Lịch sử tìm kiếm
    Sê-ri ( kết quả tìm kiếm)
      Models ( kết quả tìm kiếm)
        Từ khóa
          Thông báo quan trọng gửi đến khách hàng của KEYENCE (liên quan đến dịch Covid-19)
          Thông tin mới nhất về giao hàng và hỗ trợ giải đáp thắc mắc về sản phẩm/ứng dụng
          1. Trang chủ
          2. Các sản phẩm
          3. Bộ cảm biến
          4. Bộ cảm biến Laser
          5. Bộ cảm biến Laser kỹ thuật số đa năng
          6. Thông số kỹ thuật

          Bộ cảm biến Laser kỹ thuật số đa năng

          Sê-ri LV-N

          Chọn ngôn ngữ

          Mẫu

          LV-S31

          LV-S41

          LV-S41L

          Loại

          Phản xạ giới hạn có thể điều chỉnh khoảng cách

          Nhỏ

          Nhìn từ cạnh bên nhỏ

          FDA (CDRH) Part 1040.10

          Sản phẩm Laser Loại 1*1

          IEC 60825-1

          Sản phẩm Laser Loại 1

          Nguồn sáng

          Laser bán dẫn màu đỏ nhìn thấy được, Chiều dài bước sóng: 655 nm

          Khoảng
          cách phát
          hiện

          MEGA

          50 đến 200 mm
          (Phạm vi điều chỉnh)

          600 mm

          480 mm

          ULTRA

          500 mm

          400 mm

          SUPER

          400 mm

          320 mm

          TURBO

          300 mm

          240 mm

          FINE

          200 mm

          160 mm

          HSP

          150 mm

          120 mm

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          0 đến +50 °C (Không đóng băng)

          -10 đến +50 °C (Không đóng băng)

          Vật liệu

          Vỏ

          Chất dẻo gia cường sợi thủy tinh

          Màn hình hiển thị

          Polycarbonate

          Vỏ che ống kính

          Ống kính đầu phát: Chất dẻo norbornene
          Vỏ che ống kính đầu nhận: Polyarylate

          Chất dẻo norbornene

          Acrylic

          Khối lượng

          Xấp xỉ 75 g

          Xấp xỉ 70 g

          *1 Sự phân loại laser đối với FDA (CDRH) được thực hiện dựa trên IEC 60825-1 theo yêu cầu của Laser Notice No.50.

          Mẫu

          LV-NH32

          LV-NH35

          LV-NH37

          Loại

          Có thể điều chỉnh điểm sáng

          Vệt tia thẳng đồng trục

          Vệt tia siêu nhỏ

          FDA (CDRH) Part 1040.10

          Sản phẩm Laser Loại 1*1

          IEC 60825-1

          Sản phẩm Laser Loại 1

          Nguồn sáng

          Laser bán dẫn màu đỏ nhìn thấy được, Chiều dài bước sóng: 660 nm

          Khoảng
          cách phát
          hiện

          MEGA

          1200 mm

          750 mm

          70 ±15 mm

          ULTRA

          1000 mm

          600 mm

          SUPER

          750 mm

          450 mm

          TURBO

          500 mm

          300 mm

          FINE

          250 mm

          150 mm

          HSP

          200 mm

          100 mm

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +55 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Vật liệu

          Vỏ

          Chất dẻo gia cường sợi thủy tinh

          Vỏ che ống kính

          Acrylic (Đầu nhận: Polyarylate)

          Chất dẻo norbornene

          Thủy tinh (Đầu nhận: Polyarylate)

          Khối lượng

          Xấp xỉ 65 g

          *1 Sự phân loại laser đối với FDA (CDRH) được thực hiện dựa trên IEC 60825-1 theo yêu cầu của Laser Notice No.50.

          Mẫu

          LV-NH42

          Loại

          Vùng khoảng cách dài

          FDA (CDRH) Part 1040.10

          Sản phẩm Laser Loại 1*1

          IEC 60825-1

          Sản phẩm Laser Loại 1

          Nguồn sáng

          Laser bán dẫn màu đỏ nhìn thấy được, Chiều dài bước sóng: 660 nm

          Khoảng
          cách phát
          hiện

          MEGA

          1200 mm

          ULTRA

          1000 mm

          SUPER

          750 mm

          TURBO

          500 mm

          FINE

          250 mm

          HSP

          200 mm

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +55 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Vật liệu

          Vỏ

          Chất dẻo gia cường sợi thủy tinh

          Vỏ che ống kính

          Polyarylate

          Khối lượng

          Xấp xỉ 65 g

          *1 Sự phân loại laser đối với FDA (CDRH) được thực hiện dựa trên IEC 60825-1 theo yêu cầu của Laser Notice No.50.

          Mẫu

          LV-S61

          LV-S62

          LV-S63

          Loại

          Thu phát chung

          Vùng ánh sáng song

          Các vật trong suốt trong khoảng cách dài

          FDA (CDRH) Part 1040.10

          Sản phẩm Laser Loại 1*1

          IEC 60825-1

          Sản phẩm Laser Loại 1

          Nguồn sáng

          Laser bán dẫn màu đỏ nhìn thấy được, Chiều dài bước sóng: 655 nm

          Laser bán dẫn màu đỏ nhìn thấy được, Chiều dài bước sóng: 660 nm

          Khoảng
          cách phát
          hiện

          MEGA

          2,5 m

          12 m (6 m)*2

          35 m

          ULTRA

          2 m

          10 m (5 m)*2

          30 m

          SUPER

          1,5 m

          8 m (3,5 m)*2

          25 m

          TURBO

          1 m

          5 m (2 m)*2

          15 m

          FINE

          0,75 m

          2,5 m (0,7 m)*2

          8 m

          HSP

          0,5 m

          -

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +50 °C (Không đóng băng)

          Vật liệu

          Vỏ

          Chất dẻo gia cường sợi thủy tinh

          Vỏ che ống kính

          Acrylic

          Gương phản xạ

          Polycarbonate, acrylic

          Khối lượng

          Xấp xỉ 70 g

          Xấp xỉ 65 g

          Xấp xỉ 110 g

          *1 Sự phân loại laser đối với FDA (CDRH) được thực hiện dựa trên IEC 60825-1 theo yêu cầu của Laser Notice No.50.
          *2 Các con số không đóng ngoặc là khoảng cách phát hiện trong trường hợp vệt tia nhỏ.

          Mẫu

          LV-NH62

          Loại

          Vệt tia nhỏ

          FDA (CDRH) Part 1040.10

          Sản phẩm Laser Loại 1*1

          IEC 60825-1

          Sản phẩm Laser Loại 1

          Nguồn sáng

          Laser bán dẫn màu đỏ nhìn thấy được, Chiều dài bước sóng: 660 nm

          Khoảng
          cách phát
          hiện

          MEGA

          8 m

          ULTRA

          7 m

          SUPER

          6 m

          TURBO

          5 m

          FINE

          3,5 m

          HSP

          2 m

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +55 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Vật liệu

          Vỏ

          Chất dẻo gia cường sợi thủy tinh

          Vỏ che ống kính

          Chất dẻo norbornene

          Gương phản xạ

          Polycarbonate, acrylic

          Khối lượng

          Xấp xỉ 65 g

          *1 Sự phân loại laser đối với FDA (CDRH) được thực hiện dựa trên IEC 60825-1 theo yêu cầu của Laser Notice No.50.

          Mẫu

          LV-S71

          LV-S72

          Loại

          Tiêu chuẩn nhỏ

          Nhỏ (có khe)

          FDA (CDRH) Part 1040.10

          Sản phẩm Laser Loại 1*1

          IEC 60825-1

          Sản phẩm Laser Loại 1

          Nguồn sáng

          Laser bán dẫn màu đỏ nhìn thấy được, Chiều dài bước sóng: 655 nm

          Khoảng
          cách phát
          hiện

          MEGA

          500 mm

          ULTRA

          SUPER

          TURBO

          FINE

          HSP

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +50 °C (Không đóng băng)

          Vật liệu

          Vỏ

          Phần bằng kim loại: Thép không gỉ,
          Phần bằng chất dẻo: Polyarylate

          Vỏ che ống kính

          Đầu phát: Chất dẻo norbornene
          Đầu nhận: Polyarylate

          Đầu phát: Chất dẻo norbornene
          Đầu nhận: Thủy tinh

          Khối lượng

          Xấp xỉ 70 g

          *1 Sự phân loại laser đối với FDA (CDRH) được thực hiện dựa trên IEC 60825-1 theo yêu cầu của Laser Notice No.50.

          Mẫu

          LV-NH100

          LV-NH110

          LV-NH300

          Loại

          Thu phát độc lập vùng, Hiệu suất cao

          Thu phát độc lập vùng, Công suất cao

          Thu phát độc lập vùng, Hiệu suất cao

          FDA (CDRH) Part 1040.10

          Sản phẩm Laser Loại 1*1

          IEC 60825-1

          Sản phẩm Laser Loại 1

          Nguồn sáng

          Laser bán dẫn màu đỏ nhìn thấy được, Chiều dài bước sóng: 660 nm

          Khoảng
          cách phát
          hiện

          MEGA

          2000 mm
          (Vùng phát hiện: 10 mm)

          2000 mm
          (Vùng phát hiện: 30 mm)

          ULTRA

          SUPER

          TURBO

          FINE

          HSP

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +55 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Vật liệu

          Vỏ

          Chất dẻo gia cường sợi thủy tinh

          Vỏ che ống kính

          Đầu phát: Thủy tinh, Đầu nhận: Polyarylate

          Khối lượng

          Xấp xỉ 75 g

          Xấp xỉ 95 g

          *1 Sự phân loại laser đối với FDA (CDRH) được thực hiện dựa trên IEC 60825-1 theo yêu cầu của Laser Notice No.50.

          Mẫu

          LV-N11N

          LV-N12N

          LV-N11CN

          LV-N11MN

          LV-N12CN

          Loại

          2 ngõ ra

          1 ngõ ra

          Ngõ ra màn hình

          1 ngõ ra

          Ngõ ra

          NPN

          Cáp/đầu nối

          Cáp

          Đầu nối M8

          Cáp

          Đầu nối M8

          Thiết bị chính/Khối mở rộng

          Thiết bị chính

          Khối mở rộng

          Thiết bị chính

          Khối mở rộng

          Ngõ vào/ra

          Ngõ ra điều khiển

          2 ngõ ra

          1 ngõ ra

          Ngõ vào phụ

          1 ngõ vào

          Ngõ ra màn hình

          Không

          1 ngõ ra

          Không

          Thời gian đáp ứng

          80 µs (HIGH SPEED)/250 µs (FINE)/500 µs (TURBO)/1 ms (SUPER)/4 ms (ULTRA)/16 ms (MEGA) *1

          Lựa chọn ngõ ra

          BẬT-SÁNG/BẬT-TỐI (có thể lựa chọn công tắc)

          Chức năng bộ hẹn giờ

          Bộ hẹn giờ TẮT/TẮT-bộ hẹn giờ trễ/BẬT-bộ hẹn giờ trễ/bộ hẹn giờ một xung,
          Có thể lựa chọn thời gian bộ hẹn giờ: 1 ms đến 9.999 ms,
          Sai số tối đa so với giá trị cài đặt: tối đa ±10%

          Ngõ ra điều khiển

          NPN cực thu để hở 30 V, Điện áp dư từ 1 V trở xuống (Dòng điện ngõ ra: từ 10 mA trở xuống) / từ 2 V trở xuống (Dòng điện ngõ ra: 10 đến 100 mA)
          (Không phụ thuộc) 1 ngõ ra cực đại: từ 100 mA trở xuống, tổng 2 ngõ ra: từ 100 mA trở xuống
          (Đa kết nối) 1 ngõ ra cực đại: từ 20 mA trở xuống

          Ngõ ra màn hình

          -

          Điện áp ngõ ra 1 đến 5 V, trở kháng tải từ 10 kΩ trở lên, độ chính xác lặp lại ±0,5% của F.S;
          thời gian đáp ứng: 1 ms (HIGH SPEED, FINE, TURBO), 1,2 ms (SUPER), 1,8 ms (ULTRA), 4,2 ms (MEGA)

          -

          Ngõ vào phụ

          Thời gian ngõ vào từ 2 ms (BẬT)/20 ms (TẮT) trở lên*2

          Khối mở rộng

          Lên đến 16 khối (Có thể kết nối tổng cộng lên đến 17 khối bao gồm cả 1 thiết bị chính.)
          Ghi chú: Mẫu hai ngõ ra phải được tinh là 2 khối.

          Mạch bảo vệ

          Bảo vệ cực tính ngược, bảo vệ quá dòng, Bộ chống sét hấp thụ

          Số lượng các khối ngăn nhiễu

          Được kết nối với các thiết bị khác ngoài LV-S31: 0 đối với HIGH SPEED; 2 đối với FINE/TURBO/SUPER; 4 đối với ULTRA/MEGA,
          Được kết nối với LV-S31: 2 đối với FINE; 4 đối với TURBO/SUPER/ULTRA/MEGA*3

          Kích thước vỏ

          Cao 32,6 mm × Rộng 9,8 mm × Dài 78,7 mm

          Định mức

          Điện áp nguồn

          24 VDC (điện áp vận hành 10 - 30 VDC (có độ gợn)), độ gợn (P-P) từ 10 % trở xuống, Loại 2 hoặc LPS*4*5

          Công suất
          tiêu thụ

          Bình thường: từ 830 mW trở xuống (tại 30 V. 30 mA tại 24 V, từ 56 mA trở xuống tại 12 V)*6
          Chế độ tiết kiệm: từ 710 mW (khi 30 V. 26 mA khi 24 V, từ 48 mA khi 12 V)*6
          Chế độ tiết kiệm tối đa: từ 550 mW trở xuống (tại 30 V. 21 mA tại 24 V, từ 40 mA trở xuống tại 12 V)
          *7

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -20 đến +55 °C (Không đóng băng)*8

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Chống chịu va đập

          500 m/s2, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z

          Vật liệu

          Cáp

          PVC

          Vỏ

          Thiết bị chính và vật liệu vỏ: Polycarbonate

          Khối lượng

          Xấp xỉ 75 g

          Xấp xỉ 65 g

          Xấp xỉ 20 g

          Xấp xỉ 75 g

          Xấp xỉ 20 g

          *1 Không thể chọn 80 µs khi LV-S31/S62/S63 được kết nối
          *2 Thời gian ngõ vào là 25 ms (BẬT)/25 ms (TẮT) khi thời gian hiệu chỉnh ngoại vi được chọn.
          *3 Con số này gấp đôi khi chọn "DOUBLE".
          *4 Sử dụng kèm với thiết bị bảo vệ quá dòng có định mức từ 30 V trở lên và không được quá 1 A.
          *5 Để kết nối nhiều hơn 9 khối, điện áp nguồn điện phải từ 20 V trở lên.
          *6 Tăng 30 mW (1 mA) đối với chế độ HIGH SPEED.
          *7 Tăng khoảng 15% khi được kết nối với LV-NH100/NH110/NH300. Không bao gồm công suất tiêu thụ của tải. Công suất tiêu thụ khi các khối mở rộng được kết nối là tổng công suất tiêu thụ của mỗi khối khuếch đại. Ví dụ: Khi một thiết bị chính (LV-N11N) được kết nối với 2 khối mở rộng (LV-N12N) và các khối này được sử dụng kèm với đầu LV-NH100 ở chế độ HIGH SPEED. (1,15 × 860 mW × 1) + (1,15 × 860 mW x 2) = tối đa 2967 mW.
          *8 Nếu cùng lúc sử dụng nhiều khối, nhiệt độ môi trường xung quanh thay đổi theo các điều kiện dưới đây. Gắn các khối trên thanh ngang (DIN rail) vào giá lắp đặt và kiểm tra dòng điện ngõ ra phải từ 20 mA trở xuống cho mỗi khối. Thêm một hoặc hai khối được kết nối: -20 đến +55 °C ; thêm 3 đến 10 khối được kết nối: -20 đến +50 °C ; thêm 11 đến 16 khối được kết nối: -20 đến +45 °C. Khi sử dụng 2 ngõ ra, một khối được tính thành hai khối.

          Mẫu

          LV-N11P

          LV-N12P

          LV-N11CP

          LV-N12CP

          Loại

          2 ngõ ra

          1 ngõ ra

          Ngõ ra

          PNP

          Cáp/đầu nối

          Cáp

          Đầu nối M8

          Thiết bị chính/Khối mở rộng

          Thiết bị chính

          Khối mở rộng

          Thiết bị chính

          Khối mở rộng

          Ngõ vào/ra

          Ngõ ra điều khiển

          2 ngõ ra

          1 ngõ ra

          Ngõ vào phụ

          1 ngõ vào

          Ngõ ra màn hình

          Không

          Thời gian đáp ứng

          80 µs (HIGH SPEED)/250 µs (FINE)/500 µs (TURBO)/1 ms (SUPER)/4 ms (ULTRA)/16 ms (MEGA) *1

          Lựa chọn ngõ ra

          BẬT-SÁNG/BẬT-TỐI (có thể lựa chọn công tắc)

          Chức năng bộ hẹn giờ

          Bộ hẹn giờ TẮT/TẮT-bộ hẹn giờ trễ/BẬT-bộ hẹn giờ trễ/bộ hẹn giờ một xung,
          Có thể lựa chọn thời gian bộ hẹn giờ: 1 ms đến 9.999 ms,
          Sai số tối đa so với giá trị cài đặt: tối đa ±10%

          Ngõ ra điều khiển

          PNP cực thu để hở 30 V, Điện áp dư từ 1,2 V trở xuống (Dòng điện ngõ ra: từ 10 mA trở xuống) / từ 2,2 V trở xuống (Dòng điện ngõ ra: 10 đến 100 mA)
          (Không phụ thuộc) 1 ngõ ra cực đại: từ 100 mA trở xuống, tổng 2 ngõ ra: từ 100 mA trở xuống
          (Đa kết nối) 1 ngõ ra cực đại: từ 20 mA trở xuống

          Ngõ ra màn hình

          -

          Ngõ vào phụ

          Thời gian ngõ vào từ 2 ms (BẬT)/20 ms (TẮT) trở lên*2

          Khối mở rộng

          Lên đến 16 khối (Có thể kết nối tổng cộng lên đến 17 khối bao gồm cả 1 thiết bị chính.)
          Ghi chú: Mẫu hai ngõ ra phải được tinh là 2 khối.

          Mạch bảo vệ

          Bảo vệ cực tính ngược, bảo vệ quá dòng, Bộ chống sét hấp thụ

          Số lượng các khối ngăn nhiễu

          Được kết nối với các thiết bị khác ngoài LV-S31: 0 đối với HIGH SPEED; 2 đối với FINE/TURBO/SUPER; 4 đối với ULTRA/MEGA,
          Được kết nối với LV-S31: 2 đối với FINE; 4 đối với TURBO/SUPER/ULTRA/MEGA*3

          Kích thước vỏ

          Cao 32,6 mm × Rộng 9,8 mm × Dài 78,7 mm

          Định mức

          Điện áp nguồn

          24 VDC (điện áp vận hành 10 - 30 VDC (có độ gợn)), độ gợn (P-P) từ 10 % trở xuống, Loại 2 hoặc LPS*4*5

          Công suất
          tiêu thụ

          Bình thường: từ 950 mW (khi 30 V. 33 mA khi 24 V, từ 60 mA khi 12 V)*6
          Chế độ tiết kiệm: từ 815 mW trở xuống (tại 30 V. 29 mA tại 24 V, từ 52 mA trở xuống tại 12 V)*6
          Chế độ tiết kiệm tối đa: từ 650 mW trở xuống (tại 30 V. 24 mA tại 24 V, từ 40 mA trở xuống tại 12 V)
          *7

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -20 đến +55 °C (Không đóng băng)*8

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Chống chịu va đập

          500 m/s2, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z

          Vật liệu

          Cáp

          PVC

          Vỏ

          Thiết bị chính và vật liệu vỏ: Polycarbonate

          Khối lượng

          Xấp xỉ 75 g

          Xấp xỉ 65 g

          Xấp xỉ 20 g

          *1 Không thể chọn 80 µs khi LV-S31/S62/S63 được kết nối
          *2 Thời gian ngõ vào là 25 ms (BẬT)/25 ms (TẮT) khi thời gian hiệu chỉnh ngoại vi được chọn.
          *3 Con số này gấp đôi khi chọn "DOUBLE".
          *4 Sử dụng kèm với thiết bị bảo vệ quá dòng có định mức từ 30 V trở lên và không được quá 1 A.
          *5 Để kết nối nhiều hơn 9 khối, điện áp nguồn điện phải từ 20 V trở lên.
          *6 Tăng 30 mW (1 mA) đối với chế độ HIGH SPEED.
          *7 Tăng khoảng 15% khi được kết nối với LV-NH100/NH110/NH300. Không bao gồm công suất tiêu thụ của tải. Công suất tiêu thụ khi các khối mở rộng được kết nối là tổng công suất tiêu thụ của mỗi khối khuếch đại. Ví dụ: Khi một thiết bị chính (LV-N11N) được kết nối với 2 khối mở rộng (LV-N12N) và các khối này được sử dụng kèm với đầu LV-NH100 ở chế độ HIGH SPEED. (1,15 × 860 mW × 1) + (1,15 × 860 mW x 2) = tối đa 2967 mW.
          *8 Nếu cùng lúc sử dụng nhiều khối, nhiệt độ môi trường xung quanh thay đổi theo các điều kiện dưới đây. Gắn các khối trên thanh ngang (DIN rail) vào giá lắp đặt và kiểm tra dòng điện ngõ ra phải từ 20 mA trở xuống cho mỗi khối. Thêm một hoặc hai khối được kết nối: -20 đến +55 °C ; thêm 3 đến 10 khối được kết nối: -20 đến +50 °C ; thêm 11 đến 16 khối được kết nối: -20 đến +45 °C. Khi sử dụng 2 ngõ ra, một khối được tính thành hai khối.

          Mẫu

          LV-N10

          Loại

          Không dây

          Cáp/đầu nối

          -

          Thiết bị chính/Khối mở rộng

          Khối mở rộng

          Ngõ vào/ra

          Ngõ ra điều khiển

          Không

          Ngõ vào phụ

          Ngõ ra màn hình

          Thời gian đáp ứng

          80 µs (HIGH SPEED)/250 µs (FINE)/500 µs (TURBO)/1 ms (SUPER)/4 ms (ULTRA)/16 ms (MEGA) *1

          Lựa chọn ngõ ra

          BẬT-SÁNG/BẬT-TỐI (có thể lựa chọn công tắc)

          Chức năng bộ hẹn giờ

          Bộ hẹn giờ TẮT/TẮT-bộ hẹn giờ trễ/BẬT-bộ hẹn giờ trễ/bộ hẹn giờ một xung,
          Có thể lựa chọn thời gian bộ hẹn giờ: 1 ms đến 9.999 ms,
          Sai số tối đa so với giá trị cài đặt: tối đa ±10%

          Ngõ ra điều khiển

          NPN cực thu để hở 30 V, Điện áp dư từ 1 V trở xuống (Dòng điện ngõ ra: từ 10 mA trở xuống) / từ 2 V trở xuống (Dòng điện ngõ ra: 10 đến 100 mA)
          (Không phụ thuộc) 1 ngõ ra cực đại: từ 100 mA trở xuống, tổng 2 ngõ ra: từ 100 mA trở xuống
          (Đa kết nối) 1 ngõ ra cực đại: từ 20 mA trở xuống

          Ngõ ra màn hình

          -

          Ngõ vào phụ

          Thời gian ngõ vào từ 2 ms (BẬT)/20 ms (TẮT) trở lên*2

          Khối mở rộng

          Lên đến 16 khối (Có thể kết nối tổng cộng lên đến 17 khối bao gồm cả 1 thiết bị chính.)
          Ghi chú: Mẫu hai ngõ ra phải được tinh là 2 khối.

          Mạch bảo vệ

          Bảo vệ cực tính ngược, bảo vệ quá dòng, Bộ chống sét hấp thụ

          Số lượng các khối ngăn nhiễu

          Được kết nối với các thiết bị khác ngoài LV-S31: 0 đối với HIGH SPEED; 2 đối với FINE/TURBO/SUPER; 4 đối với ULTRA/MEGA,
          Được kết nối với LV-S31: 2 đối với FINE; 4 đối với TURBO/SUPER/ULTRA/MEGA*3

          Kích thước vỏ

          Cao 32,6 mm × Rộng 9,8 mm × Dài 78,7 mm

          Định mức

          Điện áp nguồn

          24 VDC (điện áp vận hành 10 - 30 VDC (có độ gợn)), độ gợn (P-P) từ 10 % trở xuống, Loại 2 hoặc LPS*4*5

          Công suất
          tiêu thụ

          Bình thường: từ 830 mW trở xuống (tại 30 V. 30 mA tại 24 V, từ 56 mA trở xuống tại 12 V)*6
          Chế độ tiết kiệm: từ 710 mW (khi 30 V. 26 mA khi 24 V, từ 48 mA khi 12 V)*6
          Chế độ tiết kiệm tối đa: từ 550 mW trở xuống (tại 30 V. 21 mA tại 24 V, từ 40 mA trở xuống tại 12 V)
          *7

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -20 đến +55 °C (Không đóng băng)*8

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Chống chịu va đập

          500 m/s2, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z

          Vật liệu

          Cáp

          PVC

          Vỏ

          Thiết bị chính và vật liệu vỏ: Polycarbonate

          Khối lượng

          Xấp xỉ 20 g

          *1 Không thể chọn 80 µs khi LV-S31/S62/S63 được kết nối
          *2 Thời gian ngõ vào là 25 ms (BẬT)/25 ms (TẮT) khi thời gian hiệu chỉnh ngoại vi được chọn.
          *3 Con số này gấp đôi khi chọn "DOUBLE".
          *4 Sử dụng kèm với thiết bị bảo vệ quá dòng có định mức từ 30 V trở lên và không được quá 1 A.
          *5 Để kết nối nhiều hơn 9 khối, điện áp nguồn điện phải từ 20 V trở lên.
          *6 Tăng 30 mW (1 mA) đối với chế độ HIGH SPEED.
          *7 Tăng khoảng 15% khi được kết nối với LV-NH100/NH110/NH300. Không bao gồm công suất tiêu thụ của tải. Công suất tiêu thụ khi các khối mở rộng được kết nối là tổng công suất tiêu thụ của mỗi khối khuếch đại. Ví dụ: Khi một thiết bị chính (LV-N11N) được kết nối với 2 khối mở rộng (LV-N12N) và các khối này được sử dụng kèm với đầu LV-NH100 ở chế độ HIGH SPEED. (1,15 × 860 mW × 1) + (1,15 × 860 mW x 2) = tối đa 2967 mW.
          *8 Nếu cùng lúc sử dụng nhiều khối, nhiệt độ môi trường xung quanh thay đổi theo các điều kiện dưới đây. Gắn các khối trên thanh ngang (DIN rail) vào giá lắp đặt và kiểm tra dòng điện ngõ ra phải từ 20 mA trở xuống cho mỗi khối. Thêm một hoặc hai khối được kết nối: -20 đến +55 °C ; thêm 3 đến 10 khối được kết nối: -20 đến +50 °C ; thêm 11 đến 16 khối được kết nối: -20 đến +45 °C. Khi sử dụng 2 ngõ ra, một khối được tính thành hai khối.

          • Trade Shows and Exhibitions
          • eNews Subscribe

          Đầu trang

          KEYENCE VIETNAM CO., LTD. Tầng 26, Tòa Đông, Tòa nhà Lotte Center Hanoi, 54 Đường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam
          Phone: +84-24-3772-5555
          E-mail: info@keyence.com.vn
          Tuyển dụng: Cơ hội nghề nghiệp

          Bộ cảm biến