Lịch sử tìm kiếm
    Sê-ri ( kết quả tìm kiếm)
      Models ( kết quả tìm kiếm)
        Từ khóa
          Thông báo quan trọng gửi đến khách hàng của KEYENCE (liên quan đến dịch Covid-19)
          Thông tin mới nhất về giao hàng và hỗ trợ giải đáp thắc mắc về sản phẩm/ứng dụng
          1. Trang chủ
          2. Các sản phẩm
          3. Bộ cảm biến
          4. Cảm biến tiệm cận
          5. Tốc độ cao, Độ chính xác cao
          6. Thông số kỹ thuật

          Tốc độ cao, Độ chính xác cao

          Sê-ri EX-V

          Chọn ngôn ngữ

          Mẫu

          EX-110V

          EX-305V

          EX-416V

          EX-422V

          EX-614V

          Loại

          Đầu cảm biến

          Bộ khuếch đại

          EX-V02(P)

          EX-V01(P)

          EX-V05(P)

          EX-V10(P)

          EX-V64(P)

          Hình dạng

          M10 x 18 mm Dạng ren (sợi quang hình ren)

          ø5,4 x 18 mm Trụ tròn

          ø14,5 x 20 mm Trụ tròn, dạng ren (sợi quang hình ren)

          ø22 x 35 mm Trụ tròn, dạng ren (sợi quang hình ren)

          14 x 30 x 4,8 mm Tiết diện mỏng

          Phạm vi đo

          0 đến 2 mm

          0 đến 1 mm

          0 đến 5 mm

          0 đến 10 mm

          0 đến 4 mm

          Hệ thống chuyển đổi A/D

          Phạm vi hiển thị

          19999 đến +19999

          Tuyến tính

          ±0,3% của F.S.

          Độ phân giải (Số đo trung bình: 64)

          0.4 µm

          1 µm

          2 µm

          1 µm

          Tốc độ lấy mẫu

          Tối đa 40000 mẫu/giây*1

          Tỷ lệ màn hình hiển thị

          20/s

          Phương pháp điều
          khiển ánh sáng

          Đèn LED 7 đoạn, 2 màu

          Đèn báo vượt phạm vi

          ±FFFF được hiển thị.

          Ngõ ra điều khiển

          NPN open-collector or non-voltage contact (Timing input, Reset input, Auto-zero input, Comparator output disable input,
          Synchronous input, External setting input)

          Ngõ ra điều khiển

          Cài đặt dung sai

          Cài đặt nâng lên/hạ xuống 2-mức x 4 mẫu (có thể lựa chọn)

          Tín hiệu

          Thời gian đáp ứng

          0,075 ms (ở tốc độ tối đa)

          TẮT-Bộ hẹn giờ trễ

          60 ms

          Ngõ ra đầu đo

          NPN cực thu để hở (HIGH, GO và LOW): Cực đại 100 mA (tối đa 40 V)

          Ngõ ra đèn báo

          Ngõ ra điện áp Analog

          Điện áp

          ±5V

          Trở kháng

          100 Ω

          Thời gian đáp ứng

          0,075 ms (ở tốc độ tối đa)

          Biến đổi nhiệt độ

          0,07% của F.S./°C*2

          Định mức

          Điện áp nguồn

          24 VDC ±10 %, độ gợn (P-P) từ 10% trở xuống

          Dòng điện tiêu thụ

          240 mA trở xuống

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +60 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Khối lượng

          Xấp xỉ 55 g (gồm cáp 3-m)

          Xấp xỉ 45 g (Gồm bu lông và dây cáp 3 m)

          Xấp xỉ 75 g (gồm cáp 3-m)

          Xấp xỉ 200 g (gồm cáp 3-m)

          Xấp xỉ 60 g (gồm cáp 3-m)

          *1 Khi sử dụng chức năng bộ lọc kỹ thuật số, tốc độ lấy mẫu là 20000 mẫu/giây.
          *2 Khi khoảng cách giữa đầu cảm biến và mục tiêu nằm trong khoảng 50% phạm vi đo.

          Thư viện cảm biến

          • Trade Shows and Exhibitions
          • eNews Subscribe

          Đầu trang

          KEYENCE VIETNAM CO., LTD. Tầng 26, Tòa Đông, Tòa nhà Lotte Center Hanoi, 54 Đường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam
          Phone: +84-24-3772-5555
          E-mail: info@keyence.com.vn
          Tuyển dụng: Cơ hội nghề nghiệp

          Bộ cảm biến