Lịch sử tìm kiếm
    Sê-ri ( kết quả tìm kiếm)
      Models ( kết quả tìm kiếm)
        Từ khóa
          Thông báo quan trọng gửi đến khách hàng của KEYENCE (liên quan đến dịch Covid-19)
          Thông tin mới nhất về giao hàng và hỗ trợ giải đáp thắc mắc về sản phẩm/ứng dụng
          1. Trang chủ
          2. Các sản phẩm
          3. Bộ cảm biến
          4. Bộ cảm biến định vị
          5. Bộ cảm biến Laser Analog CMOS
          6. Thông số kỹ thuật

          Bộ cảm biến Laser Analog CMOS

          Sê-ri IA

          Chọn ngôn ngữ

          Mẫu

          IA-030

          IA-065

          IA-100

          Khoảng cách tham chiếu

          30 mm

          65 mm

          100 mm

          Phạm vi đo

          20 đến 45 mm

          55 mm đến 105 mm

          75 mm đến 130 mm

          Nguồn sáng

          Loại

          Laser bán dẫn màu đỏ, chiều dài bước sóng: 655 nm (ánh sáng nhìn thấy được)

          Loại Laser

          Class 1 (FDA (CDRH) Part 1040,10)*1
          Class 1 (IEC 60825-1)

          Class II (FDA (CDRH) Part 1040,10)
          Class 2 (IEC 60825-1)

          Ngõ ra

          220 µW

          560 µW

          Đường kính vệt (tại khoảng cách tham chiếu)

          Xấp xỉ 200 x 750 µm

          Xấp xỉ 550 x 1,750 µm

          Xấp xỉ 400 x 1,350 µm

          Tuyến tính

          ±0,1% của F.S. (F.S.=±5 mm, 25 đến 35 mm)*2

          ±0,1% của F.S. (F.S.=±10 mm, 55 đến 75 mm)*2

          ±0,15% của F.S. (F.S.=±20 mm, 80 đến 120 mm)*2

          Khả năng lặp lại

          2 µm*3

          4 µm*3

          10 µm*3

          Thời gian lấy mẫu

          0,33/1/2/5 ms (có sẵn 4 mức)

          Đèn báo trạng thái vận hành

          Cảnh báo Laser: Đèn LED màu xanh lá cây, Ngõ ra Analog: Đèn LED màu đỏ, Trung tâm đo: Đèn LED màu xanh lá cây

          Biến đổi nhiệt độ

          0,05% của F.S./°C (F.S.=±5 mm, 25 đến 35 mm)

          0,06 % của F.S./°C (F.S. = ±10 mm, 55 đến 75 mm)

          0,06 % của F.S./°C (F.S. = ±20 mm , 80 đến 120 mm)

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

          IP67

          Ánh sáng môi trường xung quanh

          Đèn bóng tròn: 5,000 lux*4

          Đèn bóng tròn: 7,500 lux*4

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +50 °C (không ngưng tụ hoặc đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Vật liệu

          Vật liệu vỏ bọc: PBT Phần bằng kim loại: SUS304 Vòng đệm kín: NBR Vỏ che ống kính: Thủy tinh Cáp: PVC

          Khối lượng

          Xấp xỉ 120 g (bao gồm cáp)

          Xấp xỉ 130 g (bao gồm cáp)

          *1 Sự phân loại được thực hiện dựa trên IEC 60825-1 theo yêu cầu Laser Notice No.50, của FDA (CDRH).
          *2 Giá trị khi đo mục tiêu chuẩn KEYENCE (vật thể khuếch tán màu trắng).
          *3 Giá trị khi đo mục tiêu chuẩn KEYENCE (vật thể khuếch tán màu trắng) tại khoảng cách tham chiếu, tốc độ lấy mẫu: 1 ms, và số lần trung bình: 16.
          *4 Giá trị khi tốc độ lấy mẫu được được cài đặt đến 2 ms hoặc 5 ms.

          Mẫu

          IA-1000

          Khả năng tương thích của đầu

          Tỷ lệ màn hình hiển thị

          Xấp xỉ 10 lần/giây

          Khối có thể hiển thị tối thiểu

          1 µm (IA-030), 2 µm (IA-065/IA-100)

          Phạm vi màn hình hiển thị

          -99,999 đến 99,999 mm (IA-030) · -99.998 đến 99.998 mm (IA-065/IA-100)

          Ngõ ra điện áp Analog

          0,5 đến 4 V, Trở kháng ngõ ra 100 Ω

          Ngõ vào điều khiển

          Ngõ vào chuyển mạch tụ điện

          Không có điện áp ngõ vào*1

          Ngõ vào dịch chuyển về 0

          Ngõ vào ngừng phát

          Định mức

          Điện áp nguồn

          10 đến 30 VDC, bao gồm Độ gợn (P-P) ±10 %

          Dòng điện tiêu thụ cho Bộ
          khuếch đại

          Tối đa 1500 mW (tại 30 V; cực đại 50 mA)

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +55 °C (Không ngưng tụ hoặc đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Vật liệu

          Tấm mặt trước: Polycarbonate Chóp khóa: Polyacetel Cáp: PVC

          Khối lượng

          Xấp xỉ 110 g (bao gồm cáp)

          *1 Có thể sử dụng ngõ vào chuyển mạch tụ điện hoặc ngõ vào dịch chuyển về 0, Không có điện áp ngõ vào được định mức: BẬT điện áp, từ 2 V trở xuống; TẮT dòng điện, từ 0,05 mA trở xuống.

          Thư viện cảm biến

          • Trade Shows and Exhibitions
          • eNews Subscribe

          Đầu trang

          KEYENCE VIETNAM CO., LTD. Tầng 26, Tòa Đông, Tòa nhà Lotte Center Hanoi, 54 Đường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam
          Phone: +84-24-3772-5555
          E-mail: info@keyence.com.vn
          Tuyển dụng: Cơ hội nghề nghiệp

          Bộ cảm biến