điện áp dư tối đa 1 V. Định mức của ngõ ra PNP cực thu để hở: Cực đại 50 mA (tối đa 30 V), điện áp dư tối đa 1 V.
Định mức không có điện áp ngõ vào: Điện áp BẬT từ 1 V trở xuống, dòng điện TẮT từ 0,6 mA trở xuống (Đầu cuối ngõ vào kích hoạt: Điện áp BẬT từ 1 V trở xuống, dòng điện TẮT từ 1,0 mA trở xuống)
Định mức điện áp ngõ vào: Định mức tối đa 26,4 V, điện áp BẬT từ 10,8 V trở xuống, dòng điện TẮT từ 0,6 mA trở xuống (Đầu cuối ngõ vào kích hoạt: Định mức tối đa 26,4 V, điện áp BẬT từ 10,8 V trở xuống, dòng điện
TẮT từ 1,0 mA trở xuống)

Mẫu

LJ-H1W

Hệ điều hành hỗ trợ

Windows 7*1/Windows Vista*2/Windows XP Professional Edition/
Home Edition/Windows 2000 Professional

CPU

Pentium III từ 400 MHz trở lên

Công suất bộ nhớ

Từ 128 MB trở lên

Không gian ổ cứng

Từ 30 MB trở lên*3

Màn hình hiển thị

Từ XGA (1024 x 768 pixels) trở lên, từ 256 màu trở lên

Giao diện PC

Bao gồm một trong các giao diện sau:
USB 2.0/1.1*4, Ethernet*5, RS-232C (Cổng nối tiếp)

*1 Hỗ trợ các phiên bản Home Premium, Professional và Ultimate.
*2 Hỗ trợ các phiên bản Ultimate, Business, Home Premium, Home Basic. Đối với phiên bản Windows Vista. Hỗ trợ phiên bản từ 1,6 trở về sau.
*3 Chọn một để giao tiếp. Không thể sử dụng nhiều giao diện để giao tiếp cùng lúc.
*4 Không đảm bảo sự vận hành khi kết nối thông qua đầu cắm USB.
*5 Không đảm bảo sự vận hành khi kết nối thông qua bộ định tuyến hoặc kết nối mạng LAN.

  • Trade Shows and Exhibitions
  • eNews Subscribe

Bộ cảm biến đo