Lịch sử tìm kiếm
    Sê-ri ( kết quả tìm kiếm)
      Models ( kết quả tìm kiếm)
        Từ khóa
          1. Trang chủ
          2. Các sản phẩm
          3. Bộ cảm biến
          4. Bộ cảm biến Laser
          5. Bộ cảm biến Laser CMOS kỹ thuật số
          6. Thông số kỹ thuật

          Bộ cảm biến Laser CMOS kỹ thuật số

          Sê-ri GV

          Chọn ngôn ngữ

          Mẫu

          GV-H1000

          GV-H1000L

          GV-H130

          GV-H130L

          GV-H45

          GV-H450

          GV-H45L

          GV-H450L

          Loại

          Phạm vi siêu dài

          Phạm vi trung bình

          Phạm vi ngắn

          Phạm vi dài

          Phạm vi ngắn

          Phạm vi dài

          Nguồn sáng

          Laser bán dẫn nhìn thấy được, Chiều dài bước sóng: 655 nm

          Loại laser

          FDA (CDRH) Part 1040.10

          Class 2 (560 µW)

          Class 1 (220 µW)*4

          Class 2 (560 µW)

          Class 1 (220 µW)*4

          Class 2 (560 µW)

          Class 1 (220 µW)*4

          IEC 60825-1

          Class 1 (220 µW)

          Class 1 (220 µW)

          Class 1 (220 µW)

          JIS C6802

          Khoảng cách phát hiện (Màn hình hiển thị bộ khuếch đại)

          200 đến 1000 mm (800 đến 0)*1

          55 đến 130 mm (750 đến 0)*1

          20 đến 45 mm (250 đến 0)*1

          160 đến 450 mm (290 đến 0)*1

          20 đến 45 mm (250 đến 0)*1

          160 đến 450 mm (290 đến 0)*1

          Phạm vi màn hình hiển thị cho phép

          810 đến -175

          768 đến -98

          259 đến -34

          295 đến -50

          259 đến -34

          295 đến -50

          Độ chênh lệch phát hiện chuẩn

          20 mm (Khoảng cách phát hiện 200 đến 800 mm) 30 mm (Khoảng cách phát hiện 800 đến 1000 mm)

          1 mm

          0,5 mm

          3 mm

          0,5 mm

          3 mm

          Đường kính vệt

          Xấp xỉ ø1,8 mm (Khoảng cách phát hiện 1000 mm)

          Xấp xỉ ø0,3 mm (Khoảng cách phát hiện 130 mm)

          Xấp xỉ ø0,1 mm (Khoảng cách phát hiện 45 mm)

          Xấp xỉ ø0,8 mm (Khoảng cách phát hiện 450 mm)

          Xấp xỉ ø0,1 mm (Khoảng cách phát hiện 45 mm)

          Xấp xỉ ø0,8 mm (Khoảng cách phát hiện 450 mm)

          Đèn báo trạng thái vận hành

          Ngõ ra điều khiển: Đèn LED màu đỏ/Đèn báo phát bức xạ laser: Đèn LED màu xanh lá cây/Đèn báo 1 vệt tia: Đèn LED màu xanh lá cây

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

          IP67

          Độ sáng môi trường xung quanh

          Đèn bóng tròn

          5000lux

          2500lux

          10000 lux

          5000 lux

          10000 lux

          5000 lux

          2500 lux

          Ánh sáng mặt trời

          10000 ℓx*2

          5000ℓx*5

          20000ℓx

          10000ℓx

          20000ℓx

          10000ℓx

          5000ℓx

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +50 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Vật liệu

          Vật liệu vỏ bọc: PBT, Màn hình hiển thị: Polyarylate, Kim loại: SUS304, Vỏ che ống kính: Thủy tinh, Cáp: PVC

          Khối lượng

          Xấp xỉ 210 g*3

          Xấp xỉ 130 g*3

          Xấp xỉ 120 g*3

          Xấp xỉ 190 g*3

          Xấp xỉ 120 g*3

          Xấp xỉ 190 g*3

          *1 Hướng dẫn chung dành cho các giá trị màn hình hiển thị bộ khuếch đại liên quan đến khoảng cách phát hiện (khi chế độ màn hình hiển thị khoảng cách được cài đặt về chế độ bình thường).
          *2 Đèn bóng tròn: 5000 lux, Ánh sáng mặt trời: 3000 lux dành cho GV-H1000 (Khi thời gian đáp ứng được cài đặt từ 10 ms trở lên).
          *3 Bao gồm cáp đầu nối 2 m (cáp 3 m dành cho GV-H1000).
          *4 Sự phân loại laser đối với FDA (CDRH) được thực hiện dựa trên IEC 60825-1 theo yêu cầu của Laser Notice No.50.
          *5 Đèn bóng tròn: 2500 lux, Ánh sáng mặt trời: 1500 lux dành cho GV-H1000L (Khi thời gian đáp ứng được cài đặt từ 10 ms trở lên).

          Mẫu

          GV-21

          GV-21P

          GV-22

          GV-22P

          Loại

          Bộ thiết bị khuếch đại, Bộ thiết bị chính

          Bộ thiết bị khuếch đại, Bộ thiết bị nới rộng

          Công suất tiêu thụ

          Bình thường

          Tối đa 2200 mW (tại 30 V: Cực đại 73,3 mA)

          Bán tiết kiệm

          Tối đa 1700 mW (tại 30 V: Cực đại 56,7 mA)

          Tiết kiệm tối đa

          Tối đa 1600 mW (tại 30 V: Cực đại 53,3 mA)

          Đèn báo màn hình hiển thị

          Màn hình hiển thị đôi 7 đoạn (Giá trị hiện tại: Đèn LED chỉ thị màu đỏ 3 chữ số, Giá trị thiết lập trước: Đèn LED chỉ thị màu xanh lá cây 3 chữ số) + Thanh đèn LED 2 màu 13 mức (Màu đỏ, Màu xanh lá)

          Đèn báo trạng thái vận hành

          Ngõ ra điều khiển: Đèn LED màu đỏ x 2 Màn hình hiển thị kênh: Đèn LED màu xanh lá cây x 2 Đèn báo phát bức xạ laser Đèn LED màu xanh lá cây, Khác: Đèn LED màu xanh lá cây x 2/Đèn LED màu đỏ x 3

          Loại ngõ ra

          NPN

          PNP

          NPN

          PNP

          Ngõ ra điều khiển

          NPN (PNP) cực thu để hở x 2kênh, tối đa 40 V (30 V) DC/Cực đại 100 mA, điện áp dư tối đa 1 V

          Ngõ vào điều khiển

          Ngõ vào ngừng phát, ngõ vào chuyển mạch tụ điện, Ngõ vào chuyển đổi, Ngõ vào hẹn giờ, Thời gian đáp ứng cho mỗi ngõ vào: 20 ms

          Thời gian đáp ứng

          1,5/3/10/20/50 ms

          Định mức

          Điện áp nguồn

          10 đến 30 VDC, bao gồm Độ gợn (P-P) ±10 %*1

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +55 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Vật liệu

          Vật liệu vỏ bọc, vỏ màn hình hiển thị: Nhựa PC, Chóp khóa: Polyacetal, Cáp: PVC

          Khối lượng

          Xấp xỉ 110 g

          *1 Nếu thêm vào khối mở rộng, điện áp cung cấp phải từ 11 đến 30 VDC.

          • Trade Shows and Exhibitions
          • eNews Subscribe

          Đầu trang

          KEYENCE VIETNAM CO., LTD. Tầng 26, Tòa Đông, Tòa nhà Lotte Center Hanoi, 54 Đường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam
          Phone: +84-24-3772-5555
          E-mail: info@keyence.com.vn
          Tuyển dụng: Cơ hội nghề nghiệp

          Bộ cảm biến