Lịch sử tìm kiếm
    Sê-ri ( kết quả tìm kiếm)
      Models ( kết quả tìm kiếm)
        Từ khóa
          1. Trang chủ
          2. Các sản phẩm
          3. Bộ cảm biến
          4. Bộ cảm biến định vị
          5. Bộ cảm biến Laser thu phát độc lập
          6. Thông số kỹ thuật

          Bộ cảm biến Laser thu phát độc lập

          Sê-ri IB

          Chọn ngôn ngữ

          Mẫu

          IB-01

          IB-05

          IB-10

          IB-30

          Nguồn sáng

          Chiều dài bước sóng

          660 nm (laser bán dẫn ánh sáng nhìn thấy được)

          Loại Laser

          Sản phẩm Laser Class 1 (IEC 60825-1, FDA (CDRH) Part 1040,10*1)

          Khoảng cách lắp đặt

          0 đến 2,000 mm

          0 đến 300 mm

          Khu vực đo

          ø1 mm (Khoảng cách lắp đặt 0 đến 300 mm)
          ø1 đến 2,5 mm (Khoảng cách lắp đặt 300 đến 2,000 mm)

          5 mm

          10 mm

          30 mm

          Thời gian lấy mẫu

          12,500 lần/s (80 µs)

          Đối tượng nhỏ nhất có thể phát hiện được

          ø8 µm (Khoảng cách lắp đặt 0 đến 300 mm)
          ø8 đến 50 µm (Khoảng cách lắp đặt 300 đến 2,000 mm)*2

          ø0,05 mm*2

          ø0,1 mm*2

          ø0,2 mm*2

          Khả năng lặp lại

          5 µm (khoảng cách 0 đến 300 mm)*3

          5 µm*3

          10 µm*3

          Biến đổi nhiệt độ

          ±0,2 % của F.S./°C*4

          ±0,1 % của F.S./°C (±5 µm)*4

          ±0,1 % của F.S./°C (±10 µm)*4

          ±0,1 % của F.S./°C (±30 µm)*4

          Đèn báo vận hành

          Đèn báo cảnh báo phát laser: đèn LED màu xanh

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Ánh sáng môi trường xung quanh

          Đèn bóng tròn: 5,000 lux, Ánh sáng mặt trời: 10,000 lux

          Đèn bóng tròn: 5,000 lux, Ánh sáng mặt trời: 5,000 lux

          Đèn bóng tròn: 10,000 lux, Ánh sáng mặt trời: 10,000 lux

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          0 đến +40 °C (Không đóng băng)

          0 đến +50 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Vật liệu

          Vỏ

          PBT

          Đúc khuôn được mạ kẽm

          Vỏ che ống kính

          Thủy tinh

          Cáp

          PVC (2 m)

          Khối lượng

          Xấp xỉ 140 g

          Xấp xỉ 180 g

          Xấp xỉ 220 g

          Xấp xỉ 510 g

          *1 Sự phân loại đối với FDA (CDRH) được thực hiện dựa trên IEC60825-1 theo yêu cầu của Laser Notice No.50.
          *2 Giá trị khi đo mục tiêu (vật thể khuếch tán trắng) ở giữa vị trí đầu phát và đầu nhận, và tại trung tâm của khu vực đo.
          *3 Khi khoảng cách giữa đầu phát và đầu nhận được cài đặt đến 300 mm, và ánh sáng được bảo vệ một nửa tại vị trí 150 mm từ đầu nhận. Chiều rộng lệch (±2σ) khi lấy mẫu trong 30 giây với số lần trung bình cài đặt đến 64 lần.
          *4 Khi khoảng cách giữa đầu phát và đầu thu được cài đặt đến 100 mm và nhận được đầy đủ ánh sáng.

          Mẫu

          IB-1000

          IB-1500

          IB-1050

          IB-1550

          Loại

          Lắp trên thanh ngang (DIN-rail)

          Gắn bảng điều khiển

          Lắp trên thanh ngang (DIN-rail)

          Gắn bảng điều khiển

          Thiết bị chính/Khối mở rộng

          Thiết bị chính

          Khối mở rộng

          Khả năng tương thích của đầu

          Màn hình hiển thị

          Độ phân giải màn hình

          0,01 %, 0,1 %, 1 % (có thể chuyển đổi)

          Phạm vi hiển thị

          –99,999 đến 99,999, –99,99 đến 99,99, –99,9 đến 99,9, –99 đến 99 (có thể chuyển đổi)

          Phương pháp màn hình hiển thị kỹ thuật số

          Màn hình hiển thị đôi 7-phân đoạn, Mức trên: 5 chữ số màu đỏ, Mức dưới: 5 chữ số màu xanh lá cây

          Màn hình hiển thị đôi 7-phân đoạn, Mức trên: 2 màu (màu xanh lá cây/màu đỏ), 5 chữ số, Mức dưới: 5 chữ số màu xanh lá cây

          Màn hình hiển thị đôi 7-phân đoạn, Mức trên: 5 chữ số màu đỏ, Mức dưới: 5 chữ số màu xanh lá cây

          Màn hình hiển thị đôi 7-phân đoạn, Mức trên: 2 màu (màu xanh lá cây/màu đỏ), 5 chữ số, Mức dưới: 5 chữ số màu xanh lá cây

          Đèn báo vận hành

          Đèn báo điều chỉnh: đèn LED 2 màu (màu xanh lá cây/màu đỏ) (HI, GO, LO), Đèn báo tụ điện: Đèn LED màu xanh lá cây x 4,
          Đèn báo cảnh báo phát laser: Đèn LED màu xanh lá cây, Khác: Đèn LED màu xanh lá cây x 8, đèn LED màu đỏ x 3

          Ngõ ra điện áp Analog

          ±5 V, 1 đến 5 V, 0 đến 5 V Trở kháng ngõ ra 100 Ω*1

          Không

          Ngõ ra dòng điện analog

          4 đến 20 mA Trở kháng tải tối đa 350 Ω*1

          Ngõ vào điều khiển

          Ngõ vào chuyển mạch tụ điện

          Không có điện áp ngõ vào*2

          Ngõ vào dịch chuyển về 0

          Ngõ vào ngừng phát laser

          Ngõ vào hẹn giờ

          Ngõ vào cài đặt lại

          Ngõ vào điều chỉnh

          Ngõ ra điều khiển

          Ngõ ra điều chỉnh (Ngõ ra kiểm tra)

          Cực thu để hở (công tắc chọn NPN/PNP, công tắc chọn Thường mở/Thường đóng)*3

          Nguồn điện cung cấp

          Công suất tiêu thụ

          Từ 1,950 mW trở xuống (tại 30 V, cực đại 65 mA)*4

          Từ 2,100 mW trở xuống (tại 30 V, cực đại 70 mA)*4

          Từ 1,950 mW trở xuống (tại 30 V, cực đại 65 mA)*4

          Từ 2,100 mW trở xuống (tại 30 V, cực đại 70 mA)*4

          Định mức

          Điện áp nguồn

          10 đến 30 VDC, bao gồm Độ gợn (P-P) ±10 %, Class 2 hoặc LPS

          Được cung cấp từ thiết bị chính

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Mức độ ô nhiễm

          2

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +50 °C (không ngưng tụ hoặc đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Vật liệu

          Vỏ/bảng điều khiển trước: polycarbonate, chóp khóa: Polyacetal, cáp: PVC

          Khối lượng

          Xấp xỉ 150 g (bao gồm các sản phẩm
          được cung cấp)

          Xấp xỉ 170 g (bao gồm các sản phẩm
          được cung cấp)

          Xấp xỉ 140 g (bao gồm các sản phẩm
          được cung cấp)

          Xấp xỉ 165 g (bao gồm các sản phẩm
          được cung cấp)

          *1 ±5 V, 1 đến 5 V, 0 đến 5 V, hoặc 4 - 20 mA nên được chọn.
          *2 Bốn dây ngõ vào phụ được chỉ định cho các ngõ vào mong muốn.
          Không có điện áp ngõ vào được định mức: BẬT điện áp từ 2 V trở xuống, TẮT dòng điện từ 0,05 mA trở xuống
          Điện áp ngõ vào được định mức: Định mức ngõ vào tối đa từ 30 V trở xuống, BẬT điện áp từ 7,5 V trở lên, TẮT dòng điện từ 0,05 mA trở xuống
          *3 Ngõ ra NPN cực thu để hở được định mức: Cực đại 50 mA/kênh (20 mA/kênh khi khối mở rộng được kết nối), từ 30 V trở xuống, điện áp dư từ 1 V trở xuống
          Ngõ ra PNP cực thu để hở được định mức: Cực đại 50 mA/kênh (20 mA/kênh khi khối mở rộng được kết nối), từ 30 V trở xuống, điện áp dư từ 2 V trở xuống
          *4 Công suất tiêu thụ với các khối phụ thuộc được lắp đặt là tổng công suất tiêu thụ của mỗi khối khuếch đại.
          Ví dụ: Khi sử dụng một khối chính (IB-1000) với hai khối phụ thuộc (IB-1050) (1,950 mW x 1) + (1,950 mW x 2) = 5,850 mW

          Thư viện cảm biến

          • Trade Shows and Exhibitions
          • eNews Subscribe

          Đầu trang

          KEYENCE VIETNAM CO., LTD. Tầng 19, Tháp 1, Capital Place, Số 29 Đường Liễu Giai, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
          Phone: +84-24-3772-5555
          E-mail: info@keyence.com.vn
          Tuyển dụng: Cơ hội nghề nghiệp

          Bộ cảm biến