Đầu đo VK-X3050

VK-X3050 - Đầu đo

*Xin lưu ý rằng các phụ kiện mô tả trong hình ảnh chỉ nhằm mục đích minh họa và có thể không đi kèm với sản phẩm.

Dữ liệu kỹ thuật (PDF)

  • Khắc CE
  • CSA

Thông số kỹ thuật

Mẫu

VK-X3050

Loại

Đầu đo

Tổng độ phóng đại

42× đến 28800× *1

Trường quan sát

11 đến 7398 μm

Nguyên lý đo

Đồng tiêu laser, Biến thiên tiêu điểm, Giao thoa ánh sáng trắng, Giao thoa phổ

Chiều dài bước sóng laser

Laser bán dẫn, 661 nm

Tốc độ đo laser tối đa

Bề mặt: 125 Hz, Đường thẳng: 7900 Hz *2

Công suất laser tối đa

1,0 mW

Loại laser

Loại 2 (IEC60825-1)

Yếu tố nhận ánh sáng laser

Ống nhân quang 16-bit

Nguồn sáng trắng

LED trắng

Yếu tố nhận ánh sáng trắng

CMOS màu độ nét cao

Đồng tiêu laser

Độ phân giải màn hình chiều cao

1 nm

Khả năng lặp lại chiều cao σ

10×: 100 nm, 20×: 40 nm, 50×: 20 nm

Độ chính xác chiều cao

Từ 0,2 + L/100 μm trở xuống *3

Độ phân giải màn hình chiều rộng

1 nm

Khả năng lặp lại chiều rộng 3σ

10×: 400 nm, 20×: 100 nm, 50×: 50 nm

Độ chính xác chiều rộng

Giá trị đo được từ ±2% trở xuống *3

Biến thiên tiêu điểm

Độ phân giải màn hình chiều cao

1 nm

Khả năng lặp lại chiều cao σ

5×: 500 nm, 10×: 100 nm, 20×: 50 nm, 50×: 30 nm

Độ chính xác chiều cao

Từ 0,2 + L/100 μm trở xuống *3

Độ phân giải màn hình chiều rộng

1 nm

Khả năng lặp lại chiều rộng 3σ

5×: 400 nm, 10×: 400 nm, 20×: 120 nm, 50×: 65 nm

Độ chính xác chiều rộng

Giá trị đo được từ ±2% trở xuống *3

Giao thoa ánh sáng trắng

Độ phân giải màn hình chiều cao

0,01 nm

Độ phân giải màn hình chiều rộng

0,1 nm

Khả năng lặp lại địa hình bề mặt

0,08 nm *4

Khả năng lặp lại của RMS

0,008 nm *4

Đo độ dày màng bằng giao thoa phổ

Khả năng lặp lại σ

0,1 nm *4

Độ chính xác

±0,6% *4

Quan sát quang học

Số lượng dấu chấm

5,6 triệu

Ổ quay

Ổ quay điện tử 6 lỗ

Ống kính chiếu sáng vòng

2,5×, 5×, 10×

Thu phóng quang học

1 đến 8×

Cấu hình bàn soi XY

Phạm vi vận hành thủ công

70 mm × 70 mm

Phạm vi vận hành có gắn động cơ

100 mm × 100 mm

Nguồn điện cung cấp

Điện áp nguồn

100 đến 240 VAC, 50/60 Hz

Công suất tiêu thụ

150 VA

Khả năng chống chịu với môi trường

Nhiệt độ môi trường xung quanh

+15 đến 28°C

Độ ẩm môi trường xung quanh

20 đến 80% RH (Không ngưng tụ)

Khối lượng

Xấp xỉ 13 kg

*1 Khi sử dụng màn hình hiển thị toàn màn hình 23 inch.
*2 Ở tốc độ tối đa khi sử dụng kết hợp chế độ đo/chất lượng đo/độ phóng đại ống kính. Khi bước đo quét đường nằm trong phạm vi 0,1 μm.
*3 Khi đo mẫu chuẩn bằng ống kính 20× trở lên.
*4 Các giá trị điển hình trong môi trường đo mặc định.

Dữ liệu kỹ thuật (PDF) Các mẫu khác