1. Trang chủ
  2. Các sản phẩm
  3. Bộ cảm biến
  4. Bộ cảm biến Laser
  5. Bộ cảm biến Laser kỹ thuật số đa năng
  6. Thông số kỹ thuật

Bộ cảm biến Laser kỹ thuật số đa năng

Sê-ri LV-N

Chọn ngôn ngữ

Mẫu

LV-S41

LV-S41L

LV-S31

Loại

Nhỏ

Nhìn từ cạnh bên nhỏ

Phản xạ giới hạn có thể điều chỉnh khoảng cách

FDA (CDRH) Part 1040.10

Sản phẩm Laser Loại 1*1

IEC 60825-1

Sản phẩm Laser Loại 1

Nguồn sáng

Laser bán dẫn màu đỏ nhìn thấy được, Chiều dài bước sóng: 655 nm

Khoảng
cách phát
hiện

MEGA

600 mm

480 mm

50 đến 200 mm
(Phạm vi điều chỉnh)

ULTRA

500 mm

400 mm

SUPER

400 mm

320 mm

TURBO

300 mm

240 mm

FINE

200 mm

160 mm

HSP

150 mm

120 mm

Khả năng chống chịu với môi trường

Nhiệt độ môi trường xung quanh

-10 đến +50 °C (Không đóng băng)

0 đến +50 °C (Không đóng băng)

Vật liệu

Vỏ

Chất dẻo gia cường sợi thủy tinh

Màn hình hiển thị

Polycarbonate

Vỏ che ống kính

Chất dẻo norbornene

Acrylic

Ống kính đầu phát: Chất dẻo norbornene
Vỏ che ống kính đầu nhận: Polyarylate

Khối lượng

Xấp xỉ 70 g

Xấp xỉ 75 g

*1 Sự phân loại laser đối với FDA (CDRH) được thực hiện dựa trên IEC 60825-1 theo yêu cầu của Laser Notice No.50.

Mẫu

LV-NH35

LV-NH32

LV-NH37

Loại

Vệt tia thẳng đồng trục

Có thể điều chỉnh điểm sáng

Vệt tia siêu nhỏ

FDA (CDRH) Part 1040.10

Sản phẩm Laser Loại 1*1

IEC 60825-1

Sản phẩm Laser Loại 1

Nguồn sáng

Laser bán dẫn màu đỏ nhìn thấy được, Chiều dài bước sóng: 660 nm

Khoảng
cách phát
hiện

MEGA

750 mm

1200 mm

70 ±15 mm

ULTRA

600 mm

1000 mm

SUPER

450 mm

750 mm

TURBO

300 mm

500 mm

FINE

150 mm

250 mm

HSP

100 mm

200 mm

Khả năng chống chịu với môi trường

Nhiệt độ môi trường xung quanh

-10 đến +55 °C (Không đóng băng)

Độ ẩm môi trường xung quanh

35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

Vật liệu

Vỏ

Chất dẻo gia cường sợi thủy tinh

Vỏ che ống kính

Chất dẻo norbornene

Acrylic (Đầu nhận: Polyarylate)

Thủy tinh (Đầu nhận: Polyarylate)

Khối lượng

Xấp xỉ 65 g

*1 Sự phân loại laser đối với FDA (CDRH) được thực hiện dựa trên IEC 60825-1 theo yêu cầu của Laser Notice No.50.

Mẫu

LV-NH42

Loại

Vùng khoảng cách dài

FDA (CDRH) Part 1040.10

Sản phẩm Laser Loại 1*1

IEC 60825-1

Sản phẩm Laser Loại 1

Nguồn sáng

Laser bán dẫn màu đỏ nhìn thấy được, Chiều dài bước sóng: 660 nm

Khoảng
cách phát
hiện

MEGA

1200 mm

ULTRA

1000 mm

SUPER

750 mm

TURBO

500 mm

FINE

250 mm

HSP

200 mm

Khả năng chống chịu với môi trường

Nhiệt độ môi trường xung quanh

-10 đến +55 °C (Không đóng băng)

Độ ẩm môi trường xung quanh

35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

Vật liệu

Vỏ

Chất dẻo gia cường sợi thủy tinh

Vỏ che ống kính

Polyarylate

Khối lượng

Xấp xỉ 65 g

*1 Sự phân loại laser đối với FDA (CDRH) được thực hiện dựa trên IEC 60825-1 theo yêu cầu của Laser Notice No.50.

Mẫu

LV-S61

LV-S62

LV-S63

Loại

Thu phát chung

Vùng ánh sáng song

Các vật trong suốt trong khoảng cách dài

FDA (CDRH) Part 1040.10

Sản phẩm Laser Loại 1*1

IEC 60825-1

Sản phẩm Laser Loại 1

Nguồn sáng

Laser bán dẫn màu đỏ nhìn thấy được, Chiều dài bước sóng: 655 nm

Laser bán dẫn màu đỏ nhìn thấy được, Chiều dài bước sóng: 660 nm

Khoảng
cách phát
hiện

MEGA

2,5 m

12 m (6 m)*2

35 m

ULTRA

2 m

10 m (5 m)*2

30 m

SUPER

1,5 m

8 m (3,5 m)*2

25 m

TURBO

1 m

5 m (2 m)*2

15 m

FINE

0,75 m

2,5 m (0,7 m)*2

8 m

HSP

0,5 m

-

Khả năng chống chịu với môi trường

Nhiệt độ môi trường xung quanh

-10 đến +50 °C (Không đóng băng)

Vật liệu

Vỏ

Chất dẻo gia cường sợi thủy tinh

Vỏ che ống kính

Acrylic

Gương phản xạ

Polycarbonate, acrylic

Khối lượng

Xấp xỉ 70 g

Xấp xỉ 65 g

Xấp xỉ 110 g

*1 Sự phân loại laser đối với FDA (CDRH) được thực hiện dựa trên IEC 60825-1 theo yêu cầu của Laser Notice No.50.
*2 Các con số không đóng ngoặc là khoảng cách phát hiện trong trường hợp vệt tia nhỏ.

Mẫu

LV-NH62

Loại

Vệt tia nhỏ

FDA (CDRH) Part 1040.10

Sản phẩm Laser Loại 1*1

IEC 60825-1

Sản phẩm Laser Loại 1

Nguồn sáng

Laser bán dẫn màu đỏ nhìn thấy được, Chiều dài bước sóng: 660 nm

Khoảng
cách phát
hiện

MEGA

8 m

ULTRA

7 m

SUPER

6 m

TURBO

5 m

FINE

3,5 m

HSP

2 m

Khả năng chống chịu với môi trường

Nhiệt độ môi trường xung quanh

-10 đến +55 °C (Không đóng băng)

Độ ẩm môi trường xung quanh

35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

Vật liệu

Vỏ

Chất dẻo gia cường sợi thủy tinh

Vỏ che ống kính

Chất dẻo norbornene

Gương phản xạ

Polycarbonate, acrylic

Khối lượng

Xấp xỉ 65 g

*1 Sự phân loại laser đối với FDA (CDRH) được thực hiện dựa trên IEC 60825-1 theo yêu cầu của Laser Notice No.50.

Mẫu

LV-S71

LV-S72

Loại

Tiêu chuẩn nhỏ

Nhỏ (có khe)

FDA (CDRH) Part 1040.10

Sản phẩm Laser Loại 1*1

IEC 60825-1

Sản phẩm Laser Loại 1

Nguồn sáng

Laser bán dẫn màu đỏ nhìn thấy được, Chiều dài bước sóng: 655 nm

Khoảng
cách phát
hiện

MEGA

500 mm

ULTRA

SUPER

TURBO

FINE

HSP

Khả năng chống chịu với môi trường

Nhiệt độ môi trường xung quanh

-10 đến +50 °C (Không đóng băng)

Vật liệu

Vỏ

Phần bằng kim loại: Thép không gỉ,
Phần bằng chất dẻo: Polyarylate

Vỏ che ống kính

Đầu phát: Chất dẻo norbornene
Đầu nhận: Polyarylate

Đầu phát: Chất dẻo norbornene
Đầu nhận: Thủy tinh

Khối lượng

Xấp xỉ 70 g

*1 Sự phân loại laser đối với FDA (CDRH) được thực hiện dựa trên IEC 60825-1 theo yêu cầu của Laser Notice No.50.

Mẫu

LV-NH110

LV-NH100

LV-NH300

Loại

Thu phát độc lập vùng, Công suất cao

Thu phát độc lập vùng, Hiệu suất cao

FDA (CDRH) Part 1040.10

Sản phẩm Laser Loại 1*1

IEC 60825-1

Sản phẩm Laser Loại 1

Nguồn sáng

Laser bán dẫn màu đỏ nhìn thấy được, Chiều dài bước sóng: 660 nm

Khoảng
cách phát
hiện

MEGA

2000 mm
(Vùng phát hiện: 10 mm)

2000 mm
(Vùng phát hiện: 30 mm)

ULTRA

SUPER

TURBO

FINE

HSP

Khả năng chống chịu với môi trường

Nhiệt độ môi trường xung quanh

-10 đến +55 °C (Không đóng băng)

Độ ẩm môi trường xung quanh

35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

Vật liệu

Vỏ

Chất dẻo gia cường sợi thủy tinh

Vỏ che ống kính

Đầu phát: Thủy tinh, Đầu nhận: Polyarylate

Khối lượng

Xấp xỉ 75 g

Xấp xỉ 95 g

*1 Sự phân loại laser đối với FDA (CDRH) được thực hiện dựa trên IEC 60825-1 theo yêu cầu của Laser Notice No.50.

Mẫu

LV-N11N

LV-N12N

LV-N11CN

LV-N12CN

LV-N11MN

Loại

2 ngõ ra

1 ngõ ra

Ngõ ra màn hình

Ngõ ra

NPN

Cáp/đầu nối

Cáp

Đầu nối M8

Cáp

Thiết bị chính/Khối mở rộng

Thiết bị chính

Khối mở rộng

Thiết bị chính

Khối mở rộng

Thiết bị chính

Ngõ vào/ra

Ngõ ra điều khiển

2 ngõ ra

1 ngõ ra

Ngõ vào phụ

1 ngõ vào

Ngõ ra màn hình

Không

1 ngõ ra

Thời gian đáp ứng

80 µs (HIGH SPEED)/250 µs (FINE)/500 µs (TURBO)/1 ms (SUPER)/4 ms (ULTRA)/16 ms (MEGA) *1

Lựa chọn ngõ ra

BẬT-SÁNG/BẬT-TỐI (có thể lựa chọn công tắc)

Chức năng bộ hẹn giờ

Bộ hẹn giờ TẮT/TẮT-bộ hẹn giờ trễ/BẬT-bộ hẹn giờ trễ/bộ hẹn giờ một xung,
Có thể lựa chọn thời gian bộ hẹn giờ: 1 ms đến 9.999 ms,
Sai số tối đa so với giá trị cài đặt: tối đa ±10%

Ngõ ra điều khiển

NPN cực thu để hở 30 V, Điện áp dư từ 1 V trở xuống (Dòng điện ngõ ra: từ 10 mA trở xuống) / từ 2 V trở xuống (Dòng điện ngõ ra: 10 đến 100 mA)
(Không phụ thuộc) 1 ngõ ra cực đại: từ 100 mA trở xuống, tổng 2 ngõ ra: từ 100 mA trở xuống
(Đa kết nối) 1 ngõ ra cực đại: từ 20 mA trở xuống

Ngõ ra màn hình

-

Điện áp ngõ ra 1 đến 5 V, trở kháng tải từ 10 kΩ trở lên, độ chính xác lặp lại ±0,5% của F.S;
thời gian đáp ứng: 1 ms (HIGH SPEED, FINE, TURBO), 1,2 ms (SUPER), 1,8 ms (ULTRA), 4,2 ms (MEGA)

Ngõ vào phụ

Thời gian ngõ vào từ 2 ms (BẬT)/20 ms (TẮT) trở lên*2

Khối mở rộng

Lên đến 16 khối (Có thể kết nối tổng cộng lên đến 17 khối bao gồm cả 1 thiết bị chính.)
Ghi chú: Mẫu hai ngõ ra phải được tinh là 2 khối.

Mạch bảo vệ

Bảo vệ cực tính ngược, bảo vệ quá dòng, Bộ chống sét hấp thụ

Số lượng các khối ngăn nhiễu

Được kết nối với các thiết bị khác ngoài LV-S31: 0 đối với HIGH SPEED; 2 đối với FINE/TURBO/SUPER; 4 đối với ULTRA/MEGA,
Được kết nối với LV-S31: 2 đối với FINE; 4 đối với TURBO/SUPER/ULTRA/MEGA*3

Kích thước vỏ

Cao 32,6 mm × Rộng 9,8 mm × Dài 78,7 mm

Định mức

Điện áp nguồn

24 VDC (điện áp vận hành 10 - 30 VDC (có độ gợn)), độ gợn (P-P) từ 10 % trở xuống, Loại 2 hoặc LPS*4*5

Công suất
tiêu thụ

Bình thường: từ 830 mW trở xuống (tại 30 V. 30 mA tại 24 V, từ 56 mA trở xuống tại 12 V)*6
Chế độ tiết kiệm: từ 710 mW (khi 30 V. 26 mA khi 24 V, từ 48 mA khi 12 V)*6
Chế độ tiết kiệm tối đa: từ 550 mW trở xuống (tại 30 V. 21 mA tại 24 V, từ 40 mA trở xuống tại 12 V)
*7

Khả năng chống chịu với môi trường

Nhiệt độ môi trường xung quanh

-20 đến +55 °C (Không đóng băng)*8

Độ ẩm môi trường xung quanh

35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

Chống chịu rung

10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

Chống chịu va đập

500 m/s2, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z

Vật liệu

Cáp

PVC

Vỏ

Thiết bị chính và vật liệu vỏ: Polycarbonate

Khối lượng

Xấp xỉ 75 g

Xấp xỉ 65 g

Xấp xỉ 20 g

Xấp xỉ 75 g

*1 Không thể chọn 80 µs khi LV-S31/S62/S63 được kết nối
*2 Thời gian ngõ vào là 25 ms (BẬT)/25 ms (TẮT) khi thời gian hiệu chỉnh ngoại vi được chọn.
*3 Con số này gấp đôi khi chọn "DOUBLE".
*4 Sử dụng kèm với thiết bị bảo vệ quá dòng có định mức từ 30 V trở lên và không được quá 1 A.
*5 Để kết nối nhiều hơn 9 khối, điện áp nguồn điện phải từ 20 V trở lên.
*6 Tăng 30 mW (1 mA) đối với chế độ HIGH SPEED.
*7 Tăng khoảng 15% khi được kết nối với LV-NH100/NH110/NH300. Không bao gồm công suất tiêu thụ của tải. Công suất tiêu thụ khi các khối mở rộng được kết nối là tổng công suất tiêu thụ của mỗi khối khuếch đại. Ví dụ: Khi một thiết bị chính (LV-N11N) được kết nối với 2 khối mở rộng (LV-N12N) và các khối này được sử dụng kèm với đầu LV-NH100 ở chế độ HIGH SPEED. (1,15 × 860 mW × 1) + (1,15 × 860 mW x 2) = tối đa 2967 mW.
*8 Nếu cùng lúc sử dụng nhiều khối, nhiệt độ môi trường xung quanh thay đổi theo các điều kiện dưới đây. Gắn các khối trên thanh ngang (DIN rail) vào giá lắp đặt và kiểm tra dòng điện ngõ ra phải từ 20 mA trở xuống cho mỗi khối. Thêm một hoặc hai khối được kết nối: -20 đến +55 °C ; thêm 3 đến 10 khối được kết nối: -20 đến +50 °C ; thêm 11 đến 16 khối được kết nối: -20 đến +45 °C. Khi sử dụng 2 ngõ ra, một khối được tính thành hai khối.

Mẫu

LV-N11P

LV-N12P

LV-N11CP

LV-N12CP

Loại

2 ngõ ra

1 ngõ ra

Ngõ ra

PNP

Cáp/đầu nối

Cáp

Đầu nối M8

Thiết bị chính/Khối mở rộng

Thiết bị chính

Khối mở rộng

Thiết bị chính

Khối mở rộng

Ngõ vào/ra

Ngõ ra điều khiển

2 ngõ ra

1 ngõ ra

Ngõ vào phụ

1 ngõ vào

Ngõ ra màn hình

Không

Thời gian đáp ứng

80 µs (HIGH SPEED)/250 µs (FINE)/500 µs (TURBO)/1 ms (SUPER)/4 ms (ULTRA)/16 ms (MEGA) *1

Lựa chọn ngõ ra

BẬT-SÁNG/BẬT-TỐI (có thể lựa chọn công tắc)

Chức năng bộ hẹn giờ

Bộ hẹn giờ TẮT/TẮT-bộ hẹn giờ trễ/BẬT-bộ hẹn giờ trễ/bộ hẹn giờ một xung,
Có thể lựa chọn thời gian bộ hẹn giờ: 1 ms đến 9.999 ms,
Sai số tối đa so với giá trị cài đặt: tối đa ±10%

Ngõ ra điều khiển

PNP cực thu để hở 30 V, Điện áp dư từ 1,2 V trở xuống (Dòng điện ngõ ra: từ 10 mA trở xuống) / từ 2,2 V trở xuống (Dòng điện ngõ ra: 10 đến 100 mA)
(Không phụ thuộc) 1 ngõ ra cực đại: từ 100 mA trở xuống, tổng 2 ngõ ra: từ 100 mA trở xuống
(Đa kết nối) 1 ngõ ra cực đại: từ 20 mA trở xuống

Ngõ ra màn hình

-

Ngõ vào phụ

Thời gian ngõ vào từ 2 ms (BẬT)/20 ms (TẮT) trở lên*2

Khối mở rộng

Lên đến 16 khối (Có thể kết nối tổng cộng lên đến 17 khối bao gồm cả 1 thiết bị chính.)
Ghi chú: Mẫu hai ngõ ra phải được tinh là 2 khối.

Mạch bảo vệ

Bảo vệ cực tính ngược, bảo vệ quá dòng, Bộ chống sét hấp thụ

Số lượng các khối ngăn nhiễu

Được kết nối với các thiết bị khác ngoài LV-S31: 0 đối với HIGH SPEED; 2 đối với FINE/TURBO/SUPER; 4 đối với ULTRA/MEGA,
Được kết nối với LV-S31: 2 đối với FINE; 4 đối với TURBO/SUPER/ULTRA/MEGA*3

Kích thước vỏ

Cao 32,6 mm × Rộng 9,8 mm × Dài 78,7 mm

Định mức

Điện áp nguồn

24 VDC (điện áp vận hành 10 - 30 VDC (có độ gợn)), độ gợn (P-P) từ 10 % trở xuống, Loại 2 hoặc LPS*4*5

Công suất
tiêu thụ

Bình thường: từ 950 mW (khi 30 V. 33 mA khi 24 V, từ 60 mA khi 12 V)*6
Chế độ tiết kiệm: từ 815 mW trở xuống (tại 30 V. 29 mA tại 24 V, từ 52 mA trở xuống tại 12 V)*6
Chế độ tiết kiệm tối đa: từ 650 mW trở xuống (tại 30 V. 24 mA tại 24 V, từ 40 mA trở xuống tại 12 V)
*7

Khả năng chống chịu với môi trường

Nhiệt độ môi trường xung quanh

-20 đến +55 °C (Không đóng băng)*8

Độ ẩm môi trường xung quanh

35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

Chống chịu rung

10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

Chống chịu va đập

500 m/s2, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z

Vật liệu

Cáp

PVC

Vỏ

Thiết bị chính và vật liệu vỏ: Polycarbonate

Khối lượng

Xấp xỉ 75 g

Xấp xỉ 65 g

Xấp xỉ 20 g

*1 Không thể chọn 80 µs khi LV-S31/S62/S63 được kết nối
*2 Thời gian ngõ vào là 25 ms (BẬT)/25 ms (TẮT) khi thời gian hiệu chỉnh ngoại vi được chọn.
*3 Con số này gấp đôi khi chọn "DOUBLE".
*4 Sử dụng kèm với thiết bị bảo vệ quá dòng có định mức từ 30 V trở lên và không được quá 1 A.
*5 Để kết nối nhiều hơn 9 khối, điện áp nguồn điện phải từ 20 V trở lên.
*6 Tăng 30 mW (1 mA) đối với chế độ HIGH SPEED.
*7 Tăng khoảng 15% khi được kết nối với LV-NH100/NH110/NH300. Không bao gồm công suất tiêu thụ của tải. Công suất tiêu thụ khi các khối mở rộng được kết nối là tổng công suất tiêu thụ của mỗi khối khuếch đại. Ví dụ: Khi một thiết bị chính (LV-N11N) được kết nối với 2 khối mở rộng (LV-N12N) và các khối này được sử dụng kèm với đầu LV-NH100 ở chế độ HIGH SPEED. (1,15 × 860 mW × 1) + (1,15 × 860 mW x 2) = tối đa 2967 mW.
*8 Nếu cùng lúc sử dụng nhiều khối, nhiệt độ môi trường xung quanh thay đổi theo các điều kiện dưới đây. Gắn các khối trên thanh ngang (DIN rail) vào giá lắp đặt và kiểm tra dòng điện ngõ ra phải từ 20 mA trở xuống cho mỗi khối. Thêm một hoặc hai khối được kết nối: -20 đến +55 °C ; thêm 3 đến 10 khối được kết nối: -20 đến +50 °C ; thêm 11 đến 16 khối được kết nối: -20 đến +45 °C. Khi sử dụng 2 ngõ ra, một khối được tính thành hai khối.

Mẫu

LV-N10

Loại

Không dây

Cáp/đầu nối

-

Thiết bị chính/Khối mở rộng

Khối mở rộng

Ngõ vào/ra

Ngõ ra điều khiển

Không

Ngõ vào phụ

Ngõ ra màn hình

Thời gian đáp ứng

80 µs (HIGH SPEED)/250 µs (FINE)/500 µs (TURBO)/1 ms (SUPER)/4 ms (ULTRA)/16 ms (MEGA) *1

Lựa chọn ngõ ra

BẬT-SÁNG/BẬT-TỐI (có thể lựa chọn công tắc)

Chức năng bộ hẹn giờ

Bộ hẹn giờ TẮT/TẮT-bộ hẹn giờ trễ/BẬT-bộ hẹn giờ trễ/bộ hẹn giờ một xung,
Có thể lựa chọn thời gian bộ hẹn giờ: 1 ms đến 9.999 ms,
Sai số tối đa so với giá trị cài đặt: tối đa ±10%

Ngõ ra điều khiển

NPN cực thu để hở 30 V, Điện áp dư từ 1 V trở xuống (Dòng điện ngõ ra: từ 10 mA trở xuống) / từ 2 V trở xuống (Dòng điện ngõ ra: 10 đến 100 mA)
(Không phụ thuộc) 1 ngõ ra cực đại: từ 100 mA trở xuống, tổng 2 ngõ ra: từ 100 mA trở xuống
(Đa kết nối) 1 ngõ ra cực đại: từ 20 mA trở xuống

Ngõ ra màn hình

-

Ngõ vào phụ

Thời gian ngõ vào từ 2 ms (BẬT)/20 ms (TẮT) trở lên*2

Khối mở rộng

Lên đến 16 khối (Có thể kết nối tổng cộng lên đến 17 khối bao gồm cả 1 thiết bị chính.)
Ghi chú: Mẫu hai ngõ ra phải được tinh là 2 khối.

Mạch bảo vệ

Bảo vệ cực tính ngược, bảo vệ quá dòng, Bộ chống sét hấp thụ

Số lượng các khối ngăn nhiễu

Được kết nối với các thiết bị khác ngoài LV-S31: 0 đối với HIGH SPEED; 2 đối với FINE/TURBO/SUPER; 4 đối với ULTRA/MEGA,
Được kết nối với LV-S31: 2 đối với FINE; 4 đối với TURBO/SUPER/ULTRA/MEGA*3

Kích thước vỏ

Cao 32,6 mm × Rộng 9,8 mm × Dài 78,7 mm

Định mức

Điện áp nguồn

24 VDC (điện áp vận hành 10 - 30 VDC (có độ gợn)), độ gợn (P-P) từ 10 % trở xuống, Loại 2 hoặc LPS*4*5

Công suất
tiêu thụ

Bình thường: từ 830 mW trở xuống (tại 30 V. 30 mA tại 24 V, từ 56 mA trở xuống tại 12 V)*6
Chế độ tiết kiệm: từ 710 mW (khi 30 V. 26 mA khi 24 V, từ 48 mA khi 12 V)*6
Chế độ tiết kiệm tối đa: từ 550 mW trở xuống (tại 30 V. 21 mA tại 24 V, từ 40 mA trở xuống tại 12 V)
*7

Khả năng chống chịu với môi trường

Nhiệt độ môi trường xung quanh

-20 đến +55 °C (Không đóng băng)*8

Độ ẩm môi trường xung quanh

35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

Chống chịu rung

10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

Chống chịu va đập

500 m/s2, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z

Vật liệu

Cáp

PVC

Vỏ

Thiết bị chính và vật liệu vỏ: Polycarbonate

Khối lượng

Xấp xỉ 20 g

*1 Không thể chọn 80 µs khi LV-S31/S62/S63 được kết nối
*2 Thời gian ngõ vào là 25 ms (BẬT)/25 ms (TẮT) khi thời gian hiệu chỉnh ngoại vi được chọn.
*3 Con số này gấp đôi khi chọn "DOUBLE".
*4 Sử dụng kèm với thiết bị bảo vệ quá dòng có định mức từ 30 V trở lên và không được quá 1 A.
*5 Để kết nối nhiều hơn 9 khối, điện áp nguồn điện phải từ 20 V trở lên.
*6 Tăng 30 mW (1 mA) đối với chế độ HIGH SPEED.
*7 Tăng khoảng 15% khi được kết nối với LV-NH100/NH110/NH300. Không bao gồm công suất tiêu thụ của tải. Công suất tiêu thụ khi các khối mở rộng được kết nối là tổng công suất tiêu thụ của mỗi khối khuếch đại. Ví dụ: Khi một thiết bị chính (LV-N11N) được kết nối với 2 khối mở rộng (LV-N12N) và các khối này được sử dụng kèm với đầu LV-NH100 ở chế độ HIGH SPEED. (1,15 × 860 mW × 1) + (1,15 × 860 mW x 2) = tối đa 2967 mW.
*8 Nếu cùng lúc sử dụng nhiều khối, nhiệt độ môi trường xung quanh thay đổi theo các điều kiện dưới đây. Gắn các khối trên thanh ngang (DIN rail) vào giá lắp đặt và kiểm tra dòng điện ngõ ra phải từ 20 mA trở xuống cho mỗi khối. Thêm một hoặc hai khối được kết nối: -20 đến +55 °C ; thêm 3 đến 10 khối được kết nối: -20 đến +50 °C ; thêm 11 đến 16 khối được kết nối: -20 đến +45 °C. Khi sử dụng 2 ngõ ra, một khối được tính thành hai khối.

  • Trade Shows and Exhibitions
  • eNews Subscribe

Bộ cảm biến