Lịch sử tìm kiếm
    Sê-ri ( kết quả tìm kiếm)
      Models ( kết quả tìm kiếm)
        Từ khóa
          Thông báo quan trọng gửi đến khách hàng của KEYENCE (liên quan đến dịch Covid-19)
          Thông tin mới nhất về giao hàng và hỗ trợ giải đáp thắc mắc về sản phẩm/ứng dụng
          1. Trang chủ
          2. Các sản phẩm
          3. Bộ cảm biến đo
          4. Panme đo quang học / Panme đo quét Laser
          5. Panme đo Laser CCD đa năng
          6. Thông số kỹ thuật

          Panme đo Laser CCD đa năng

          Sê-ri IG

          Chọn ngôn ngữ

          Mẫu

          IG-010

          IG-028

          Nguyên tắc vận hành

          Phương pháp CCD

          Nguồn sáng

          Chiều dài bước sóng

          660 nm (laser bán dẫn ánh sáng nhìn thấy được)

          FDA

          Sản phẩm Laser Class 1*1

          IEC/JIS

          Class1

          Khoảng cách lắp đặt

          0 đến 1000 mm

          0 đến 1500 mm

          Phạm vi đo

          10 mm

          28 mm

          Thời gian lấy mẫu

          980 µs (Khi số lần trung bình cài đặt đến [hsp]: 490 µs)

          Đối tượng nhỏ nhất có thể phát hiện được

          Chế độ độ nhạy cao

          ø0,1 mm (Cài đặt khoảng cách: 100 mm)*2

          Chế độ chuẩn

          ø0,2 mm (Cài đặt khoảng cách: 40 mm),
          ø0,5 mm (Cài đặt khoảng cách: 500 mm)*2

          ø0,2 mm (Cài đặt khoảng cách: 50 mm),
          ø0,5 mm (Cài đặt khoảng cách: 500 mm)*2

          Khả năng lặp lại

          5 µm (Cài đặt khoảng cách: 100 mm)
          10 µm (Cài đặt khoảng cách: 500 mm)
          80 µm (Cài đặt khoảng cách: 1,000 mm)*3

          5 µm (Cài đặt khoảng cách: 100 mm)
          10 µm (Cài đặt khoảng cách: 500 mm)
          80 µm (Cài đặt khoảng cách: 1,000 mm)
          140 µm (Cài đặt khoảng cách: 1,500 mm)*3

          Tuyến tính

          ±0,28 % của F.S. (±28 µm)*4

          ±0,1 % của F.S. (±28 µm)*4

          Biến đổi nhiệt độ

          ±0,03 % của F.S./°C (±3 µm/°C)*5

          ±0,01 % của F.S./°C (±3 µm/°C)*5

          Đèn báo vận hành

          Đầu phát

          Đèn báo căn chỉnh thẳng hàng trục quang: Đèn LED màu xanh lá cây
          Đèn báo nguồn điện: Đèn LED màu xanh lá cây

          Đầu nhận

          Đèn báo căn chỉnh thẳng hàng trục quang: Đèn LED màu xanh lá cây
          Màn hình định vị: Thanh đèn LED đôi (Màu đỏ, Màu xanh lá cây)

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

          IP67

          Ánh sáng môi trường xung quanh

          Đèn bóng tròn: 5,000 lux, Ánh sáng mặt trời: 5,000 lux*6

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +45 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Vật liệu

          Vỏ

          Kẽm được đúc khuôn (Vỏ dưới), PBT (Vỏ trên), Polyarylate (PAR) (Phần màn hình hiển thị), SUS304 (Phần bằng kim loại)

          Vỏ che ống kính

          Thủy tinh

          Cáp

          PVC

          Phụ kiện

          Đầu phát × 1, Đầu nhận × 1, Cáp đầu cảm biến (2 m) × 2

          Khối lượng

          Xấp xỉ 380 g (bao gồm các sản phẩm được cung cấp)

          Xấp xỉ 500 g (bao gồm các sản phẩm được cung cấp)

          *1 Sự phân loại đối với FDA (CDRH) được thực hiện dựa trên IEC60825-1 theo yêu cầu của Laser Notice No.50,
          *2 Khi các đối tượng mục tiêu đo được đo ở vị trí trung tâm của khoảng cách cài đặt.
          Khi chế độ đo được cài đặt sang chế độ mép gờ thủy tinh, một mép gờ thủy tinh từ C0,1 mm trở lên có thể được phát hiện (Cài đặt khoảng cách: 500 mm).
          *3 Khi ánh sáng được bảo vệ bằng một nửa ở vị trí trung tâm của khoảng cách cài đặt. Chiều rộng rung động khi số lần trung bình được cài đặt đến 16 và lấy mẫu được thực hiện trong 30 giây.
          (Khi ngõ ra analog được sử dụng, biên độ lỗi ngõ ra analog được cộng thêm vào.)
          *4 Khi cài đặt khoảng cách là 100 mm và ánh sáng được bảo vệ ở vị trí 50 mm từ đầu nhận. Biên độ lỗi cho đường lý tưởng.
          *5 Khi cài đặt khoảng cách là 100 mm và ánh sáng được bảo vệ bằng một nửa tại vị trí 50 mm từ đầu nhận.
          *6 Ngoại trừ khi số lần trung bình được cài đặt sang [hsp].

          Mẫu

          IG-1000

          IG-1050

          IG-1500

          IG-1550

          Loại

          Lắp trên thanh ngang (DIN-rail)

          Gắn bảng điều khiển

          Thiết bị chính/Khối mở rộng

          Thiết bị chính

          Khối mở rộng

          Thiết bị chính

          Khối mở rộng

          Ngõ ra Analog

          Không

          Không

          Công suất tiêu thụ

          Bình thường

          Từ 2700 mW trở xuống (tại 30 V: từ 90 mA trở xuống) (bao gồm dòng
          điện ngõ ra
          analog) *1

          Từ 2880 mW trở xuống (tại 30 V: từ 96 mA trở xuống) (bao gồm dòng
          điện ngõ ra
          analog) *1

          Chức năng tiết kiệm nguồn điện (MỘT NỬA)

          2300 mW (tại 30 V: từ 77 mA trở xuống) (bao gồm dòng
          điện ngõ ra
          analog) *1

          Chức năng tiết kiệm nguồn điện (TOÀN BỘ)

          2200 mW (tại 30 V: từ 74 mA trở xuống) (bao gồm dòng
          điện ngõ ra
          analog) *1

          Phương pháp màn hình hiển thị kỹ thuật số

          Màn hình hiển thị đôi 7-phân đoạn
          Mức trên: Màu đỏ, 5 chữ số
          Mức dưới: Màu xanh lá cây, 5 chữ số

          Màn hình hiển thị đôi 7-phân đoạn
          Mức trên: Màu đỏ/Màu xanh lá cây, 2 màu sắc, 5 chữ số
          Mức dưới: Màu xanh lá cây, 5 chữ số

          Phạm vi màn hình hiển thị

          -99,999 đến +99,999, -99,99 đến +99,99, -99,9 đến +99,9, -99 đến +99 (có thể lựa chọn)

          Độ phân giải màn hình

          1 µm, 10 µm, 100 µm, 1,000 µm (có thể lựa chọn)

          Ngõ ra

          Ngõ ra điều chỉnh
          có thể lựa chọn giữa NPN và PNP)

          NPN (PNP) cực thu để hở x3 kênh, từ 30 VDC (Điện áp nguồn cung cấp) trở xuống, điện áp dư từ 1 V (2 V) trở xuống,
          Có thể lựa chọn Thường mở/Thường đóng Cực đại 50 mA/kênh *2

          Thời gian đáp ứng (ngõ ra điều chỉnh)

          1,96 đến 4031,72 ms *3

          Ngõ ra kiểm tra mép gờ
          (có thể lựa chọn giữa NPN và PNP)

          NPN (PNP) cực thu để hở x1 kênh, từ 30 VDC (Điện áp nguồn cung cấp) trở xuống, điện áp dư từ 1 V (2 V) trở xuống,
          Có thể lựa chọn Thường mở/Thường đóng Cực đại 50 mA *1 thời gian đáp ứng 20 ms

          Ngõ ra Analog
          (có thể lựa chọn giữa ±5V, 1-5 V,
          0-5 V, 4-20 mA)

          Điện áp ngõ ra

          Phạm vi ngõ ra

          ±5 V (đúng kích thước thực tế 10 V)

          Điện trở ngõ ra

          100 Ω

          Trở kháng tải tối đa

          Độ chính xác lặp lại

          ±1 mV

          Độ chính xác màn hình hiển thị

          ±0,05 % của F.S.

          Đặc tính nhiệt độ

          ±0,005 % của F.S./°C

          Cập nhật chu trình

          Giống với chu trình lấy mẫu đầu cảm biến

          Thời gian đáp ứng

          Giống với thời gian đáp ứng (ngõ ra điều chỉnh)

          Hằng số thời gian*3

          10 µs (đáp ứng 90 %)*4

          Dòng điện ngõ ra

          Phạm vi ngõ ra

          4-20 mA (đúng kích thước thực tế 16 mA)

          Điện trở ngõ ra

          Trở kháng tải tối đa

          350 Ω

          Độ chính xác lặp lại

          ±1,5 µA

          Độ chính xác màn hình hiển thị

          ±0,25 % của F.S.

          Đặc tính nhiệt độ

          ±0,01% của F.S./°C

          Cập nhật chu trình

          Giống với chu trình lấy mẫu đầu cảm biến

          Thời gian đáp ứng

          Giống với thời gian đáp ứng (ngõ ra điều chỉnh)

          Hằng số thời gian*3

          30 µs (đáp ứng 90 %)*4

          Ngõ vào

          Ngõ vào khuếch đại

          Thời gian ngõ vào: từ 20 ms trở lên, Thời gian đáp ứng trễ: từ 120 ms trở xuống (Bộ nhớ cố định (EEPROM) từ 1,5 s trở xuống)

          Ngõ vào cài đặt lại

          Thời gian ngõ vào: từ 20 ms trở lên, Thời gian đáp ứng trễ: từ 20 ms trở xuống

          Ngõ vào hẹn giờ

          Thời gian ngõ vào: từ 2 ms trở lên, Thời gian đáp ứng trễ: từ 2 ms trở xuống

          Ngõ vào dịch chuyển về 0

          Thời gian ngõ vào: từ 20 ms trở lên, Thời gian đáp ứng trễ: từ 20 ms trở xuống

          Ngõ vào tụ điện A/Ngõ vào tụ điện B

          Thời gian ngõ vào: từ 20 ms trở lên, Thời gian đáp ứng trễ: từ 20 ms trở xuống *3

          Ngõ vào ngừng phát laser

          Thời gian ngõ vào: từ 2 ms trở lên, Thời gian đáp ứng trễ: từ 2 ms trở xuống

          Định mức

          Điện áp nguồn

          10 đến 30 VDC, bao gồm Độ gợn (P-P) ±10 %

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Mức độ ô nhiễm

          2

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +50 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Vật liệu

          Vỏ thiết bị chính/Tấm mặt trước: Polycarbonate; Chóp khóa: Polyacetal, Cáp: PVC

          Phụ kiện

          Thân máy chính × 1, Sổ tay hướng dẫn × 1 (chỉ dành cho thiết bị chính)

          Thân máy chính × 1, Giá lắp đặt bảng điều khiển × 1, Vỏ bảo vệ phía trước × 1,
          Nguồn điện cung cấp và cáp ngõ vào/ngõ ra (2 m) × 1,
          Cáp mở rộng (50 mm) × 1 (chỉ dành cho khối mở rộng),
          Sổ tay hướng dẫn × 1 (chỉ dành cho thiết bị chính)

          Khối lượng

          Xấp xỉ 150 g (bao gồm các sản phẩm được cung cấp)

          Xấp xỉ 140 g (bao gồm các sản phẩm được cung cấp)

          Xấp xỉ 170 g (bao gồm các sản phẩm được cung cấp)

          Xấp xỉ 165 g (bao gồm các sản phẩm được cung cấp)

          *1 Công suất tiêu thụ với các khối phụ thuộc được lắp đặt là tổng công suất tiêu thụ của mỗi khối khuếch đại.
          *2 Khi khối mở rộng được thêm vào: Cực đại 20 mA/kênh
          *3 Để biết thêm chi tiết, tham khảo Sổ tay hướng dẫn cho người sử dụng.
          *4 Thời gian trễ x ảy ra từ mạch ngõ ra analog sau khi điều chỉnh ngõ ra.

          • Trade Shows and Exhibitions
          • eNews Subscribe

          Đầu trang

          KEYENCE VIETNAM CO., LTD. Tầng 26, Tòa Đông, Tòa nhà Lotte Center Hanoi, 54 Đường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam
          Phone: +84-24-3772-5555
          E-mail: info@keyence.com.vn
          Tuyển dụng: Cơ hội nghề nghiệp

          Bộ cảm biến đo