Bộ điều khiển logic có thể lập trình

Sê-ri KV Nano

Catalogue Tải Catalogue về

Thông số kỹ thuật Bộ điều khiển logic có thể lập trình Sê-ri KV Nano

Loại bắt vít: Khối cơ bản, 14 điểm, Loại ngõ ra tranzito

Mẫu

KV-N14AT

KV-N14ATP

KV-N14DT

KV-N14DTP

hình ảnh

Thông số kỹ thuật chung

Điện áp nguồn

100 đến 240 VAC (+10%/-15%)

24 VDC (+10%/-15%)

Nhiệt độ xung quanh khi vận hành

0 đến 55°C (không đóng băng)*1*2

Độ ẩm tương đối

5 đến 95% RH (không ngưng tụ)*1

Môi trường vận hành

Để giảm tối đa bụi và khí ăn mòn

Loại trừ tạp nhiễu

P2P 1500 V trở lên, độ rộng xung 1 µs, 50 ns (dựa theo mô phỏng tiếng ồn), phù hợp tiêu chuẩn IEC (IEC61000-4-2/3/4/6)

Điện áp chống chịu

1500 VAC trong 1 phút, giữa đầu cuối nguồn điện cung cấp và đầu cuối ngõ vào/ra, và giữa toàn bộ đầu cuối ngoại vi và vỏ

Cách điện

50 MΩ trở lên
(sử dụng mêgôm kế 500 VDC để thực hiện các phép đo giữa đầu cuối nguồn điện và đầu cuối ngõ vào, và giữa toàn bộ đầu cuối ngoại vi và vỏ)

Điện áp nguồn cung cấp ngõ ra

24 VDC (±10%; công suất ngõ ra: 0,6 A)

-

Nhiệt độ bảo quản

-25 đến +75°C

Độ bền chống rung

Rung động gián đoạn

Tần số: 5 đến 9 Hz

Biên độ: 3,5 mm*3*4

Tần số: 9 đến 150 Hz

Gia tốc: 9,8 m/s2*3*4

Rung động liên tục

Tần số: 5 đến 9 Hz

Biên độ: 1,75 mm*3*4

Tần số: 9 đến 150 Hz

Gia tốc: 4,9 m/s2*3*4

Chống chịu va đập

Gia tốc: 150 m/s2, thời gian ứng dụng: 11 ms, hai lần theo mỗi hướng X, Y, và Z

Độ cao vận hành

2000 m trở xuống

Loại quá áp

AC: II, DC: I

Mức độ ô nhiễm

2

Đặc điểm kỹ thuật hiệu suất

Phương pháp điều khiển phép tính

Phương pháp lưu trữ chương trình

Phương pháp điều khiển ngõ vào/ra

Phương pháp làm mới

Ngôn ngữ lập trình

Dạng thang mở rộng, tập lệnh KV, thuật nhớ

Số lượng hướng dẫn

Hướng dẫn cơ bản: 81 loại và 182 hướng dẫn, Hướng dẫn ứng dụng: 39 loại và 56 hướng dẫn
Hướng dẫn tính toán: 123 loại và 311 hướng dẫn, Hướng dẫn mở rộng: 92 loại và 141 hướng dẫn,
Tổng cộng: 335 loại và 690 hướng dẫn

Tốc độ thực hiện hướng dẫn

Hướng dẫn cơ bản: 50 ns minimum, Hướng dẫn ứng dụng: 170 ns minimum

Công suất chương trình

8k bước

Số lượng khối ngõ vào/ra tối đa có thể lắp

3

Số lượng điểm ngõ vào/ra tối đa

128 (ngoại trừ ngõ vào/ra khối cơ bản)

Rơ le ngõ vào/Rơ le ngõ ra/Rơ le hỗ trợ trong

R

Tổng cộng 9 600 điểm 1 bit (R000 đến R59915)

Rơ le liên kết

B

8192 điểm 1 bit (B0 đến B1FFF)

Rơ le hỗ trợ trong

MR

9600 điểm 1 bit (MR000 đến MR59915)

Rơ le chốt

LR

3200 điểm 1 bit (LR000 đến LR19915)

Rơ le điều khiển

CR

1440 điểm 1 bit (CR000 đến CR8915)

Bộ hẹn giờ

T

512 điểm 32 bit (T0 đến T511)

Bộ đếm

C

256 điểm 32 bit (C0 đến C255)

Bộ nhớ dữ liệu

DM

32768 điểm 16 bit (DM0 đến DM32767)

Liên kết đăng ký

W

16384 điểm 16 bit (W0 đến W3FFF)

Bộ nhớ tạm thời

TM

512 điểm 16 bit (TM0 đến TM511)

Bộ đếm tốc độ cao

CTH

2 điểm (CTH0 và CTH1)
Bộ đếm cài đặt lại 32 bit*5 (Đáp ứng ngõ vào: 100 kHz trên một pha, 50 kHz trên hiệu số pha)*6

Bộ so sánh bộ đếm tốc độ cao

CTC

4 điểm (CTC0 đến CTC3)
32 bit, hai điểm trên mỗi bộ đếm tốc độ cao

Đăng ký chỉ số

Z

12 điểm 32 bit (Z01 đến Z12)

Bộ nhớ điều khiển

CM

9000 điểm 16 bit (CM0 đến CM8999)

Định vị xung ngõ ra

2 trục
Tần số ngõ ra tối đa: 100 kHz

Ngõ vào/ra khối cơ bản

Ngõ vào: 8 điểm, ngõ ra: 6 điểm
Điểm chung ngõ vào: 1 điểm, Điểm chung ngõ ra: 4 điểm (loại R)/1 điểm (loại T/TP)

Số lượng dòng chú giải và nhãn
có thể được lưu trữ trong thiết
bị chính

Dòng chú giải thiết bị

10000
Khi viết chương trình bậc thang có độ dài tối đa mà không có nhãn.

Nhãn

14000
Khi viết chương trình bậc thang có độ dài tối đa mà không có dòng chú giải thiết bị.

Chức năng duy trì tắt nguồn

Bộ nhớ chương trình

Flash ROM có thể được viết lại 10000 lần

Thiết bị

RAM bất khả biến*7

Chức năng tự chẩn đoán

Lỗi CPU, lỗi RAM, và những vấn đề khác

Đặc điểm kỹ thuật ngõ vào

Số lượng rơ le

Ngõ vào chung: R000 đến R003 (4 điểm), Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: R004 đến R007 (tổng cộng 2 kênh, 4 điểm)

Chế độ ngõ vào

Ngõ vào 24 VDC (cực thu để hở)

Điện áp ngõ vào tối đa

26,4 VDC

Điện áp ngõ vào định mức

24 VDC (Ngõ vào chung: 5,3 mA, Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: 6,5 mA*8)

Điện áp BẬT tối thiểu

19 VDC

Dòng điện TẮT tối đa

1,5 mA

Phương pháp chung

Ngõ vào chung: Tất cả điểm/1 điểm chung (1 đầu cuối), Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: Chia sẻ điểm chung cho tất cả các điểm (chia sẻ với ngõ vào chung)

Thời gian trì hoãn mạch

Ngõ vào chung:
TẮT đến BẬT: Tối đa 30 µs (Loại 3,5 µs), BẬT đến TẮT: Tối đa 50 µs (Loại 15 µs)
Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao:
TẮT đến BẬT: Tối đa 2 µs (Loại 1,1 µs), BẬT đến TẮT: Tối đa 2 µs (Loại 0,3 µs)*9

Hằng số thời gian ngõ vào

Bình thường: 10 ms, Khi sử dụng hướng dẫn HSP: 10 µs
Khi CR2305 BẬT: 10 µs đến 10 ms, có thể chuyển mạch mức tám (cài đặt với CM1620). Có thể được cài đặt từ trình soạn thảo khối.*9

Trì hoãn do hằng số thời gian ngõ vào
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 10 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 1,6 đến 2 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 20 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 9 đến 12 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 110 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 90 đến 93 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 500 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 300 đến 400 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 1 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 800 đến 900 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 2,5 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 2,3 đến 2,4 ms
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 5 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 4,0 đến 4,5 ms
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 10 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 9 đến 9,5 ms

Tần số đáp ứng

(Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao) Một pha: 100 kHz, hiệu số pha: 50 kHz, 24 V±10%, Năng suất 50%

Đặc điểm kỹ thuật ngõ ra

Số lượng rơ le

Ngõ ra chung: R504 đến R505 (2 điểm), Ngõ ra tốc độ cao: R500 đến R503 (4 điểm)

Chế độ ngõ ra

Loại ngõ ra dòng sink
Ngõ ra MOSFET (N-ch).

Loại ngõ ra nguồn
Ngõ ra MOSFET (P-ch).

Loại ngõ ra dòng sink
Ngõ ra MOSFET (N-ch).

Loại ngõ ra nguồn
Ngõ ra MOSFET (P-ch).

Tải định mức

30 VDC, 0,5 A

Điện áp TẮT tối đa

30 VDC

Dòng rò khi TẮT

100 µA trở xuống

Điện áp dư khi BẬT

0,8 VDC trở xuống (với ngõ ra 0,5 A), 0,6 VDC trở xuống (với ngõ ra 0,3 A)

Phương pháp chung

8 đến 10 điểm/1 điểm chung

Thời gian đáp ứng BẬT/TẮT

Ngõ ra chung:
TẮT đến BẬT: 100 µs (tải 1 mA trở lên), BẬT đến TẮT: 200 µs (tải 1 mA trở lên)
Ngõ ra tốc độ cao:
TẮT đến BẬT: 2 µs (tải 7 đến 100 mA), BẬT đến TẮT: 5 µs (tải 7 đến 100 mA)

Bảo vệ quá dòng

Cung cấp bảo vệ cho mỗi điểm chung*10

Tần số ngõ ra

Ngõ ra tốc độ cao: 100 kHz (tải 7 đến 100 mA load)

Cổng nối tiếp tích hợp

Giao diện

Tiêu chuẩn giao tiếp

RS-232C

Kết nối

Đầu nối mô đun

Đặc điểm kỹ thuật truyền phát
RS-232C

Tốc độ baud (tốc độ truyền)

1200, 2400, 4800, 9600, 19200, 38400, 57600, 115200 bps

Phương thức truyền phát

Song công hoàn toàn

Định dạng dữ liệu

Bit khởi động

1 bit

Bit dữ liệu

7 bit, 8 bit

Bit dừng

1 bit, 2 bit

Phát hiện lỗi

Chẵn lẻ

Chẵn, lẻ, không có

Khoảng cách truyền phát

15 m

Số lượng khối truyền phát

1

Đèn báo

SD (màu xanh lá cây), RD (màu đỏ)

Dòng điện tiêu thụ trong

75 VA (Tính toán VA với hệ số công suất 30%.)

150 mA

Khối lượng

Xấp xỉ 420 g

Xấp xỉ 330 g

*1 Phạm vi được đảm bảo là hệ thống (ngoại trừ những hạng mục được đặc biệt lưu ý đối với khối và hộp mở rộng).
*2 Nhiệt độ dưới trung tâm khối (30 mm) bên trong bảng điều khiển.
*3 Những đặc điểm kỹ thuật tương ứng với các tình huống mà trong đó khối được gắn trên thanh ngang (DIN-rail) và trong đó khối được gắn trực tiếp trên bảng điều khiển.
*4 Phù hợp với JIS B 3502 và IEC61131-2, Số lượng quét: 10 lần (100 phút) theo mỗi hướng X, Y, và Z
*5 Bạn cũng có thể cấu hình cài đặt mà không sử dụng chức năng cài đặt lại tự động.
*6 Chỉ hỗ trợ cực thu để hở. Không hỗ trợ thiết bị dây.
*7 Bạn có thể cài đặt thiết bị mục tiêu bằng cách nhấp vào "Cài đặt hệ thống CPU" và "Duy trì tắt nguồn" trong KV STUDIO.
*8 Giá trị tham chiếu của dòng điện ngõ vào.
*9 Thời gian đáp ứng ngõ vào tương ứng với hằng số thời gian ngõ vào có thể được tính như bên dưới. (Thời gian đáp ứng) = (Trì hoãn mạch của mạch ngõ vào) + (Trì hoãn do bộ lọc kỹ thuật số)
Ví dụ: Thời gian đáp ứng tối đa khi hằng số thời gian ngõ vào được cài đặt là 500 µs
TẮT đến BẬT: 30 µs (trì hoãn mạch) + 400 µs (bộ lọc kỹ thuật số) = 430 µs, BẬT đến TẮT: 50 µs (trì hoãn mạch) + 400 µs (bộ lọc kỹ thuật số) = 450 µs
*10 Nếu xuất hiện quá dòng, thì vận hành bảo vệ (ngõ ra TẮT) và khôi phục tự động được lặp đi lặp lại cho tất cả các ngõ ra trong điểm chung chia sẻ cho đến khi nguyên nhân của vấn đề được loại bỏ.

Các trang chính

Loại bắt vít: Khối cơ bản, 24 điểm, Loại ngõ ra tranzito

Mẫu

KV-N24AT

KV-N24ATP

KV-N24DT

KV-N24DTP

hình ảnh

Thông số kỹ thuật chung

Điện áp nguồn

100 đến 240 VAC (+10%/-15%)

24 VDC (+10%/-15%)

Nhiệt độ xung quanh khi vận hành

0 đến 55°C (không đóng băng)*1*2

Độ ẩm tương đối

5 đến 95% RH (không ngưng tụ)*1

Môi trường vận hành

Để giảm tối đa bụi và khí ăn mòn

Loại trừ tạp nhiễu

P2P 1500 V trở lên, độ rộng xung 1 µs, 50 ns (dựa theo mô phỏng tiếng ồn), phù hợp tiêu chuẩn IEC (IEC61000-4-2/3/4/6)

Điện áp chống chịu

1500 VAC trong 1 phút, giữa đầu cuối nguồn điện cung cấp và đầu cuối ngõ vào/ra, và giữa toàn bộ đầu cuối ngoại vi và vỏ

Cách điện

50 MΩ trở lên
(sử dụng mêgôm kế 500 VDC để thực hiện các phép đo giữa đầu cuối nguồn điện và đầu cuối ngõ vào, và giữa toàn bộ đầu cuối ngoại vi và vỏ)

Điện áp nguồn cung cấp ngõ ra

24 VDC (±10%; công suất ngõ ra: 0,6 A)

-

Nhiệt độ bảo quản

-25 đến +75°C

Độ bền chống rung

Rung động gián đoạn

Tần số: 5 đến 9 Hz

Biên độ: 3,5 mm*3*4

Tần số: 9 đến 150 Hz

Gia tốc: 9,8 m/s2*3*4

Rung động liên tục

Tần số: 5 đến 9 Hz

Biên độ: 1,75 mm*3*4

Tần số: 9 đến 150 Hz

Gia tốc: 4,9 m/s2*3*4

Chống chịu va đập

Gia tốc: 150 m/s2, thời gian ứng dụng: 11 ms, hai lần theo mỗi hướng X, Y, và Z

Độ cao vận hành

2000 m trở xuống

Loại quá áp

AC: II, DC: I

Mức độ ô nhiễm

2

Đặc điểm kỹ thuật hiệu suất

Phương pháp điều khiển phép tính

Phương pháp lưu trữ chương trình

Phương pháp điều khiển ngõ vào/ra

Phương pháp làm mới

Ngôn ngữ lập trình

Dạng thang mở rộng, tập lệnh KV, thuật nhớ

Số lượng hướng dẫn

Hướng dẫn cơ bản: 81 loại và 182 hướng dẫn, Hướng dẫn ứng dụng: 39 loại và 56 hướng dẫn
Hướng dẫn tính toán: 123 loại và 311 hướng dẫn, Hướng dẫn mở rộng: 92 loại và 141 hướng dẫn,
Tổng cộng: 335 loại và 690 hướng dẫn

Tốc độ thực hiện hướng dẫn

Hướng dẫn cơ bản: 50 ns minimum, Hướng dẫn ứng dụng: 170 ns minimum

Công suất chương trình

8k bước

Số lượng khối ngõ vào/ra tối đa có thể lắp

8

Số lượng điểm ngõ vào/ra tối đa

256 (ngoại trừ ngõ vào/ra khối cơ bản)

Rơ le ngõ vào/Rơ le ngõ ra/Rơ le hỗ trợ trong

R

Tổng cộng 9 600 điểm 1 bit (R000 đến R59915)

Rơ le liên kết

B

8192 điểm 1 bit (B0 đến B1FFF)

Rơ le hỗ trợ trong

MR

9600 điểm 1 bit (MR000 đến MR59915)

Rơ le chốt

LR

3200 điểm 1 bit (LR000 đến LR19915)

Rơ le điều khiển

CR

1440 điểm 1 bit (CR000 đến CR8915)

Bộ hẹn giờ

T

512 điểm 32 bit (T0 đến T511)

Bộ đếm

C

256 điểm 32 bit (C0 đến C255)

Bộ nhớ dữ liệu

DM

32768 điểm 16 bit (DM0 đến DM32767)

Liên kết đăng ký

W

16384 điểm 16 bit (W0 đến W3FFF)

Bộ nhớ tạm thời

TM

512 điểm 16 bit (TM0 đến TM511)

Bộ đếm tốc độ cao

CTH

2 điểm (CTH0 và CTH1)
Bộ đếm cài đặt lại 32 bit*5 (Đáp ứng ngõ vào: 100 kHz trên một pha, 50 kHz trên hiệu số pha)*6

Bộ so sánh bộ đếm tốc độ cao

CTC

4 điểm (CTC0 đến CTC3)
32 bit, hai điểm trên mỗi bộ đếm tốc độ cao

Đăng ký chỉ số

Z

12 điểm 32 bit (Z01 đến Z12)

Bộ nhớ điều khiển

CM

9000 điểm 16 bit (CM0 đến CM8999)

Định vị xung ngõ ra

2 trục
Tần số ngõ ra tối đa: 100 kHz

Ngõ vào/ra khối cơ bản

Ngõ vào: 14 điểm; ngõ ra: 10 điểm
Điểm chung ngõ vào: 1 điểm, Điểm chung ngõ ra: 5 điểm (loại R)/1 điểm (loại T/TP)

Số lượng dòng chú giải và nhãn
có thể được lưu trữ trong thiết
bị chính

Dòng chú giải thiết bị

20000
Khi viết chương trình bậc thang có độ dài tối đa mà không có nhãn.

Nhãn

28000
Khi viết chương trình bậc thang có độ dài tối đa mà không có dòng chú giải thiết bị.

Chức năng duy trì tắt nguồn

Bộ nhớ chương trình

Flash ROM có thể được viết lại 10000 lần

Thiết bị

RAM bất khả biến*7

Chức năng tự chẩn đoán

Lỗi CPU, lỗi RAM, và những vấn đề khác

Đặc điểm kỹ thuật ngõ vào

Số lượng rơ le

Ngõ vào chung: R000 đến R003, R008 đến R013 (10 điểm)
Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: R004 đến R007 (tổng cộng 2 kênh, 4 điểm)

Chế độ ngõ vào

Ngõ vào 24 VDC (cực thu để hở)

Điện áp ngõ vào tối đa

26,4 VDC

Điện áp ngõ vào định mức

24 VDC (Ngõ vào chung: 5,3 mA, Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: 6,5 mA*8)

Điện áp BẬT tối thiểu

19 VDC

Dòng điện TẮT tối đa

1,5 mA

Phương pháp chung

Ngõ vào chung: Tất cả điểm/1 điểm chung (1 đầu cuối), Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: Chia sẻ điểm chung cho tất cả các điểm (chia sẻ với ngõ vào chung)

Thời gian trì hoãn mạch

Ngõ vào chung:
TẮT đến BẬT: Tối đa 30 µs (Loại 3,5 µs), BẬT đến TẮT: Tối đa 50 µs (Loại 15 µs)
Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao:
TẮT đến BẬT: Tối đa 2 µs (Loại 1,1 µs), BẬT đến TẮT: Tối đa 2 µs (Loại 0,3 µs)*9

Hằng số thời gian ngõ vào

Bình thường: 10 ms, Khi sử dụng hướng dẫn HSP: 10 µs
Khi CR2305 BẬT: 10 µs đến 10 ms, có thể chuyển mạch mức tám (cài đặt với CM1620). Có thể được cài đặt từ trình soạn thảo khối.*9

Trì hoãn do hằng số thời gian ngõ vào
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 10 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 1,6 đến 2 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 20 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 9 đến 12 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 110 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 90 đến 93 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 500 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 300 đến 400 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 1 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 800 đến 900 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 2,5 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 2,3 đến 2,4 ms
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 5 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 4,0 đến 4,5 ms
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 10 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 9 đến 9,5 ms

Tần số đáp ứng

(Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao) Một pha: 100 kHz, hiệu số pha: 50 kHz, 24 V±10%, Năng suất 50%

Đặc điểm kỹ thuật ngõ ra

Số lượng rơ le

Ngõ ra chung: R504 đến R509 (6 điểm), Ngõ ra tốc độ cao: R500 đến R503 (4 điểm)

Chế độ ngõ ra

Loại ngõ ra dòng sink
Ngõ ra MOSFET (N-ch).

Loại ngõ ra nguồn
Ngõ ra MOSFET (P-ch).

Loại ngõ ra dòng sink
Ngõ ra MOSFET (N-ch).

Loại ngõ ra nguồn
Ngõ ra MOSFET (P-ch).

Tải định mức

30 VDC, 0,5 A

Điện áp TẮT tối đa

30 VDC

Dòng rò khi TẮT

100 µA trở xuống

Điện áp dư khi BẬT

0,8 VDC trở xuống (với ngõ ra 0,5 A), 0,6 VDC trở xuống (với ngõ ra 0,3 A)

Phương pháp chung

8 đến 10 điểm/1 điểm chung

Thời gian đáp ứng BẬT/TẮT

Ngõ ra chung:
TẮT đến BẬT: 100 µs (tải 1 mA trở lên), BẬT đến TẮT: 200 µs (tải 1 mA trở lên)
Ngõ ra tốc độ cao:
TẮT đến BẬT: 2 µs (tải 7 đến 100 mA), BẬT đến TẮT: 5 µs (tải 7 đến 100 mA)

Bảo vệ quá dòng

Cung cấp bảo vệ cho mỗi điểm chung*10

Tần số ngõ ra

Ngõ ra tốc độ cao: 100 kHz (tải 7 đến 100 mA load)

Cổng nối tiếp tích hợp

Giao diện

Tiêu chuẩn giao tiếp

RS-232C

Kết nối

Đầu nối mô đun

Đặc điểm kỹ thuật truyền phát
RS-232C

Tốc độ baud (tốc độ truyền)

1200, 2400, 4800, 9600, 19200, 38400, 57600, 115200 bps

Phương thức truyền phát

Song công hoàn toàn

Định dạng dữ liệu

Bit khởi động

1 bit

Bit dữ liệu

7 bit, 8 bit

Bit dừng

1 bit, 2 bit

Phát hiện lỗi

Chẵn lẻ

Chẵn, lẻ, không có

Khoảng cách truyền phát

15 m

Số lượng khối truyền phát

1

Đèn báo

SD (màu xanh lá cây), RD (màu đỏ)

Dòng điện tiêu thụ trong

76 VA (Tính toán VA với hệ số công suất 30%.)

160 mA

Khối lượng

Xấp xỉ 470 g

Xấp xỉ 390 g

*1 Phạm vi được đảm bảo là hệ thống (ngoại trừ những hạng mục được đặc biệt lưu ý đối với khối và hộp mở rộng).
*2 Nhiệt độ dưới trung tâm khối (30 mm) bên trong bảng điều khiển.
*3 Những đặc điểm kỹ thuật tương ứng với các tình huống mà trong đó khối được gắn trên thanh ngang (DIN-rail) và trong đó khối được gắn trực tiếp trên bảng điều khiển.
*4 Phù hợp với JIS B 3502 và IEC61131-2, Số lượng quét: 10 lần (100 phút) theo mỗi hướng X, Y, và Z
*5 Bạn cũng có thể cấu hình cài đặt mà không sử dụng chức năng cài đặt lại tự động.
*6 Chỉ hỗ trợ cực thu để hở. Không hỗ trợ thiết bị dây.
*7 Bạn có thể cài đặt thiết bị mục tiêu bằng cách nhấp vào "Cài đặt hệ thống CPU" và "Duy trì tắt nguồn" trong KV STUDIO.
*8 Giá trị tham chiếu của dòng điện ngõ vào.
*9 Thời gian đáp ứng ngõ vào tương ứng với hằng số thời gian ngõ vào có thể được tính như bên dưới. (Thời gian đáp ứng) = (Trì hoãn mạch của mạch ngõ vào) + (Trì hoãn do bộ lọc kỹ thuật số)
Ví dụ: Thời gian đáp ứng tối đa khi hằng số thời gian ngõ vào được cài đặt là 500 µs
TẮT đến BẬT: 30 µs (trì hoãn mạch) + 400 µs (bộ lọc kỹ thuật số) = 430 µs, BẬT đến TẮT: 50 µs (trì hoãn mạch) + 400 µs (bộ lọc kỹ thuật số) = 450 µs
*10 Nếu xuất hiện quá dòng, thì vận hành bảo vệ (ngõ ra TẮT) và khôi phục tự động được lặp đi lặp lại cho tất cả các ngõ ra trong điểm chung chia sẻ cho đến khi nguyên nhân của vấn đề được loại bỏ.

Các trang chính

Loại bắt vít: Khối cơ bản, 40 điểm, Loại ngõ ra tranzito

Mẫu

KV-N40AT

KV-N40ATP

KV-N40DT

KV-N40DTP

hình ảnh

Thông số kỹ thuật chung

Điện áp nguồn

100 đến 240 VAC (+10%/-15%)

24 VDC (+10%/-15%)

Nhiệt độ xung quanh khi vận hành

0 đến 55°C (không đóng băng)*1*2

Độ ẩm tương đối

5 đến 95% RH (không ngưng tụ)*1

Môi trường vận hành

Để giảm tối đa bụi và khí ăn mòn

Loại trừ tạp nhiễu

P2P 1500 V trở lên, độ rộng xung 1 µs, 50 ns (dựa theo mô phỏng tiếng ồn), phù hợp tiêu chuẩn IEC (IEC61000-4-2/3/4/6)

Điện áp chống chịu

1500 VAC trong 1 phút, giữa đầu cuối nguồn điện cung cấp và đầu cuối ngõ vào/ra, và giữa toàn bộ đầu cuối ngoại vi và vỏ

Cách điện

50 MΩ trở lên
(sử dụng mêgôm kế 500 VDC để thực hiện các phép đo giữa đầu cuối nguồn điện và đầu cuối ngõ vào, và giữa toàn bộ đầu cuối ngoại vi và vỏ)

Điện áp nguồn cung cấp ngõ ra

24 VDC (±10%; công suất ngõ ra: 0,6 A)

-

Nhiệt độ bảo quản

-25 đến +75°C

Độ bền chống rung

Rung động gián đoạn

Tần số: 5 đến 9 Hz

Biên độ: 3,5 mm*3*4

Tần số: 9 đến 150 Hz

Gia tốc: 9,8 m/s2*3*4

Rung động liên tục

Tần số: 5 đến 9 Hz

Biên độ: 1,75 mm*3*4

Tần số: 9 đến 150 Hz

Gia tốc: 4,9 m/s2*3*4

Chống chịu va đập

Gia tốc: 150 m/s2, thời gian ứng dụng: 11 ms, hai lần theo mỗi hướng X, Y, và Z

Độ cao vận hành

2000 m trở xuống

Loại quá áp

AC: II, DC: I

Mức độ ô nhiễm

2

Đặc điểm kỹ thuật hiệu suất

Phương pháp điều khiển phép tính

Phương pháp lưu trữ chương trình

Phương pháp điều khiển ngõ vào/ra

Phương pháp làm mới

Ngôn ngữ lập trình

Dạng thang mở rộng, tập lệnh KV, thuật nhớ

Số lượng hướng dẫn

Hướng dẫn cơ bản: 81 loại và 182 hướng dẫn, Hướng dẫn ứng dụng: 39 loại và 56 hướng dẫn
Hướng dẫn tính toán: 123 loại và 311 hướng dẫn, Hướng dẫn mở rộng: 92 loại và 141 hướng dẫn,
Tổng cộng: 335 loại và 690 hướng dẫn

Tốc độ thực hiện hướng dẫn

Hướng dẫn cơ bản: 50 ns minimum, Hướng dẫn ứng dụng: 170 ns minimum

Công suất chương trình

16k bước

Số lượng khối ngõ vào/ra tối đa có thể lắp

8

Số lượng điểm ngõ vào/ra tối đa

256 (ngoại trừ ngõ vào/ra khối cơ bản)

Rơ le ngõ vào/Rơ le ngõ ra/Rơ le hỗ trợ trong

R

Tổng cộng 9 600 điểm 1 bit (R000 đến R59915)

Rơ le liên kết

B

8192 điểm 1 bit (B0 đến B1FFF)

Rơ le hỗ trợ trong

MR

9600 điểm 1 bit (MR000 đến MR59915)

Rơ le chốt

LR

3200 điểm 1 bit (LR000 đến LR19915)

Rơ le điều khiển

CR

1440 điểm 1 bit (CR000 đến CR8915)

Bộ hẹn giờ

T

512 điểm 32 bit (T0 đến T511)

Bộ đếm

C

256 điểm 32 bit (C0 đến C255)

Bộ nhớ dữ liệu

DM

32768 điểm 16 bit (DM0 đến DM32767)

Liên kết đăng ký

W

16384 điểm 16 bit (W0 đến W3FFF)

Bộ nhớ tạm thời

TM

512 điểm 16 bit (TM0 đến TM511)

Bộ đếm tốc độ cao

CTH

3 điểm (CTH0 đến CTH2)
Bộ đếm cài đặt lại 32 bit*5 (Đáp ứng ngõ vào: 100 kHz trên một pha, 50 kHz trên hiệu số pha)*6

Bộ so sánh bộ đếm tốc độ cao

CTC

6 điểm (CTC0 đến CTC5)
32 bit, hai điểm trên mỗi bộ đếm tốc độ cao

Đăng ký chỉ số

Z

12 điểm 32 bit (Z01 đến Z12)

Bộ nhớ điều khiển

CM

9000 điểm 16 bit (CM0 đến CM8999)

Định vị xung ngõ ra

3 trục
Tần số ngõ ra tối đa: 100 kHz

Ngõ vào/ra khối cơ bản

Ngõ vào: 24 điểm, ngõ ra: 16 điểm
Điểm chung ngõ vào: 1 điểm, Điểm chung ngõ ra: 6 điểm (loại R)/2 điểm (loại T/TP)

Số lượng dòng chú giải và nhãn
có thể được lưu trữ trong thiết
bị chính

Dòng chú giải thiết bị

20000
Khi viết chương trình bậc thang có độ dài tối đa mà không có nhãn.

Nhãn

28000
Khi viết chương trình bậc thang có độ dài tối đa mà không có dòng chú giải thiết bị.

Chức năng duy trì tắt nguồn

Bộ nhớ chương trình

Flash ROM có thể được viết lại 10000 lần

Thiết bị

RAM bất khả biến*7

Chức năng tự chẩn đoán

Lỗi CPU, lỗi RAM, và những vấn đề khác

Đặc điểm kỹ thuật ngõ vào

Số lượng rơ le

Ngõ vào chung: R000 đến R007, R014 đến R107 (18 điểm)
Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: R008 đến R013 (tổng cộng 3 kênh, 6 điểm)

Chế độ ngõ vào

Ngõ vào 24 VDC (cực thu để hở)

Điện áp ngõ vào tối đa

26,4 VDC

Điện áp ngõ vào định mức

24 VDC (Ngõ vào chung: 5,3 mA, Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: 6,5 mA*8)

Điện áp BẬT tối thiểu

19 VDC

Dòng điện TẮT tối đa

1,5 mA

Phương pháp chung

Ngõ vào chung: Tất cả điểm/1 điểm chung (1 đầu cuối), Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: Chia sẻ điểm chung cho tất cả các điểm (chia sẻ với ngõ vào chung)

Thời gian trì hoãn mạch

Ngõ vào chung:
TẮT đến BẬT: Tối đa 30 µs (Loại 3,5 µs), BẬT đến TẮT: Tối đa 50 µs (Loại 15 µs)
Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao:
TẮT đến BẬT: Tối đa 2 µs (Loại 1,1 µs), BẬT đến TẮT: Tối đa 2 µs (Loại 0,3 µs)*9

Hằng số thời gian ngõ vào

Bình thường: 10 ms, Khi sử dụng hướng dẫn HSP: 10 µs
Khi CR2305 BẬT: 10 µs đến 10 ms, có thể chuyển mạch mức tám (cài đặt với CM1620). Có thể được cài đặt từ trình soạn thảo khối.*9

Trì hoãn do hằng số thời gian ngõ vào
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 10 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 1,6 đến 2 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 20 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 9 đến 12 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 110 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 90 đến 93 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 500 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 300 đến 400 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 1 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 800 đến 900 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 2,5 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 2,3 đến 2,4 ms
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 5 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 4,0 đến 4,5 ms
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 10 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 9 đến 9,5 ms

Tần số đáp ứng

(Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao) Một pha: 100 kHz, hiệu số pha: 50 kHz, 24 V±10%, Năng suất 50%

Đặc điểm kỹ thuật ngõ ra

Số lượng rơ le

Ngõ ra chung: R506 đến R515 (10 điểm), Ngõ ra tốc độ cao: R500 đến R505 (6 điểm)

Chế độ ngõ ra

Loại ngõ ra dòng sink
Ngõ ra MOSFET (N-ch).

Loại ngõ ra nguồn
Ngõ ra MOSFET (P-ch).

Loại ngõ ra dòng sink
Ngõ ra MOSFET (N-ch).

Loại ngõ ra nguồn
Ngõ ra MOSFET (P-ch).

Tải định mức

30 VDC, 0,5 A

Điện áp TẮT tối đa

30 VDC

Dòng rò khi TẮT

100 µA trở xuống

Điện áp dư khi BẬT

0,8 VDC trở xuống (với ngõ ra 0,5 A), 0,6 VDC trở xuống (với ngõ ra 0,3 A)

Phương pháp chung

8 đến 10 điểm/1 điểm chung

Thời gian đáp ứng BẬT/TẮT

Ngõ ra chung:
TẮT đến BẬT: 100 µs (tải 1 mA trở lên), BẬT đến TẮT: 200 µs (tải 1 mA trở lên)
Ngõ ra tốc độ cao:
TẮT đến BẬT: 2 µs (tải 7 đến 100 mA), BẬT đến TẮT: 5 µs (tải 7 đến 100 mA)

Bảo vệ quá dòng

Cung cấp bảo vệ cho mỗi điểm chung*10

Tần số ngõ ra

Ngõ ra tốc độ cao: 100 kHz (tải 7 đến 100 mA load)

Cổng nối tiếp tích hợp

Giao diện

Tiêu chuẩn giao tiếp

RS-232C

Kết nối

Đầu nối mô đun

Đặc điểm kỹ thuật truyền phát
RS-232C

Tốc độ baud (tốc độ truyền)

1200, 2400, 4800, 9600, 19200, 38400, 57600, 115200 bps

Phương thức truyền phát

Song công hoàn toàn

Định dạng dữ liệu

Bit khởi động

1 bit

Bit dữ liệu

7 bit, 8 bit

Bit dừng

1 bit, 2 bit

Phát hiện lỗi

Chẵn lẻ

Chẵn, lẻ, không có

Khoảng cách truyền phát

15 m

Số lượng khối truyền phát

1

Đèn báo

SD (màu xanh lá cây), RD (màu đỏ)

Dòng điện tiêu thụ trong

82 VA (Tính toán VA với hệ số công suất 30%.)

250 mA

Khối lượng

Xấp xỉ 620 g

Xấp xỉ 530 g

*1 Phạm vi được đảm bảo là hệ thống (ngoại trừ những hạng mục được đặc biệt lưu ý đối với khối và hộp mở rộng).
*2 Nhiệt độ dưới trung tâm khối (30 mm) bên trong bảng điều khiển.
*3 Những đặc điểm kỹ thuật tương ứng với các tình huống mà trong đó khối được gắn trên thanh ngang (DIN-rail) và trong đó khối được gắn trực tiếp trên bảng điều khiển.
*4 Phù hợp với JIS B 3502 và IEC61131-2, Số lượng quét: 10 lần (100 phút) theo mỗi hướng X, Y, và Z
*5 Bạn cũng có thể cấu hình cài đặt mà không sử dụng chức năng cài đặt lại tự động.
*6 Chỉ hỗ trợ cực thu để hở. Không hỗ trợ thiết bị dây.
*7 Bạn có thể cài đặt thiết bị mục tiêu bằng cách nhấp vào "Cài đặt hệ thống CPU" và "Duy trì tắt nguồn" trong KV STUDIO.
*8 Giá trị tham chiếu của dòng điện ngõ vào.
*9 Thời gian đáp ứng ngõ vào tương ứng với hằng số thời gian ngõ vào có thể được tính như bên dưới. (Thời gian đáp ứng) = (Trì hoãn mạch của mạch ngõ vào) + (Trì hoãn do bộ lọc kỹ thuật số)
Ví dụ: Thời gian đáp ứng tối đa khi hằng số thời gian ngõ vào được cài đặt là 500 µs
TẮT đến BẬT: 30 µs (trì hoãn mạch) + 400 µs (bộ lọc kỹ thuật số) = 430 µs, BẬT đến TẮT: 50 µs (trì hoãn mạch) + 400 µs (bộ lọc kỹ thuật số) = 450 µs
*10 Nếu xuất hiện quá dòng, thì vận hành bảo vệ (ngõ ra TẮT) và khôi phục tự động được lặp đi lặp lại cho tất cả các ngõ ra trong điểm chung chia sẻ cho đến khi nguyên nhân của vấn đề được loại bỏ.

Các trang chính

Loại bắt vít: Khối cơ bản, 60 điểm, Loại ngõ ra tranzito

Mẫu

KV-N60AT

KV-N60ATP

hình ảnh

Thông số kỹ thuật chung

Điện áp nguồn

100 đến 240 VAC (+10%/-15%)

Nhiệt độ xung quanh khi vận hành

0 đến 55°C (không đóng băng)*1*2

Độ ẩm tương đối

5 đến 95% RH (không ngưng tụ)*1

Môi trường vận hành

Để giảm tối đa bụi và khí ăn mòn

Loại trừ tạp nhiễu

P2P 1500 V trở lên, độ rộng xung 1 µs, 50 ns (dựa theo mô phỏng tiếng ồn), phù hợp tiêu chuẩn IEC (IEC61000-4-2/3/4/6)

Điện áp chống chịu

1500 VAC trong 1 phút, giữa đầu cuối nguồn điện cung cấp và đầu cuối ngõ vào/ra, và giữa toàn bộ đầu cuối ngoại vi và vỏ

Cách điện

50 MΩ trở lên
(sử dụng mêgôm kế 500 VDC để thực hiện các phép đo giữa đầu cuối nguồn điện và đầu cuối ngõ vào, và giữa toàn bộ đầu cuối ngoại vi và vỏ)

Điện áp nguồn cung cấp ngõ ra

24 VDC (±10%; công suất ngõ ra: 0,6 A)

Nhiệt độ bảo quản

-25 đến +75°C

Độ bền chống rung

Rung động gián đoạn

Tần số: 5 đến 9 Hz

Biên độ: 3,5 mm*3*4

Tần số: 9 đến 150 Hz

Gia tốc: 9,8 m/s2*3*4

Rung động liên tục

Tần số: 5 đến 9 Hz

Biên độ: 1,75 mm*3*4

Tần số: 9 đến 150 Hz

Gia tốc: 4,9 m/s2*3*4

Chống chịu va đập

Gia tốc: 150 m/s2, thời gian ứng dụng: 11 ms, hai lần theo mỗi hướng X, Y, và Z

Độ cao vận hành

2000 m trở xuống

Loại quá áp

AC: II, DC: I

Mức độ ô nhiễm

2

Đặc điểm kỹ thuật hiệu suất

Phương pháp điều khiển phép tính

Phương pháp lưu trữ chương trình

Phương pháp điều khiển ngõ vào/ra

Phương pháp làm mới

Ngôn ngữ lập trình

Dạng thang mở rộng, tập lệnh KV, thuật nhớ

Số lượng hướng dẫn

Hướng dẫn cơ bản: 81 loại và 182 hướng dẫn, Hướng dẫn ứng dụng: 39 loại và 56 hướng dẫn
Hướng dẫn tính toán: 123 loại và 311 hướng dẫn, Hướng dẫn mở rộng: 92 loại và 141 hướng dẫn,
Tổng cộng: 335 loại và 690 hướng dẫn

Tốc độ thực hiện hướng dẫn

Hướng dẫn cơ bản: 50 ns minimum, Hướng dẫn ứng dụng: 170 ns minimum

Công suất chương trình

16k bước

Số lượng khối ngõ vào/ra tối đa có thể lắp

8

Số lượng điểm ngõ vào/ra tối đa

256 (ngoại trừ ngõ vào/ra khối cơ bản)

Rơ le ngõ vào/Rơ le ngõ ra/Rơ le hỗ trợ trong

R

Tổng cộng 9 600 điểm 1 bit (R000 đến R59915)

Rơ le liên kết

B

8192 điểm 1 bit (B0 đến B1FFF)

Rơ le hỗ trợ trong

MR

9600 điểm 1 bit (MR000 đến MR59915)

Rơ le chốt

LR

3200 điểm 1 bit (LR000 đến LR19915)

Rơ le điều khiển

CR

1440 điểm 1 bit (CR000 đến CR8915)

Bộ hẹn giờ

T

512 điểm 32 bit (T0 đến T511)

Bộ đếm

C

256 điểm 32 bit (C0 đến C255)

Bộ nhớ dữ liệu

DM

32768 điểm 16 bit (DM0 đến DM32767)

Liên kết đăng ký

W

16384 điểm 16 bit (W0 đến W3FFF)

Bộ nhớ tạm thời

TM

512 điểm 16 bit (TM0 đến TM511)

Bộ đếm tốc độ cao

CTH

4 điểm (CTH0 đến CTH3)
Bộ đếm cài đặt lại 32 bit*5 (Đáp ứng ngõ vào: 100 kHz trên một pha, 50 kHz trên hiệu số pha)*6

Bộ so sánh bộ đếm tốc độ cao

CTC

8 điểm (CTC0 đến CTC7)
32 bit, hai điểm trên mỗi bộ đếm tốc độ cao

Đăng ký chỉ số

Z

12 điểm 32 bit (Z01 đến Z12)

Bộ nhớ điều khiển

CM

9000 điểm 16 bit (CM0 đến CM8999)

Định vị xung ngõ ra

4 trục
Tần số ngõ ra tối đa: 100 kHz

Ngõ vào/ra khối cơ bản

Ngõ vào: 36 điểm, ngõ ra: 24 điểm
Điểm chung ngõ vào: 1 điểm, Điểm chung ngõ ra: 8 điểm (loại R)/3 điểm (loại T/TP)

Số lượng dòng chú giải và nhãn
có thể được lưu trữ trong thiết
bị chính

Dòng chú giải thiết bị

20000
Khi viết chương trình bậc thang có độ dài tối đa mà không có nhãn.

Nhãn

28000
Khi viết chương trình bậc thang có độ dài tối đa mà không có dòng chú giải thiết bị.

Chức năng duy trì tắt nguồn

Bộ nhớ chương trình

Flash ROM có thể được viết lại 10000 lần

Thiết bị

RAM bất khả biến*7

Chức năng tự chẩn đoán

Lỗi CPU, lỗi RAM, và những vấn đề khác

Đặc điểm kỹ thuật ngõ vào

Số lượng rơ le

Ngõ vào chung: R000 đến R007, R100 đến R203 (28 điểm)*8
Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: R008 đến R015 (tổng cộng 4 kênh, 8 điểm)

Chế độ ngõ vào

Ngõ vào 24 VDC (cực thu để hở)

Điện áp ngõ vào tối đa

26,4 VDC

Điện áp ngõ vào định mức

24 VDC (Ngõ vào chung: 5,3 mA, Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: 6,5 mA*9)

Điện áp BẬT tối thiểu

19 VDC

Dòng điện TẮT tối đa

1,5 mA

Phương pháp chung

Ngõ vào chung: Tất cả điểm/1 điểm chung (1 đầu cuối), Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: Chia sẻ điểm chung cho tất cả các điểm (chia sẻ với ngõ vào chung)

Thời gian trì hoãn mạch

Ngõ vào chung (R108 đến R203):
TẮT đến BẬT: Tối đa 50 µs (Loại 7 µs), BẬT đến TẮT: Tối đa 150 µs (Loại 70 µs)
Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao:
TẮT đến BẬT: Tối đa 2 µs (Loại 1,1 µs), BẬT đến TẮT: Tối đa 2 µs (Loại 0,3 µs)*10

Hằng số thời gian ngõ vào

Bình thường: 10 ms, Khi sử dụng hướng dẫn HSP: 10 µs
Khi CR2305 BẬT: 10 µs đến 10 ms, có thể chuyển mạch mức tám (cài đặt với CM1620). Có thể được cài đặt từ trình soạn thảo khối.*10

Trì hoãn do hằng số thời gian ngõ vào
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 10 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 1,6 đến 2 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 20 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 9 đến 12 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 110 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 90 đến 93 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 500 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 300 đến 400 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 1 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 800 đến 900 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 2,5 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 2,3 đến 2,4 ms
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 5 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 4,0 đến 4,5 ms
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 10 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 9 đến 9,5 ms

Tần số đáp ứng

(Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao) Một pha: 100 kHz, hiệu số pha: 50 kHz, 24 V±10%, Năng suất 50%

Đặc điểm kỹ thuật ngõ ra

Số lượng rơ le

Ngõ ra chung: R508 đến R607 (16 điểm), Ngõ ra tốc độ cao: R500 đến R507 (8 điểm)

Chế độ ngõ ra

Loại ngõ ra dòng sink
Ngõ ra MOSFET (N-ch).

Loại ngõ ra nguồn
Ngõ ra MOSFET (P-ch).

Tải định mức

30 VDC, 0,5 A

Điện áp TẮT tối đa

30 VDC

Dòng rò khi TẮT

100 µA trở xuống

Điện áp dư khi BẬT

0,8 VDC trở xuống (với ngõ ra 0,5 A), 0,6 VDC trở xuống (với ngõ ra 0,3 A)

Phương pháp chung

8 đến 10 điểm/1 điểm chung

Thời gian đáp ứng BẬT/TẮT

Ngõ ra chung:
TẮT đến BẬT: 100 µs (tải 1 mA trở lên), BẬT đến TẮT: 200 µs (tải 1 mA trở lên)
Ngõ ra tốc độ cao:
TẮT đến BẬT: 2 µs (tải 7 đến 100 mA), BẬT đến TẮT: 5 µs (tải 7 đến 100 mA)

Bảo vệ quá dòng

Cung cấp bảo vệ cho mỗi điểm chung*11

Tần số ngõ ra

Ngõ ra tốc độ cao: 100 kHz (tải 7 đến 100 mA load)

Cổng nối tiếp tích hợp

Giao diện

Tiêu chuẩn giao tiếp

RS-232C

Kết nối

Đầu nối mô đun

Đặc điểm kỹ thuật truyền phát
RS-232C

Tốc độ baud (tốc độ truyền)

1200, 2400, 4800, 9600, 19200, 38400, 57600, 115200 bps

Phương thức truyền phát

Song công hoàn toàn

Định dạng dữ liệu

Bit khởi động

1 bit

Bit dữ liệu

7 bit, 8 bit

Bit dừng

1 bit, 2 bit

Phát hiện lỗi

Chẵn lẻ

Chẵn, lẻ, không có

Khoảng cách truyền phát

15 m

Số lượng khối truyền phát

1

Đèn báo

SD (màu xanh lá cây), RD (màu đỏ)

Dòng điện tiêu thụ trong

85 VA (Tính toán VA với hệ số công suất 30%.)

Khối lượng

Xấp xỉ 750 g

*1 Phạm vi được đảm bảo là hệ thống (ngoại trừ những hạng mục được đặc biệt lưu ý đối với khối và hộp mở rộng).
*2 Nhiệt độ dưới trung tâm khối (30 mm) bên trong bảng điều khiển.
*3 Những đặc điểm kỹ thuật tương ứng với các tình huống mà trong đó khối được gắn trên thanh ngang (DIN-rail) và trong đó khối được gắn trực tiếp trên bảng điều khiển.
*4 Phù hợp với JIS B 3502 và IEC61131-2, Số lượng quét: 10 lần (100 phút) theo mỗi hướng X, Y, và Z
*5 Bạn cũng có thể cấu hình cài đặt mà không sử dụng chức năng cài đặt lại tự động.
*6 Chỉ hỗ trợ cực thu để hở. Không hỗ trợ thiết bị dây.
*7 Bạn có thể cài đặt thiết bị mục tiêu bằng cách nhấp vào "Cài đặt hệ thống CPU" và "Duy trì tắt nguồn" trong KV STUDIO.
*8 Thời gian đáp ứng tăng trong khoảng R108 đến R203.
*9 Giá trị tham chiếu của dòng điện ngõ vào.
*10 Thời gian đáp ứng ngõ vào tương ứng với hằng số thời gian ngõ vào có thể được tính như bên dưới. (Thời gian đáp ứng) = (Trì hoãn mạch của mạch ngõ vào) + (Trì hoãn do bộ lọc kỹ thuật số)
Ví dụ: Thời gian đáp ứng tối đa khi hằng số thời gian ngõ vào được cài đặt là 500 µs
TẮT đến BẬT: 30 µs (trì hoãn mạch) + 400 µs (bộ lọc kỹ thuật số) = 430 µs, BẬT đến TẮT: 50 µs (trì hoãn mạch) + 400 µs (bộ lọc kỹ thuật số) = 450 µs
*11 Nếu xuất hiện quá dòng, thì vận hành bảo vệ (ngõ ra TẮT) và khôi phục tự động được lặp đi lặp lại cho tất cả các ngõ ra trong điểm chung chia sẻ cho đến khi nguyên nhân của vấn đề được loại bỏ.

Các trang chính

Loại bắt vít: Khối cơ bản, 14/24 điểm, Loại ngõ ra rơ le

Mẫu

KV-N14AR

KV-N14DR

KV-N24AR

KV-N24DR

hình ảnh

Thông số kỹ thuật chung

Điện áp nguồn

100 đến 240 VAC (+10%/-15%)

24 VDC (+10%/-15%)

100 đến 240 VAC (+10%/-15%)

24 VDC (+10%/-15%)

Nhiệt độ xung quanh khi vận hành

0 đến 55°C (không đóng băng)*1*2

Độ ẩm tương đối

5 đến 95% RH (không ngưng tụ)*1

Môi trường vận hành

Để giảm tối đa bụi và khí ăn mòn

Loại trừ tạp nhiễu

P2P 1500 V trở lên, độ rộng xung 1 µs, 50 ns (dựa theo mô phỏng tiếng ồn), phù hợp tiêu chuẩn IEC (IEC61000-4-2/3/4/6)

Điện áp chống chịu

1500 VAC trong 1 phút, giữa đầu cuối nguồn điện cung cấp và đầu cuối ngõ vào/ra, và giữa toàn bộ đầu cuối ngoại vi và vỏ

Cách điện

50 MΩ trở lên
(sử dụng mêgôm kế 500 VDC để thực hiện các phép đo giữa đầu cuối nguồn điện và đầu cuối ngõ vào, và giữa toàn bộ đầu cuối ngoại vi và vỏ)

Điện áp nguồn cung cấp ngõ ra

24 VDC (±10%; công suất ngõ ra: 0,6 A)

-

24 VDC (±10%; công suất ngõ ra: 0,6 A)

-

Nhiệt độ bảo quản

-25 đến +75°C

Độ bền chống rung

Rung động gián đoạn

Tần số: 5 đến 9 Hz

Biên độ: 3,5 mm*3*4

Tần số: 9 đến 150 Hz

Gia tốc: 9,8 m/s2*3*4

Rung động liên tục

Tần số: 5 đến 9 Hz

Biên độ: 1,75 mm*3*4

Tần số: 9 đến 150 Hz

Gia tốc: 4,9 m/s2*3*4

Chống chịu va đập

Gia tốc: 150 m/s2, thời gian ứng dụng: 11 ms, hai lần theo mỗi hướng X, Y, và Z

Độ cao vận hành

2000 m trở xuống

Loại quá áp

AC: II, DC: I

Mức độ ô nhiễm

2

Đặc điểm kỹ thuật hiệu suất

Phương pháp điều khiển phép tính

Phương pháp lưu trữ chương trình

Phương pháp điều khiển ngõ vào/ra

Phương pháp làm mới

Ngôn ngữ lập trình

Dạng thang mở rộng, tập lệnh KV, thuật nhớ

Số lượng hướng dẫn

Hướng dẫn cơ bản: 81 loại và 182 hướng dẫn, Hướng dẫn ứng dụng: 39 loại và 56 hướng dẫn
Hướng dẫn tính toán: 123 loại và 311 hướng dẫn, Hướng dẫn mở rộng: 92 loại và 141 hướng dẫn,
Tổng cộng: 335 loại và 690 hướng dẫn

Tốc độ thực hiện hướng dẫn

Hướng dẫn cơ bản: 50 ns minimum, Hướng dẫn ứng dụng: 170 ns minimum

Công suất chương trình

8k bước

Số lượng khối ngõ vào/ra tối đa có thể lắp

3

8

Số lượng điểm ngõ vào/ra tối đa

128 (ngoại trừ ngõ vào/ra khối cơ bản)

256 (ngoại trừ ngõ vào/ra khối cơ bản)

Rơ le ngõ vào/Rơ le ngõ ra/Rơ le hỗ trợ trong

R

Tổng cộng 9 600 điểm 1 bit (R000 đến R59915)

Rơ le liên kết

B

8192 điểm 1 bit (B0 đến B1FFF)

Rơ le hỗ trợ trong

MR

9600 điểm 1 bit (MR000 đến MR59915)

Rơ le chốt

LR

3200 điểm 1 bit (LR000 đến LR19915)

Rơ le điều khiển

CR

1440 điểm 1 bit (CR000 đến CR8915)

Bộ hẹn giờ

T

512 điểm 32 bit (T0 đến T511)

Bộ đếm

C

256 điểm 32 bit (C0 đến C255)

Bộ nhớ dữ liệu

DM

32768 điểm 16 bit (DM0 đến DM32767)

Liên kết đăng ký

W

16384 điểm 16 bit (W0 đến W3FFF)

Bộ nhớ tạm thời

TM

512 điểm 16 bit (TM0 đến TM511)

Bộ đếm tốc độ cao

CTH

2 điểm (CTH0 và CTH1)
Bộ đếm cài đặt lại 32 bit*5 (Đáp ứng ngõ vào: 100 kHz trên một pha, 50 kHz trên hiệu số pha)*6

Bộ so sánh bộ đếm tốc độ cao

CTC

4 điểm (CTC0 đến CTC3)
32 bit, hai điểm trên mỗi bộ đếm tốc độ cao

Đăng ký chỉ số

Z

12 điểm 32 bit (Z01 đến Z12)

Bộ nhớ điều khiển

CM

9000 điểm 16 bit (CM0 đến CM8999)

Ngõ vào/ra khối cơ bản

Ngõ vào: 8 điểm, ngõ ra: 6 điểm
Điểm chung ngõ vào: 1 điểm, Điểm chung ngõ ra: 4 điểm (loại R)/1 điểm (loại T/TP)

Ngõ vào: 14 điểm; ngõ ra: 10 điểm
Điểm chung ngõ vào: 1 điểm, Điểm chung ngõ ra: 5 điểm (loại R)/1 điểm (loại T/TP)

Số lượng dòng chú giải và nhãn
có thể được lưu trữ trong thiết
bị chính

Dòng chú giải thiết bị

10000
Khi viết chương trình bậc thang có độ dài tối đa mà không có nhãn.

20000
Khi viết chương trình bậc thang có độ dài tối đa mà không có nhãn.

Nhãn

14000
Khi viết chương trình bậc thang có độ dài tối đa mà không có dòng chú giải thiết bị.

28000
Khi viết chương trình bậc thang có độ dài tối đa mà không có dòng chú giải thiết bị.

Chức năng duy trì tắt nguồn

Bộ nhớ chương trình

Flash ROM có thể được viết lại 10000 lần

Thiết bị

RAM bất khả biến*7

Chức năng tự chẩn đoán

Lỗi CPU, lỗi RAM, và những vấn đề khác

Đặc điểm kỹ thuật ngõ vào

Số lượng rơ le

Ngõ vào chung: R000 đến R003 (4 điểm), Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: R004 đến R007 (tổng cộng 2 kênh, 4 điểm)

Ngõ vào chung: R000 đến R003, R008 đến R013 (10 điểm)
Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: R004 đến R007 (tổng cộng 2 kênh, 4 điểm)

Chế độ ngõ vào

Ngõ vào 24 VDC (cực thu để hở)

Điện áp ngõ vào tối đa

26,4 VDC

Điện áp ngõ vào định mức

24 VDC (Ngõ vào chung: 5,3 mA, Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: 6,5 mA*8)

Điện áp BẬT tối thiểu

19 VDC

Dòng điện TẮT tối đa

1,5 mA

Phương pháp chung

Ngõ vào chung: Tất cả điểm/1 điểm chung (1 đầu cuối), Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: Chia sẻ điểm chung cho tất cả các điểm (chia sẻ với ngõ vào chung)

Thời gian trì hoãn mạch

Ngõ vào chung:
TẮT đến BẬT: Tối đa 30 µs (Loại 3,5 µs), BẬT đến TẮT: Tối đa 50 µs (Loại 15 µs)
Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao:
TẮT đến BẬT: Tối đa 2 µs (Loại 1,1 µs), BẬT đến TẮT: Tối đa 2 µs (Loại 0,3 µs)*9

Hằng số thời gian ngõ vào

Bình thường: 10 ms, Khi sử dụng hướng dẫn HSP: 10 µs
Khi CR2305 BẬT: 10 µs đến 10 ms, có thể chuyển mạch mức tám (cài đặt với CM1620). Có thể được cài đặt từ trình soạn thảo khối.*9

Trì hoãn do hằng số thời gian ngõ vào
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 10 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 1,6 đến 2 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 20 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 9 đến 12 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 110 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 90 đến 93 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 500 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 300 đến 400 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 1 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 800 đến 900 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 2,5 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 2,3 đến 2,4 ms
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 5 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 4,0 đến 4,5 ms
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 10 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 9 đến 9,5 ms

Tần số đáp ứng

(Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao) Một pha: 100 kHz, hiệu số pha: 50 kHz, 24 V±10%, Năng suất 50%

Đặc điểm kỹ thuật ngõ ra

Số lượng rơ le

R500 đến R505 (6 điểm)

R500 đến R509 (10 điểm)

Chế độ ngõ ra

Rơ le

Tải định mức

250 VAC/30 VDC, 2 A

Phương pháp chung

2 đến 4 điểm/1 điểm chung

Thời gian đáp ứng BẬT/TẮT

10 ms trở xuống

Điện trở BẬT

50 mΩ trở xuống

Tải tối thiểu có thể áp dụng

100 µA/100 mVDC

Tuổi thọ rơ le

Điện năng: 100000 chu kỳ trở lên (20 chu kỳ/phút), Cơ học: 20000000 chu kỳ trở lên

Thay rơ le

Không thể

Cổng nối tiếp tích hợp

Giao diện

Tiêu chuẩn giao tiếp

RS-232C

Kết nối

Đầu nối mô đun

Đặc điểm kỹ thuật truyền phát
RS-232C

Tốc độ baud (tốc độ truyền)

1200, 2400, 4800, 9600, 19200, 38400, 57600, 115200 bps

Phương thức truyền phát

Song công hoàn toàn

Định dạng dữ liệu

Bit khởi động

1 bit

Bit dữ liệu

7 bit, 8 bit

Bit dừng

1 bit, 2 bit

Phát hiện lỗi

Chẵn lẻ

Chẵn, lẻ, không có

Khoảng cách truyền phát

15 m

Số lượng khối truyền phát

1

Đèn báo

SD (màu xanh lá cây), RD (màu đỏ)

Dòng điện tiêu thụ trong

76 VA
(Tính toán VA với hệ số công suất 30%.)

160 mA

79 VA
(Tính toán VA với hệ số công suất 30%.)

190 mA

Khối lượng

Xấp xỉ 430 g

Xấp xỉ 350 g

Xấp xỉ 500 g

Xấp xỉ 420 g

*1 Phạm vi được đảm bảo là hệ thống (ngoại trừ những hạng mục được đặc biệt lưu ý đối với khối và hộp mở rộng).
*2 Nhiệt độ dưới trung tâm khối (30 mm) bên trong bảng điều khiển.
*3 Những đặc điểm kỹ thuật tương ứng với các tình huống mà trong đó khối được gắn trên thanh ngang (DIN-rail) và trong đó khối được gắn trực tiếp trên bảng điều khiển.
*4 Phù hợp với JIS B 3502 và IEC61131-2, Số lượng quét: 10 lần (100 phút) theo mỗi hướng X, Y, và Z
*5 Bạn cũng có thể cấu hình cài đặt mà không sử dụng chức năng cài đặt lại tự động.
*6 Chỉ hỗ trợ cực thu để hở. Không hỗ trợ thiết bị dây.
*7 Bạn có thể cài đặt thiết bị mục tiêu bằng cách nhấp vào "Cài đặt hệ thống CPU" và "Duy trì tắt nguồn" trong KV STUDIO.
*8 Giá trị tham chiếu của dòng điện ngõ vào.
*9 Thời gian đáp ứng ngõ vào tương ứng với hằng số thời gian ngõ vào có thể được tính như bên dưới. (Thời gian đáp ứng) = (Trì hoãn mạch của mạch ngõ vào) + (Trì hoãn do bộ lọc kỹ thuật số)
Ví dụ: Thời gian đáp ứng tối đa khi hằng số thời gian ngõ vào được cài đặt là 500 µs
TẮT đến BẬT: 30 µs (trì hoãn mạch) + 400 µs (bộ lọc kỹ thuật số) = 430 µs, BẬT đến TẮT: 50 µs (trì hoãn mạch) + 400 µs (bộ lọc kỹ thuật số) = 450 µs

Các trang chính

Loại bắt vít: Khối cơ bản, 40/60 điểm, Loại ngõ ra rơ le

Mẫu

KV-N40AR

KV-N40DR

KV-N60AR

hình ảnh

Thông số kỹ thuật chung

Điện áp nguồn

100 đến 240 VAC (+10%/-15%)

24 VDC (+10%/-15%)

100 đến 240 VAC (+10%/-15%)

Nhiệt độ xung quanh khi vận hành

0 đến 55°C (không đóng băng)*1*2

Độ ẩm tương đối

5 đến 95% RH (không ngưng tụ)*1

Môi trường vận hành

Để giảm tối đa bụi và khí ăn mòn

Loại trừ tạp nhiễu

P2P 1500 V trở lên, độ rộng xung 1 µs, 50 ns (dựa theo mô phỏng tiếng ồn), phù hợp tiêu chuẩn IEC (IEC61000-4-2/3/4/6)

Điện áp chống chịu

1500 VAC trong 1 phút, giữa đầu cuối nguồn điện cung cấp và đầu cuối ngõ vào/ra, và giữa toàn bộ đầu cuối ngoại vi và vỏ

Cách điện

50 MΩ trở lên
(sử dụng mêgôm kế 500 VDC để thực hiện các phép đo giữa đầu cuối nguồn điện và đầu cuối ngõ vào, và giữa toàn bộ đầu cuối ngoại vi và vỏ)

Điện áp nguồn cung cấp ngõ ra

24 VDC (±10%; công suất ngõ ra: 0,6 A)

-

24 VDC (±10%; công suất ngõ ra: 0,6 A)

Nhiệt độ bảo quản

-25 đến +75°C

Độ bền chống rung

Rung động gián đoạn

Tần số: 5 đến 9 Hz

Biên độ: 3,5 mm*3*4

Tần số: 9 đến 150 Hz

Gia tốc: 9,8 m/s2*3*4

Rung động liên tục

Tần số: 5 đến 9 Hz

Biên độ: 1,75 mm*3*4

Tần số: 9 đến 150 Hz

Gia tốc: 4,9 m/s2*3*4

Chống chịu va đập

Gia tốc: 150 m/s2, thời gian ứng dụng: 11 ms, hai lần theo mỗi hướng X, Y, và Z

Độ cao vận hành

2000 m trở xuống

Loại quá áp

AC: II, DC: I

Mức độ ô nhiễm

2

Đặc điểm kỹ thuật hiệu suất

Phương pháp điều khiển phép tính

Phương pháp lưu trữ chương trình

Phương pháp điều khiển ngõ vào/ra

Phương pháp làm mới

Ngôn ngữ lập trình

Dạng thang mở rộng, tập lệnh KV, thuật nhớ

Số lượng hướng dẫn

Hướng dẫn cơ bản: 81 loại và 182 hướng dẫn, Hướng dẫn ứng dụng: 39 loại và 56 hướng dẫn
Hướng dẫn tính toán: 123 loại và 311 hướng dẫn, Hướng dẫn mở rộng: 92 loại và 141 hướng dẫn,
Tổng cộng: 335 loại và 690 hướng dẫn

Tốc độ thực hiện hướng dẫn

Hướng dẫn cơ bản: 50 ns minimum, Hướng dẫn ứng dụng: 170 ns minimum

Công suất chương trình

16k bước

Số lượng khối ngõ vào/ra tối đa có thể lắp

8

Số lượng điểm ngõ vào/ra tối đa

256 (ngoại trừ ngõ vào/ra khối cơ bản)

Rơ le ngõ vào/Rơ le ngõ ra/Rơ le hỗ trợ trong

R

Tổng cộng 9 600 điểm 1 bit (R000 đến R59915)

Rơ le liên kết

B

8192 điểm 1 bit (B0 đến B1FFF)

Rơ le hỗ trợ trong

MR

9600 điểm 1 bit (MR000 đến MR59915)

Rơ le chốt

LR

3200 điểm 1 bit (LR000 đến LR19915)

Rơ le điều khiển

CR

1440 điểm 1 bit (CR000 đến CR8915)

Bộ hẹn giờ

T

512 điểm 32 bit (T0 đến T511)

Bộ đếm

C

256 điểm 32 bit (C0 đến C255)

Bộ nhớ dữ liệu

DM

32768 điểm 16 bit (DM0 đến DM32767)

Liên kết đăng ký

W

16384 điểm 16 bit (W0 đến W3FFF)

Bộ nhớ tạm thời

TM

512 điểm 16 bit (TM0 đến TM511)

Bộ đếm tốc độ cao

CTH

3 điểm (CTH0 đến CTH2)
Bộ đếm cài đặt lại 32 bit*5 (Đáp ứng ngõ vào: 100 kHz trên một pha, 50 kHz trên hiệu số pha)*6

4 điểm (CTH0 đến CTH3)
Bộ đếm cài đặt lại 32 bit*5 (Đáp ứng ngõ vào: 100 kHz trên một pha, 50 kHz trên hiệu số pha)*6

Bộ so sánh bộ đếm tốc độ cao

CTC

6 điểm (CTC0 đến CTC5)
32 bit, hai điểm trên mỗi bộ đếm tốc độ cao

8 điểm (CTC0 đến CTC7)
32 bit, hai điểm trên mỗi bộ đếm tốc độ cao

Đăng ký chỉ số

Z

12 điểm 32 bit (Z01 đến Z12)

Bộ nhớ điều khiển

CM

9000 điểm 16 bit (CM0 đến CM8999)

Ngõ vào/ra khối cơ bản

Ngõ vào: 24 điểm, ngõ ra: 16 điểm
Điểm chung ngõ vào: 1 điểm, Điểm chung ngõ ra: 6 điểm (loại R)/2 điểm (loại T/TP)

Ngõ vào: 36 điểm, ngõ ra: 24 điểm
Điểm chung ngõ vào: 1 điểm, Điểm chung ngõ ra: 8 điểm (loại R)/3 điểm (loại T/TP)

Số lượng dòng chú giải và nhãn
có thể được lưu trữ trong thiết
bị chính

Dòng chú giải thiết bị

20000
Khi viết chương trình bậc thang có độ dài tối đa mà không có nhãn.

Nhãn

28000
Khi viết chương trình bậc thang có độ dài tối đa mà không có dòng chú giải thiết bị.

Chức năng duy trì tắt nguồn

Bộ nhớ chương trình

Flash ROM có thể được viết lại 10000 lần

Thiết bị

RAM bất khả biến*7

Chức năng tự chẩn đoán

Lỗi CPU, lỗi RAM, và những vấn đề khác

Đặc điểm kỹ thuật ngõ vào

Số lượng rơ le

Ngõ vào chung: R000 đến R007, R014 đến R107 (18 điểm)
Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: R008 đến R013 (tổng cộng 3 kênh, 6 điểm)

Ngõ vào chung: R000 đến R007, R100 đến R203 (28 điểm)*10
Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: R008 đến R015 (tổng cộng 4 kênh, 8 điểm)

Chế độ ngõ vào

Ngõ vào 24 VDC (cực thu để hở)

Điện áp ngõ vào tối đa

26,4 VDC

Điện áp ngõ vào định mức

24 VDC (Ngõ vào chung: 5,3 mA, Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: 6,5 mA*8)

Điện áp BẬT tối thiểu

19 VDC

Dòng điện TẮT tối đa

1,5 mA

Phương pháp chung

Ngõ vào chung: Tất cả điểm/1 điểm chung (1 đầu cuối), Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: Chia sẻ điểm chung cho tất cả các điểm (chia sẻ với ngõ vào chung)

Thời gian trì hoãn mạch

Ngõ vào chung:
TẮT đến BẬT: Tối đa 30 µs (Loại 3,5 µs), BẬT đến TẮT: Tối đa 50 µs (Loại 15 µs)
Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao:
TẮT đến BẬT: Tối đa 2 µs (Loại 1,1 µs), BẬT đến TẮT: Tối đa 2 µs (Loại 0,3 µs)*9

Ngõ vào chung (R108 đến R203):
TẮT đến BẬT: Tối đa 50 µs (Loại 7 µs), BẬT đến TẮT: Tối đa 150 µs (Loại 70 µs)
Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao:
TẮT đến BẬT: Tối đa 2 µs (Loại 1,1 µs), BẬT đến TẮT: Tối đa 2 µs (Loại 0,3 µs)*9

Hằng số thời gian ngõ vào

Bình thường: 10 ms, Khi sử dụng hướng dẫn HSP: 10 µs
Khi CR2305 BẬT: 10 µs đến 10 ms, có thể chuyển mạch mức tám (cài đặt với CM1620). Có thể được cài đặt từ trình soạn thảo khối.*9

Trì hoãn do hằng số thời gian ngõ vào
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 10 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 1,6 đến 2 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 20 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 9 đến 12 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 110 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 90 đến 93 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 500 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 300 đến 400 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 1 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 800 đến 900 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 2,5 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 2,3 đến 2,4 ms
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 5 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 4,0 đến 4,5 ms
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 10 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 9 đến 9,5 ms

Tần số đáp ứng

(Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao) Một pha: 100 kHz, hiệu số pha: 50 kHz, 24 V±10%, Năng suất 50%

Đặc điểm kỹ thuật ngõ ra

Số lượng rơ le

R500 đến R515 (16 điểm)

R500 đến R607 (24 điểm)

Chế độ ngõ ra

Rơ le

Tải định mức

250 VAC/30 VDC, 2 A

Phương pháp chung

2 đến 4 điểm/1 điểm chung

Thời gian đáp ứng BẬT/TẮT

10 ms trở xuống

Điện trở BẬT

50 mΩ trở xuống

Tải tối thiểu có thể áp dụng

100 µA/100 mVDC

Tuổi thọ rơ le

Điện năng: 100000 chu kỳ trở lên (20 chu kỳ/phút), Cơ học: 20000000 chu kỳ trở lên

Thay rơ le

Không thể

Cổng nối tiếp tích hợp

Giao diện

Tiêu chuẩn giao tiếp

RS-232C

Kết nối

Đầu nối mô đun

Đặc điểm kỹ thuật truyền phát
RS-232C

Tốc độ baud (tốc độ truyền)

1200, 2400, 4800, 9600, 19200, 38400, 57600, 115200 bps

Phương thức truyền phát

Song công hoàn toàn

Định dạng dữ liệu

Bit khởi động

1 bit

Bit dữ liệu

7 bit, 8 bit

Bit dừng

1 bit, 2 bit

Phát hiện lỗi

Chẵn lẻ

Chẵn, lẻ, không có

Khoảng cách truyền phát

15 m

Số lượng khối truyền phát

1

Đèn báo

SD (màu xanh lá cây), RD (màu đỏ)

Dòng điện tiêu thụ trong

86 VA
(Tính toán VA với hệ số công suất 30%.)

280 mA

91 VA
(Tính toán VA với hệ số công suất 30%.)

Khối lượng

Xấp xỉ 660 g

Xấp xỉ 580 g

Xấp xỉ 820 g

*1 Phạm vi được đảm bảo là hệ thống (ngoại trừ những hạng mục được đặc biệt lưu ý đối với khối và hộp mở rộng).
*2 Nhiệt độ dưới trung tâm khối (30 mm) bên trong bảng điều khiển.
*3 Những đặc điểm kỹ thuật tương ứng với các tình huống mà trong đó khối được gắn trên thanh ngang (DIN-rail) và trong đó khối được gắn trực tiếp trên bảng điều khiển.
*4 Phù hợp với JIS B 3502 và IEC61131-2, Số lượng quét: 10 lần (100 phút) theo mỗi hướng X, Y, và Z
*5 Bạn cũng có thể cấu hình cài đặt mà không sử dụng chức năng cài đặt lại tự động.
*6 Chỉ hỗ trợ cực thu để hở. Không hỗ trợ thiết bị dây.
*7 Bạn có thể cài đặt thiết bị mục tiêu bằng cách nhấp vào "Cài đặt hệ thống CPU" và "Duy trì tắt nguồn" trong KV STUDIO.
*8 Giá trị tham chiếu của dòng điện ngõ vào.
*9 Thời gian đáp ứng ngõ vào tương ứng với hằng số thời gian ngõ vào có thể được tính như bên dưới. (Thời gian đáp ứng) = (Trì hoãn mạch của mạch ngõ vào) + (Trì hoãn do bộ lọc kỹ thuật số)
Ví dụ: Thời gian đáp ứng tối đa khi hằng số thời gian ngõ vào được cài đặt là 500 µs
TẮT đến BẬT: 30 µs (trì hoãn mạch) + 400 µs (bộ lọc kỹ thuật số) = 430 µs, BẬT đến TẮT: 50 µs (trì hoãn mạch) + 400 µs (bộ lọc kỹ thuật số) = 450 µs
*10 Thời gian đáp ứng tăng trong khoảng R108 đến R203.

Các trang chính

Loại đầu nối: Khối cơ bản

Mẫu

KV-NC32T

hình ảnh

Thông số kỹ thuật chung

Điện áp nguồn

24 VDC (+10%/-15%)

Nhiệt độ xung quanh khi vận hành

0 đến 55°C (không đóng băng)*1

Độ ẩm tương đối

5 đến 95% RH (không ngưng tụ)

Môi trường vận hành

Để giảm tối đa bụi và khí ăn mòn

Loại trừ tạp nhiễu

P2P 1500 V trở lên, độ rộng xung 1 µs, 50 ns (dựa theo mô phỏng tiếng ồn), phù hợp tiêu chuẩn IEC (IEC61000-4-2/3/4/6)

Điện áp chống chịu

1500 VAC trong 1 phút, giữa đầu cuối nguồn điện cung cấp và đầu cuối ngõ vào/ra, và giữa toàn bộ đầu cuối ngoại vi và vỏ
(1000 VAC cho 1 phút, giữa đầu cuối nguồn điện cung cấp và đầu cuối ngõ ra đối với khối mở rộng loại ngõ ra tranzito)

Cách điện

50 MΩ trở lên
(sử dụng mêgôm kế 500 VDC để thực hiện các phép đo giữa đầu cuối nguồn điện và đầu cuối ngõ vào, và giữa toàn bộ đầu cuối ngoại vi và vỏ)

Nhiệt độ bảo quản

-25 đến +75°C

Độ bền chống rung

Rung động gián đoạn

Tần số: 5 đến 9 Hz

Biên độ: 3,5 mm*2

Tần số: 9 đến 150 Hz

Gia tốc: 9,8 m/s2*2

Rung động liên tục

Tần số: 5 đến 9 Hz

Biên độ: 1,75 mm*2

Tần số: 9 đến 150 Hz

Gia tốc: 4,9 m/s2*2

Chống chịu va đập

Gia tốc: 150 m/s2, thời gian ứng dụng: 11 ms, hai lần theo mỗi hướng X, Y, và Z

Độ cao vận hành

2000 m trở xuống

Loại quá áp

I

Mức độ ô nhiễm

2

Đặc điểm kỹ thuật hiệu suất

Phương pháp điều khiển phép tính

Phương pháp lưu trữ chương trình

Phương pháp điều khiển ngõ vào/ra

Phương pháp làm mới

Ngôn ngữ lập trình

Dạng thang mở rộng, tập lệnh KV, thuật nhớ

Số lượng hướng dẫn

Hướng dẫn cơ bản: 81 loại và 182 hướng dẫn, Hướng dẫn ứng dụng: 39 loại và 56 hướng dẫn
Hướng dẫn tính toán: 123 loại và 311 hướng dẫn, Hướng dẫn mở rộng: 92 loại và 141 hướng dẫn,
Tổng cộng: 335 loại và 690 hướng dẫn

Tốc độ thực hiện hướng dẫn

Hướng dẫn cơ bản: 50 ns minimum, Hướng dẫn ứng dụng: 170 ns minimum

Công suất chương trình

32k bước

Số lượng khối ngõ vào/ra tối đa có thể lắp

8

Số lượng điểm ngõ vào/ra tối đa

256 (ngoại trừ ngõ vào/ra khối cơ bản)

Rơ le ngõ vào/Rơ le ngõ ra/Rơ le hỗ trợ trong

R

Tổng cộng 9 600 điểm 1 bit (R000 đến R59915)

Rơ le liên kết

B

8192 điểm 1 bit (B0 đến B1FFF)

Rơ le hỗ trợ trong

MR

9600 điểm 1 bit (MR000 đến MR59915)

Rơ le chốt

LR

3200 điểm 1 bit (LR000 đến LR19915)

Rơ le điều khiển

CR

1440 điểm 1 bit (CR000 đến CR8915)

Bộ hẹn giờ

T

512 điểm 32 bit (T0 đến T511)

Bộ đếm

C

256 điểm 32 bit (C0 đến C255)

Bộ nhớ dữ liệu

DM

32768 điểm 16 bit (DM0 đến DM32767)

Liên kết đăng ký

W

16384 điểm 16 bit (W0 đến W3FFF)

Bộ nhớ tạm thời

TM

512 điểm 16 bit (TM0 đến TM511)

Bộ đếm tốc độ cao

CTH

3 điểm (CTH0 đến CTH2)
Bộ đếm cài đặt lại 32 bit*3 (Đáp ứng ngõ vào: 100 kHz trên một pha, 50 kHz trên hiệu số pha)*4

Bộ so sánh bộ đếm tốc độ cao

CTC

6 điểm (CTC0 đến CTC5)
32 bit, hai điểm trên mỗi bộ đếm tốc độ cao

Đăng ký chỉ số

Z

12 điểm 32 bit (Z01 đến Z12)

Bộ nhớ điều khiển

CM

9000 điểm 16 bit (CM0 đến CM8999)

Định vị xung ngõ ra

3 trục
Tần số ngõ ra tối đa: 100 kHz

Ngõ vào/ra khối cơ bản

Ngõ vào: 16 điểm, ngõ ra: 16 điểm
Điểm chung ngõ vào: 1 điểm, Điểm chung ngõ ra: 1 điểm

Số lượng dòng chú giải và nhãn
có thể được lưu trữ trong thiết
bị chính

Dòng chú giải thiết bị

20000
Khi viết chương trình bậc thang có độ dài tối đa mà không có nhãn.

Nhãn

28000
Khi viết chương trình bậc thang có độ dài tối đa mà không có dòng chú giải thiết bị.

Chức năng duy trì tắt nguồn

Bộ nhớ chương trình

Flash ROM có thể được viết lại 10000 lần

Thiết bị

RAM bất khả biến*5

Chức năng đồng hồ

±60 giây/tháng (tại 25°C)

Chức năng tự chẩn đoán

Lỗi CPU, lỗi RAM, và những vấn đề khác

Đặc điểm kỹ thuật ngõ vào

Số lượng rơ le

Ngõ vào chung: R000 đến R009 (10 điểm), Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: R010 đến R015 (6 điểm)

Chế độ ngõ vào

Ngõ vào 24 VDC (cực thu để hở)

Điện áp ngõ vào tối đa

26,4 VDC

Điện áp ngõ vào định mức

24 VDC (Ngõ vào chung: 5,3 mA, Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: 6,5 mA*6)

Điện áp BẬT tối thiểu

19 VDC

Dòng điện TẮT tối đa

1,5 mA

Phương pháp chung

Tất cả điểm/1 điểm chung (1 đầu cuối)

Thời gian trì hoãn mạch

Ngõ vào chung: TẮT đến BẬT Tối đa 30 µs (Loại 3,5 µs), BẬT đến TẮT Tối đa 50 µs (Loại 15 µs)
Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao: TẮT đến BẬT Tối đa 2 µs (Loại 1,1 µs), BẬT đến TẮT Tối đa 2 µs (Loại 0,3 µs)*7

Hằng số thời gian ngõ vào

Bình thường: 10 ms, Khi sử dụng hướng dẫn HSP: 10 µs
Khi CR2305 BẬT: 10 µs đến 10 ms, có thể chuyển mạch mức tám (cài đặt với CM1620). Có thể được cài đặt từ trình soạn thảo khối.*7

Trì hoãn do hằng số thời gian ngõ vào
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 10 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 1,6 đến 2 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 20 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 9 đến 12 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 110 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 90 đến 93 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 500 µs: Bộ lọc kỹ thuật số 300 đến 400 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 1 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 800 đến 900 µs
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 2,5 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 2,3 đến 2,4 ms
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 5 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 4,0 đến 4,5 ms
Cài đặt hằng số thời gian ngõ vào 10 ms: Bộ lọc kỹ thuật số 9 đến 9,5 ms

Tần số đáp ứng

(Ngõ vào pha A và pha B tốc độ cao) Một pha: 100 kHz, hiệu số pha: 50 kHz, 24 V±10%, Năng suất 50%

Đặc điểm kỹ thuật ngõ ra

Số lượng rơ le

Ngõ ra chung: R506 đến R515 (10 điểm), Ngõ ra tốc độ cao: R500 đến R505 (6 điểm)

Chế độ ngõ ra

MOSFET (N-ch)

Tải định mức

30 VDC
Ngõ ra chung: 0,2 A (1,6 A/điểm chung), Ngõ ra tốc độ cao: 0,3 A (1,6 A/điểm chung)

Điện áp TẮT tối đa

30 VDC

Dòng rò khi TẮT

100 µA trở xuống

Điện áp dư khi BẬT

0,6 VDC trở xuống

Phương pháp chung

16 điểm/1 điểm chung

Thời gian đáp ứng BẬT/TẮT

Ngõ ra chung:
TẮT đến BẬT: 100 µs (tải 1 mA trở lên), BẬT đến TẮT: 200 µs (tải 1 mA trở lên)
Ngõ ra tốc độ cao:
TẮT đến BẬT: 2 µs (tải 7 mA trở lên), BẬT đến TẮT: 5 µs (tải 7 mA trở lên)

Bảo vệ quá dòng

Cung cấp bảo vệ cho mỗi điểm chung*8

Tần số ngõ ra

Ngõ ra tốc độ cao: 100 kHz (tải 7 đến 100 mA load)

Cổng nối tiếp tích hợp

Giao diện

Tiêu chuẩn giao tiếp

RS-232C

Kết nối

Đầu nối mô đun

Đặc điểm kỹ thuật truyền phát
RS-232C

Tốc độ baud (tốc độ truyền)

1200, 2400, 4800, 9600, 19200, 38400, 57600, 115200 bps

Phương thức truyền phát

Song công hoàn toàn

Định dạng dữ liệu

Bit khởi động

1 bit

Bit dữ liệu

7 bit, 8 bit

Bit dừng

1 bit, 2 bit

Phát hiện lỗi

Chẵn lẻ

Chẵn, lẻ, không có

Khoảng cách truyền phát

15 m

Số lượng khối truyền phát

1

Đèn báo

Điểm chung giữa SD/RD
SD: (màu xanh lá cây), RD: (màu đỏ)
Màu sắc có thể chuyển thành màu cam trong quá trình truyền phát.

Dòng điện tiêu thụ trong

260 mA

Khối lượng

Xấp xỉ 220 g

*1 Nhiệt độ dưới trung tâm khối (30 mm) bên trong bảng điều khiển.
*2 Phù hợp với JIS B 3502 và IEC61131-2, Số lượng quét: 10 lần (100 phút) theo mỗi hướng X, Y, và Z
*3 Bạn cũng có thể cấu hình cài đặt mà không sử dụng chức năng cài đặt lại tự động.
*4 Chỉ hỗ trợ cực thu để hở. Không hỗ trợ thiết bị dây.
*5 Bạn có thể cài đặt thiết bị mục tiêu bằng cách nhấp vào "Cài đặt hệ thống CPU" và "Duy trì tắt nguồn" trong KV STUDIO.
*6 Giá trị tham chiếu của dòng điện ngõ vào.
*7 Thời gian đáp ứng ngõ vào tương ứng với hằng số thời gian ngõ vào có thể được tính như bên dưới. (Thời gian đáp ứng) = (Trì hoãn mạch của mạch ngõ vào) + (Trì hoãn do bộ lọc kỹ thuật số)
Ví dụ: Thời gian đáp ứng tối đa khi hằng số thời gian ngõ vào được cài đặt là 10 µs
TẮT đến BẬT/BẬT đến TẮT: 2 µs (trì hoãn mạch) + 2 µs (bộ lọc kỹ thuật số) = 4 µs
Ví dụ: Thời gian đáp ứng tối đa khi hằng số thời gian ngõ vào được cài đặt là 500 µs
TẮT đến BẬT: 30 µs (trì hoãn mạch) + 400 µs (bộ lọc kỹ thuật số) = 430 µs, BẬT đến TẮT: 50 µs (trì hoãn mạch) + 400 µs (bộ lọc kỹ thuật số) = 450 µs
*8 Nếu xuất hiện quá dòng, thì vận hành bảo vệ (ngõ ra TẮT) và khôi phục tự động được lặp đi lặp lại cho tất cả các ngõ ra trong điểm chung chia sẻ cho đến khi nguyên nhân của vấn đề được loại bỏ.

Các trang chính