Cảm biến phát hiện dịch chuyển bằng laser CCD

Sê-ri LK

Đầu cảm biến, vệt tia nhỏ LK-011

LK-011 - Đầu cảm biến, vệt tia nhỏ

  • Khắc CE

Thông số kỹ thuật

Mẫu

LK-011

Loại

Đầu cảm biến

Nguồn sáng

Loại

Laser bán dẫn màu đỏ nhìn thấy được

Chiều dài bước sóng

670nm (ánh sáng nhìn thấy được) lớp 2 sản phẩm laser (JIS C6802)

Ngõ ra

Cực đại 0,95 mA

Loại Laser

FDA (CDRH) Part
1040.10

Sản phẩm Laser Class 2

IEC 60825-1

Đường kính vệt (tại khoảng cách tham chiếu)

Xấp xỉ 20 µm

Tuyến tính

±0,25% of F.S.*1

Khả năng lặp lại

0,1 µm*2

Ngõ ra Analog

Trở kháng

100 Ω

Dòng điện ngõ ra

4 đến 20 mA (Tải có thể áp dụng: Tối đa 350 Ω)

Ngõ ra đèn báo

NPN: Cực đại 100 mA (tối đa 40 V) (Thưởng đóng), Điện áp dư: Tối đa 1 V

Thời gian lấy mẫu

128/256/512/2,048 µs (có thể lựa chọn)

Các chức năng khác

AUTO ZERO, Lựa chọn đáp ứng, Điều chỉnh Chuyển/Mở rộng, Ngõ ra giữ trong tình trạng báo động

Biến đổi nhiệt độ

0,04% of F.S./℃

Định mức

Điện áp nguồn

24 VDC ±10 %, độ gợn (P-P) từ 10% trở xuống

Dòng điện tiêu thụ

Cực đại 400 mA

Khả năng chống chịu với môi trường

Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

IP64

Ánh sáng môi trường xung quanh

Đèn bóng tròn hoặc đèn huỳnh quang: Tối đa 10,000 lux

Nhiệt độ môi trường xung quanh

0 đến +50 °C (Không ngưng tụ)

Độ ẩm môi trường xung quanh

35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

Chống chịu rung

10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

Vật liệu

Được đúc khuôn nhôm

Khối lượng

Xấp Xỉ 80 g (bao gồm cáp)

*1 Tuyến tính nhận được bằng cách sử dụng mục tiêu chuẩn của KEYENCE (Đồng hồ đo khối Zirconia: LK-031/036, LK-081/086, Đồng hồ đo khối bằng gốm sứ màu trắng: LK-503).
*2 Khi không thể đo, ngõ ra là 12 V (31, 2 mA).

Các mẫu khác