Thông số kỹ thuật Cảm biến sợi quang kỹ thuật số Sê-ri FS-N40

Bộ khuếch đại sợi quang, Loại cáp, NPN

Mẫu

FS-N41N

FS-N42N

FS-N43N

FS-N44N

hình ảnh

Loại

Cáp

Loại ngõ ra

NPN

Thiết bị chính/khối mở rộng

Thiết bị chính

Khối mở rộng

Thiết bị chính

Khối mở rộng

Thời gian đáp ứng

23 µs (S-HSPD*1) / 50 µs (HSPD*2) / 250 µs (FINE) / 500 µs (TURBO) / 1 ms (SUPER) / 4 ms (ULTRA) / 16 ms (MEGA) / 64 ms (TERA)

23 µs (S-HSPD*7*1) / 50 µs (HSPD*2) / 250 µs (FINE) / 500 µs (TURBO) / 1 ms (SUPER) / 4 ms (ULTRA) / 16 ms (MEGA) / 64 ms (TERA)

Số lượng ngõ ra điều khiển

1

2

Số lượng ngõ vào bên ngoài

1

LED nguồn sáng

Phía đầu phát: Đèn LED màu đỏ, bốn yếu tố (chiều dài bước sóng 660 nm)

Ngõ ra điều khiển

Cực thu để hở, ngõ ra đơn bằng hoặc nhỏ hơn 30 V, tối đa bằng hoặc nhỏ hơn 100 mA cho mỗi ngõ ra, tổng cộng bằng hoặc
nhỏ hơn 100 mA cho 2 ngõ ra (khi sử dụng như khối riêng biệt) / bằng hoặc nhỏ hơn 20 mA (khi sử dụng làm khối mở rộng)
Điện áp dư: nhỏ hơn hoặc bằng 1,4 V (dòng điện ngõ ra nhỏ hơn hoặc bằng 10 mA) / nhỏ hơn hoặc bằng 2 V (dòng điện ngõ ra 10 đến 100 mA)

Ngõ vào bên ngoài

Thời gian ngõ vào 2 ms (BẬT) / 20 ms (TẮT) hoặc dài hơn*3

Mở rộng khối

Đến 16 khối (tổng cộng 17 khối được kết nối bao gồm cả thiết bị chính).
Tuy nhiên, mỗi loại ngõ ra kép được xem là hai khối mở rộng.

Mạch bảo vệ

Bảo vệ khỏi kết nối nguồn đảo ngược, bảo vệ khỏi quá dòng ngõ ra,
bảo vệ khỏi tăng đột biến điện ở ngõ ra, bảo vệ khỏi kết nối ngõ ra đảo ngược

Chống nhiễu tương hỗ

S-HSPD / HSPD 0 khối, FINE 4 khối, TURBO / SUPER / ULTRA / MEGA / TERA 8 khối
(Các giá trị chống nhiễu tương hỗ sẽ gấp đôi so với các giá trị hiển thị ở đây khi đặt chế độ Gấp đôi.)

Nguồn điện cung cấp

Điện áp nguồn

10 đến 30 VDC (bao gồm độ gợn nhỏ hơn hoặc bằng 10% (P-P)), loại 2 hoặc LPS*4

Công suất tiêu thụ

Trong quá trình vận hành bình thường: Nhỏ hơn hoặc bằng 870 mW (Nhỏ hơn hoặc bằng 34 mA ở 24 V/nhỏ hơn hoặc bằng 62 mA ở 12 V)
ECO BẬT: Nhỏ hơn hoặc bằng 800 mW (Nhỏ hơn hoặc bằng 31 mA ở 24 V/nhỏ hơn hoặc bằng 56 mA ở 12 V)
ECO ĐẦY: Nhỏ hơn hoặc bằng 710 mW (Nhỏ hơn hoặc bằng 28 mA ở 24 V/nhỏ hơn hoặc bằng 49 mA ở 12 V)*5

Khả năng chống chịu với môi trường

Ánh sáng môi trường xung quanh

Đèn bóng tròn: Nhỏ hơn hoặc bằng 20.000 lux, ánh sáng mặt trời: Nhỏ hơn hoặc bằng 30.000 lux

Nhiệt độ môi trường xung quanh

-20°C đến +55°C (không đóng băng)*6

Chống chịu rung

10 đến 55 Hz, 1,5 mm biên độ kép, mỗi trục X, Y, Z trong 2 giờ

Chống chịu va đập

500 m / s2 mỗi trục X, Y, Z 3 lần

Vật liệu hộp:

Thiết bị chính và nắp: polycarbonate

Khối lượng

Xấp xỉ 78 g

Xấp xỉ 48 g

Xấp xỉ 83 g

Xấp xỉ 73 g

*1 Hạn chế khi lựa chọn S-HSPD
Không thể chọn Phát hiện vùng, Chế độ % vùng, DATUM, Tăng mép gờ và Hạ mép gờ đối với Chế độ phát hiện.Area detection, Area % Mode, DATUM, Rising edge,Falling edge Detection Mode
Không thể sử dụng Bộ hẹn giờ ngõ ra, Phát hiện giới hạn và Khuếch đại màn hình hiển thị.
Không thể chọn ĐẦY cho chức năng ECO.
*2 Hạn chế khi lựa chọn HSPD
Không thể sử dụng Khuếch đại màn hình hiển thị.
*3 Thời gian ngõ vào là 25 ms (BẬT)/25 ms (TẮT) khi chọn ngõ vào hiệu chỉnh ngoại vi.
*4 Khi mở rộng hệ thống lên 9 khối hoặc lớn hơn, sử dụng điện áp nguồn cung cấp 12 V hoặc cao hơn.
*5 Không tính dòng điện tải. Công suất tiêu thụ gồm cả tải khi số lượng khối tối đa được kết nối tối đa là 38 W.
*6 Khi mở rộng từ 1 đến 2 khối: -20°C đến + 55°C. Khi mở rộng từ 3 đến 10 khối: -20°C đến + 50°C.
Khi mở rộng từ 11 đến 16 khối: -20°C đến + 45°C. Khi sử dụng 2 ngõ ra, 1 khối được tính là 2 khối.
Các giá trị quy định cho nhiệt độ môi trường xung quanh giả định rằng bộ khuếch đại cảm biến đã được lắp lên thanh ray DIN trên bề mặt kim loại.
Cần phải vô cùng thận trọng khi lắp đặt sản phẩm trong không gian kín.
*7 Hạn chế khi lựa chọn S-HSPD: Ngõ ra 2 của loại ngõ ra kép được cố định là TẮT.

Các trang chính

Bộ khuếch đại sợi quang, Loại cáp, PNP

Mẫu

FS-N41P

FS-N42P

FS-N43P

FS-N44P

hình ảnh

Loại

Cáp

Loại ngõ ra

PNP

Thiết bị chính/khối mở rộng

Thiết bị chính

Khối mở rộng

Thiết bị chính

Khối mở rộng

Thời gian đáp ứng

23 µs (S-HSPD*1) / 50 µs (HSPD*2) / 250 µs (FINE) / 500 µs (TURBO) / 1 ms (SUPER) / 4 ms (ULTRA) / 16 ms (MEGA) / 64 ms (TERA)

23 µs (S-HSPD*7*1) / 50 µs (HSPD*2) / 250 µs (FINE) / 500 µs (TURBO) / 1 ms (SUPER) / 4 ms (ULTRA) / 16 ms (MEGA) / 64 ms (TERA)

Số lượng ngõ ra điều khiển

1

2

Số lượng ngõ vào bên ngoài

1

LED nguồn sáng

Phía đầu phát: Đèn LED màu đỏ, bốn yếu tố (chiều dài bước sóng 660 nm)

Ngõ ra điều khiển

Cực thu để hở, ngõ ra đơn bằng hoặc nhỏ hơn 30 V, tối đa bằng hoặc nhỏ hơn 100 mA cho mỗi ngõ ra, tổng cộng bằng hoặc
nhỏ hơn 100 mA cho 2 ngõ ra (khi sử dụng như khối riêng biệt) / bằng hoặc nhỏ hơn 20 mA (khi sử dụng làm khối mở rộng)
Điện áp dư: nhỏ hơn hoặc bằng 1,6 V (dòng điện ngõ ra nhỏ hơn hoặc bằng 10 mA) / nhỏ hơn hoặc bằng 2,2 V (dòng điện ngõ ra 10 đến 100 mA)

Ngõ vào bên ngoài

Thời gian ngõ vào 2 ms (BẬT) / 20 ms (TẮT) hoặc dài hơn*3

Mở rộng khối

Đến 16 khối (tổng cộng 17 khối được kết nối bao gồm cả thiết bị chính).
Tuy nhiên, mỗi loại ngõ ra kép được xem là hai khối mở rộng.

Mạch bảo vệ

Bảo vệ khỏi kết nối nguồn đảo ngược, bảo vệ khỏi quá dòng ngõ ra,
bảo vệ khỏi tăng đột biến điện ở ngõ ra, bảo vệ khỏi kết nối ngõ ra đảo ngược

Chống nhiễu tương hỗ

S-HSPD / HSPD 0 khối, FINE 4 khối, TURBO / SUPER / ULTRA / MEGA / TERA 8 khối
(Các giá trị chống nhiễu tương hỗ sẽ gấp đôi so với các giá trị hiển thị ở đây khi đặt chế độ Gấp đôi.)

Nguồn điện cung cấp

Điện áp nguồn

10 đến 30 VDC (bao gồm độ gợn nhỏ hơn hoặc bằng 10% (P-P)), loại 2 hoặc LPS*4

Công suất tiêu thụ

Trong quá trình vận hành bình thường: Nhỏ hơn hoặc bằng 910 mW (Nhỏ hơn hoặc bằng 36 mA ở 24 V/nhỏ hơn hoặc bằng 65 mA ở 12 V)
ECO BẬT: Nhỏ hơn hoặc bằng 840 mW (Nhỏ hơn hoặc bằng 33 mA ở 24 V/nhỏ hơn hoặc bằng 60 mA ở 12 V)
ECO ĐẦY: Nhỏ hơn hoặc bằng 750 mW (Nhỏ hơn hoặc bằng 30 mA ở 24 V/nhỏ hơn hoặc bằng 52 mA ở 12 V)*5

Trong quá trình vận hành bình thường: Nhỏ hơn hoặc bằng 990 mW (Nhỏ hơn hoặc bằng 39 mA ở 24 V/nhỏ hơn hoặc bằng 72 mA ở 12 V)
ECO BẬT: Nhỏ hơn hoặc bằng 920 mW (Nhỏ hơn hoặc bằng 36 mA ở 24 V/nhỏ hơn hoặc bằng 66 mA ở 12 V)
ECO ĐẦY: Nhỏ hơn hoặc bằng 830 mW (Nhỏ hơn hoặc bằng 33 mA ở 24 V/nhỏ hơn hoặc bằng 59 mA ở 12 V)*5

Khả năng chống chịu với môi trường

Ánh sáng môi trường xung quanh

Đèn bóng tròn: Nhỏ hơn hoặc bằng 20.000 lux, ánh sáng mặt trời: Nhỏ hơn hoặc bằng 30.000 lux

Nhiệt độ môi trường xung quanh

-20°C đến +55°C (không đóng băng)*6

Chống chịu rung

10 đến 55 Hz, 1,5 mm biên độ kép, mỗi trục X, Y, Z trong 2 giờ

Chống chịu va đập

500 m / s2 mỗi trục X, Y, Z 3 lần

Vật liệu hộp:

Thiết bị chính và nắp: polycarbonate

Khối lượng

Xấp xỉ 78 g

Xấp xỉ 48 g

Xấp xỉ 83 g

Xấp xỉ 73 g

*1 Hạn chế khi lựa chọn S-HSPD
Không thể chọn Phát hiện vùng, Chế độ % vùng, DATUM, Tăng mép gờ và Hạ mép gờ đối với Chế độ phát hiện.Area detection, Area % Mode, DATUM, Rising edge,Falling edge Detection Mode
Không thể sử dụng Bộ hẹn giờ ngõ ra, Phát hiện giới hạn và Khuếch đại màn hình hiển thị.
Không thể chọn ĐẦY cho chức năng ECO.
*2 Hạn chế khi lựa chọn HSPD
Không thể sử dụng Khuếch đại màn hình hiển thị.
*3 Thời gian ngõ vào là 25 ms (BẬT)/25 ms (TẮT) khi chọn ngõ vào hiệu chỉnh ngoại vi.
*4 Khi mở rộng hệ thống lên 9 khối hoặc lớn hơn, sử dụng điện áp nguồn cung cấp 12 V hoặc cao hơn.
*5 Không tính dòng điện tải. Công suất tiêu thụ gồm cả tải khi số lượng khối tối đa được kết nối tối đa là 38 W.
*6 Khi mở rộng từ 1 đến 2 khối: -20°C đến + 55°C. Khi mở rộng từ 3 đến 10 khối: -20°C đến + 50°C.
Khi mở rộng từ 11 đến 16 khối: -20°C đến + 45°C. Khi sử dụng 2 ngõ ra, 1 khối được tính là 2 khối.
Các giá trị quy định cho nhiệt độ môi trường xung quanh giả định rằng bộ khuếch đại cảm biến đã được lắp lên thanh ray DIN trên bề mặt kim loại.
Cần phải vô cùng thận trọng khi lắp đặt sản phẩm trong không gian kín.
*7 Hạn chế khi lựa chọn S-HSPD: Ngõ ra 2 của loại ngõ ra kép được cố định là TẮT.

Các trang chính

Bộ khuếch đại sợi quang, Loại đường trung tính

Mẫu

FS-N40

hình ảnh

Loại

Loại không dây

Thiết bị chính/khối mở rộng

Khối mở rộng

Thời gian đáp ứng

23 µs (S-HSPD*1) / 50 µs (HSPD*2) / 250 µs (FINE) / 500 µs (TURBO) / 1 ms (SUPER) / 4 ms (ULTRA) / 16 ms (MEGA) / 64 ms (TERA)

Số lượng ngõ ra điều khiển

Không*3

LED nguồn sáng

Phía đầu phát: Đèn LED màu đỏ, bốn yếu tố (chiều dài bước sóng 660 nm)

Ngõ vào bên ngoài

Thời gian ngõ vào 2 ms (BẬT) / 20 ms (TẮT) hoặc dài hơn*4

Mở rộng khối

Đến 16 khối (tổng cộng 17 khối được kết nối bao gồm cả thiết bị chính).
Tuy nhiên, mỗi loại ngõ ra kép được xem là hai khối mở rộng.

Mạch bảo vệ

Bảo vệ khỏi kết nối nguồn đảo ngược, bảo vệ khỏi quá dòng ngõ ra,
bảo vệ khỏi tăng đột biến điện ở ngõ ra, bảo vệ khỏi kết nối ngõ ra đảo ngược

Chống nhiễu tương hỗ

S-HSPD / HSPD 0 khối, FINE 4 khối, TURBO / SUPER / ULTRA / MEGA / TERA 8 khối
(Các giá trị chống nhiễu tương hỗ sẽ gấp đôi so với các giá trị hiển thị ở đây khi đặt chế độ Gấp đôi.)

Nguồn điện cung cấp

Điện áp nguồn

10 đến 30 VDC (bao gồm độ gợn nhỏ hơn hoặc bằng 10% (P-P)), loại 2 hoặc LPS*5

Công suất tiêu thụ

Trong quá trình vận hành bình thường: Nhỏ hơn hoặc bằng 870 mW (Nhỏ hơn hoặc bằng 34 mA ở 24 V/nhỏ hơn hoặc bằng 62 mA ở 12 V)
ECO BẬT: Nhỏ hơn hoặc bằng 800 mW (Nhỏ hơn hoặc bằng 31 mA ở 24 V/nhỏ hơn hoặc bằng 56 mA ở 12 V)
ECO ĐẦY: Nhỏ hơn hoặc bằng 710 mW (Nhỏ hơn hoặc bằng 28 mA ở 24 V/nhỏ hơn hoặc bằng 49 mA ở 12 V)*6

Khả năng chống chịu với môi trường

Ánh sáng môi trường xung quanh

Đèn bóng tròn: Nhỏ hơn hoặc bằng 20.000 lux, ánh sáng mặt trời: Nhỏ hơn hoặc bằng 30.000 lux

Nhiệt độ môi trường xung quanh

-20°C đến +55°C (không đóng băng)*7

Chống chịu rung

10 đến 55 Hz, 1,5 mm biên độ kép, mỗi trục X, Y, Z trong 2 giờ

Chống chịu va đập

500 m / s2 mỗi trục X, Y, Z 3 lần

Vật liệu hộp:

Thiết bị chính và nắp: polycarbonate

Khối lượng

Xấp xỉ 23 g

*1 Hạn chế khi lựa chọn S-HSPD
Không thể chọn Phát hiện vùng, Chế độ % vùng, DATUM, Tăng mép gờ và Hạ mép gờ đối với Chế độ phát hiện.Area detection, Area % Mode, DATUM, Rising edge,Falling edge Detection Mode
Không thể sử dụng Bộ hẹn giờ ngõ ra, Phát hiện giới hạn và Khuếch đại màn hình hiển thị.
Không thể chọn ĐẦY cho chức năng ECO.
*2 Hạn chế khi lựa chọn HSPD
Không thể sử dụng Khuếch đại màn hình hiển thị.
*3 Đây được tính là 1 ngõ ra khi kết nối nhiều khối với FS-MC8N/P, Sê-ri NU.
*4 Thời gian ngõ vào là 25 ms (BẬT)/25 ms (TẮT) khi chọn ngõ vào hiệu chỉnh ngoại vi.
*5 Khi mở rộng hệ thống lên 9 khối hoặc lớn hơn, sử dụng điện áp nguồn cung cấp 12 V hoặc cao hơn.
*6 Không tính dòng điện tải. Công suất tiêu thụ gồm cả tải khi số lượng khối tối đa được kết nối tối đa là 38 W.
*7 Khi mở rộng từ 1 đến 2 khối: -20°C đến + 55°C. Khi mở rộng từ 3 đến 10 khối: -20°C đến + 50°C.
Khi mở rộng từ 11 đến 16 khối: -20°C đến + 45°C. Khi sử dụng 2 ngõ ra, 1 khối được tính là 2 khối.
Các giá trị quy định cho nhiệt độ môi trường xung quanh giả định rằng bộ khuếch đại cảm biến đã được lắp lên thanh ray DIN trên bề mặt kim loại.
Cần phải vô cùng thận trọng khi lắp đặt sản phẩm trong không gian kín.

Các trang chính

Bộ khuếch đại sợi quang, Loại đầu nối M8

Mẫu

FS-N41C*1

hình ảnh

Loại

Đầu nối M8*2

Thiết bị chính/khối mở rộng

Thiết bị chính

Thời gian đáp ứng

23 µs (S-HSPD*3) / 50 µs (HSPD*4) / 250 µs (FINE) / 500 µs (TURBO) / 1 ms (SUPER) / 4 ms (ULTRA) / 16 ms (MEGA) / 64 ms (TERA)

Số lượng ngõ ra điều khiển

2*5

Số lượng ngõ vào bên ngoài

1*5

LED nguồn sáng

Phía đầu phát: Đèn LED màu đỏ, bốn yếu tố (chiều dài bước sóng 660 nm)

Ngõ ra điều khiển

Cực thu để hở, ngõ ra đơn bằng hoặc nhỏ hơn 30 V, tối đa bằng hoặc nhỏ hơn 100 mA cho mỗi ngõ ra, tổng cộng bằng hoặc
nhỏ hơn 100 mA cho 2 ngõ ra (khi sử dụng như khối riêng biệt) / bằng hoặc nhỏ hơn 20 mA (khi sử dụng làm khối mở rộng)
Điện áp dư
NPN nhỏ hơn hoặc bằng 1,4 V (dòng điện ngõ ra nhỏ hơn hoặc bằng 10 mA) / nhỏ hơn hoặc bằng 2 V (dòng điện ngõ ra 10 đến 100 mA)
PNP nhỏ hơn hoặc bằng 1,6 V (dòng điện ngõ ra nhỏ hơn hoặc bằng 10 mA) / nhỏ hơn hoặc bằng 2,2 V (dòng điện ngõ ra 10 đến 100 mA)

Ngõ vào bên ngoài

Thời gian ngõ vào 2 ms (BẬT) / 20 ms (TẮT) hoặc dài hơn*6

Mạch bảo vệ

Bảo vệ khỏi kết nối nguồn đảo ngược, bảo vệ khỏi quá dòng ngõ ra,
bảo vệ khỏi tăng đột biến điện ở ngõ ra, bảo vệ khỏi kết nối ngõ ra đảo ngược

Chống nhiễu tương hỗ

S-HSPD / HSPD 0 khối, FINE 4 khối, TURBO / SUPER / ULTRA / MEGA / TERA 8 khối
(Các giá trị chống nhiễu tương hỗ sẽ gấp đôi so với các giá trị hiển thị ở đây khi đặt chế độ Gấp đôi.)

Nguồn điện cung cấp

Điện áp nguồn

10 đến 30 VDC (bao gồm độ gợn nhỏ hơn hoặc bằng 10% (P-P)), loại 2 hoặc LPS*7

Công suất tiêu thụ

Trong quá trình vận hành bình thường: Nhỏ hơn hoặc bằng 910 mW (Nhỏ hơn hoặc bằng 36 mA ở 24 V/nhỏ hơn hoặc bằng 65 mA ở 12 V)
ECO BẬT: Nhỏ hơn hoặc bằng 840 mW (Nhỏ hơn hoặc bằng 33 mA ở 24 V/nhỏ hơn hoặc bằng 60 mA ở 12 V)
ECO ĐẦY: Nhỏ hơn hoặc bằng 750 mW (Nhỏ hơn hoặc bằng 30 mA ở 24 V/nhỏ hơn hoặc bằng 52 mA ở 12 V)*8

Khả năng chống chịu với môi trường

Ánh sáng môi trường xung quanh

Đèn bóng tròn: Nhỏ hơn hoặc bằng 20.000 lux, ánh sáng mặt trời: Nhỏ hơn hoặc bằng 30.000 lux

Nhiệt độ môi trường xung quanh

-20°C đến +55°C (không đóng băng)*9

Chống chịu rung

10 đến 55 Hz, 1,5 mm biên độ kép, mỗi trục X, Y, Z trong 2 giờ

Chống chịu va đập

500 m / s2 mỗi trục X, Y, Z 3 lần

Vật liệu hộp:

Thiết bị chính và nắp: polycarbonate

Khối lượng

Xấp xỉ 25 g

*1 Hỗ trợ thông số kỹ thuật của IO-Link phiên bản 1.1/COM2 (38,4 kbps).
*2 Đảm bảo chiều dài cáp bằng hoặc nhỏ hơn 30 m đối với loại đầu nối M8. Đảm bảo chiều dài cáp bằng hoặc nhỏ hơn 20 mét khi kết nối bằng IO-Link.
*3 Hạn chế khi lựa chọn S-HSPD
Ngõ ra 2 của loại ngõ ra kép được cố định là TẮT
Không thể sử dụng giao tiếp IO-Link.
Không thể chọn Phát hiện vùng, Chế độ % vùng, DATUM, Tăng mép gờ và Hạ mép gờ đối với Chế độ phát hiện.Area detection, Area % Mode, DATUM, Rising edge,Falling edge Detection Mode
Không thể sử dụng Bộ hẹn giờ ngõ ra, Phát hiện giới hạn và Khuếch đại màn hình hiển thị.
Không thể chọn ĐẦY cho chức năng ECO.
*4 Hạn chế khi lựa chọn HSPD
Không thể sử dụng Khuếch đại màn hình hiển thị.
*5 Có thể chọn ngõ ra 2 và ngõ vào bên ngoài.
*6 Thời gian ngõ vào là 25 ms (BẬT)/25 ms (TẮT) khi chọn ngõ vào hiệu chỉnh ngoại vi.
*7 Khi mở rộng hệ thống lên 9 khối hoặc lớn hơn, sử dụng điện áp nguồn cung cấp 12 V hoặc cao hơn.
*8 Không tính dòng điện tải. Công suất tiêu thụ gồm cả tải khi số lượng khối tối đa được kết nối tối đa là 38 W.
*9 Khi mở rộng từ 1 đến 2 khối: -20°C đến + 55°C. Khi mở rộng từ 3 đến 10 khối: -20°C đến + 50°C.
Khi mở rộng từ 11 đến 16 khối: -20°C đến + 45°C. Khi sử dụng 2 ngõ ra, 1 khối được tính là 2 khối.
Các giá trị quy định cho nhiệt độ môi trường xung quanh giả định rằng bộ khuếch đại cảm biến đã được lắp lên thanh ray DIN trên bề mặt kim loại.
Cần phải vô cùng thận trọng khi lắp đặt sản phẩm trong không gian kín.

Các trang chính

Khối đa ngõ ra NPN/PNP

Mẫu

FS-MC8N

FS-MC8P

hình ảnh

Loại ngõ ra

NPN

PNP

Thời gian đáp ứng

Tùy thuộc vào cài đặt thời gian đáp ứng của các khối mở rộng được kết nối

Ngõ vào phụ

Thời gian ngõ vào của các khối mở rộng được kết nối + 11 ms

Số lượng ngõ vào / ngõ ra

Ngõ ra điều khiển riêng biệt: 8, ngõ ra thông thường: 1, ngõ vào thông thường: 1

Mở rộng khối

Có thể kết nối đến 8 khối mở rộng. (Tuy nhiên, mỗi loại ngõ ra kép được xem là 2 khối mở rộng.)
Dòng điện cho phép đi qua: Nhỏ hơn hoặc bằng 1200 mA

Đèn báo

Đèn báo TRẠNG THÁI (màn hình hiển thị hai màu xanh lá cây và màu đỏ), đèn báo BỘ NHỚ (màu cam) đèn báo KHÓA (màu cam)

Ngõ ra điều khiển, ngõ ra thông
thường riêng biệt

NPN cực thu để hở,, nhỏ hơn hoặc bằng 30 V, nhỏ hơn hoặc bằng 20 mA cho mỗi ngõ ra, điện áp dư: Nhỏ hơn hoặc bằng 1,4 V

PNP cực thu để hở, nhỏ hơn hoặc bằng 30 V, nhỏ hơn hoặc bằng 20 mA cho mỗi ngõ ra, điện áp dư: Nhỏ hơn hoặc bằng 1,6 V

Mạch bảo vệ

Bảo vệ khỏi kết nối nguồn đảo ngược, bảo vệ khỏi kết nối ngõ ra đảo ngược, bảo vệ khỏi quá dòng, bảo vệ khỏi tăng đột biến điện ở ngõ ra

Nguồn điện cung cấp

Điện áp nguồn

10 đến 30 VDC (bao gồm độ gợn nhỏ hơn hoặc bằng 10% (P-P)), loại 2 hoặc LPS*1

Công suất tiêu thụ

nhỏ hơn hoặc bằng 690 mW (khi sử dụng như khối riêng biệt) (nhỏ hơn hoặc bằng 26 mA ở 24 V/
nhỏ hơn hoặc bằng 38 mA ở 12 V [không bao gồm dòng điện tải])*2

Khả năng chống chịu với môi trường

Nhiệt độ môi trường xung quanh

-20°C đến +55°C (không đóng băng)

Chống chịu rung

10 đến 55 Hz; biên độ kép 1,5 mm; mỗi 2 giờ theo hướng trục X, Y và Z

Chống chịu va đập

500 m/s2; mỗi 3 lần theo hướng trục X, Y và Z

Vật liệu hộp:

Thiết bị chính và nắp: polycarbonate

Khối lượng

Xấp xỉ 110 g

*1 Phù hợp với điện áp nguồn cung cấp đã định mức của khối mở rộng đã kết nối để mở rộng hệ thống.
*2 Công suất tiêu thụ gồm cả tải khi số lượng khối tối đa được kết nối tối đa là 38 W.

Các trang chính