Lịch sử tìm kiếm
    Sê-ri ( kết quả tìm kiếm)
      Models ( kết quả tìm kiếm)
        Từ khóa
          Thông báo quan trọng gửi đến khách hàng của KEYENCE (liên quan đến dịch Covid-19)
          Thông tin mới nhất về giao hàng và hỗ trợ giải đáp thắc mắc về sản phẩm/ứng dụng
          1. Trang chủ
          2. Các sản phẩm
          3. Bộ cảm biến đo
          4. Các bộ cảm biến khoảng cách tiếp xúc / LVDT
          5. Bộ cảm biến tiếp xúc kỹ thuật số có độ chính xác cao
          6. Thông số kỹ thuật

          Bộ cảm biến tiếp xúc kỹ thuật số có độ chính xác cao

          Sê-ri GT2

          Chọn ngôn ngữ

          Mẫu

          GT2-P12K

          GT2-P12KF

          GT2-P12KL

          GT2-P12

          GT2-P12F

          GT2-P12L

          Phạm vi đo

          12 mm

          Độ phân giải

          0,1 μm

          0,5 μm

          Độ chính xác (20°C)

          1 µm (p-p)*1

          2 µm (p-p)*1

          Lực đo

          Lắp đặt hướng xuống

          1,0 N*2

          0,2 N

          1,0 N*2

          0,2 N

          Lắp đặt cạnh bên

          0,95 N

          0,15 N

          0,95 N

          0,15 N

          Lắp đặt hướng lên

          0,9 N

          0,1 N

          0,9 N

          0,1 N

          Thời gian lấy mẫu

          4 ms

          Tần số đáp ứng cơ học

          10 Hz*1

          4 Hz*1

          10 Hz*1

          4 Hz*1

          Đèn báo vận hành

          Đèn LED 2 màu (màu đỏ, màu xanh lá cây)

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

          -

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +55 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Vật liệu

          Vỏ chắn bụi

          NBR

          -

          NBR

          -

          Khối lượng

          Xấp xỉ 35 g

          Xấp xỉ 45 g

          Xấp xỉ 35 g

          Xấp xỉ 45 g

          Xấp xỉ 35 g

          *1 Giá trị khi nhiệt độ môi trường xung quanh là 20 °C.
          *2 Giá trị tại trung tâm phạm vi đo.

          Mẫu

          GT2-H12K

          GT2-H12KF

          GT2-H12KL

          GT2-H12KLF

          Hệ thống phát hiện

          Vạch chia độ bằng kính thạch anh, hệ thống chiếu cảm biến hình ảnh CMOS, Loại tuyệt đối (không phát sinh lỗi theo dõi)

          Phạm vi đo

          12 mm

          Độ phân giải

          0,1 μm

          Độ chính xác (20°C)

          1 µm (p-p)*1

          Lực đo

          Lắp đặt hướng xuống

          1,0 N*2

          0,4 N*2

          0,4 N

          Lắp đặt cạnh bên

          0,9 N*2

          0,3 N*2

          0,3 N*4

          Lắp đặt hướng lên

          0,8 N*2

          0,2 N*2

          0,2 N*4

          Thời gian lấy mẫu

          1 ms

          Tần số đáp ứng cơ học

          10 Hz*1

          4 Hz*1

          Đèn báo vận hành

          Đèn LED 2 màu (màu đỏ, màu xanh lá cây)

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

          IP67

          -

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +55 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Vật liệu

          Thân máy chính

          Vỏ thân máy chính: Kẽm được đức khuôn, Đèn báo: Polyarylate, Vỏ chắn bụi: NBR*3

          Vỏ thân máy chính: Kẽm được đức khuôn, Đèn báo: Polyarylate, Vỏ chắn bụi: NBR*3

          Vỏ chắn bụi

          NBR

          -

          Công tắc

          Thép không gỉ TYPE304, hợp kim vonfram siêu bền

          Thép không gỉ TYPE304, hợp kim vonfram siêu bền

          Cáp đầu cảm biến

          Tùy chọn (đầu nối M8)

          Khối lượng

          Xấp xỉ 95 g (trừ dây cáp)

          Xấp xỉ 100 g (trừ dây cáp)

          Xấp xỉ 95 g (trừ dây cáp)

          Xấp xỉ 100 g (trừ dây cáp)

          *1 Giá trị khi nhiệt độ môi trường xung quanh là 20 °C.
          *2 Giá trị tại trung tâm phạm vi đo.
          *3 Vỏ chắn bụi không được cung cấp trong mẫu GT2-H12KL, mẫu GT2-H12L hoặc mẫu GT2-H32L.
          *4 Giá trị tại trung tâm phạm vi đo. Vui lòng chú ý rằng lực đo thay đổi theo trạng thái lắp đặt của vỏ chắn bụi.

          Mẫu

          GT2-H12

          GT2-H12F

          GT2-H12L

          GT2-H12LF

          Hệ thống phát hiện

          Vạch chia độ bằng kính thạch anh, hệ thống chiếu cảm biến hình ảnh CMOS, Loại tuyệt đối (không phát sinh lỗi theo dõi)

          Phạm vi đo

          12 mm

          Độ phân giải

          0,5 μm

          Độ chính xác (20°C)

          2 µm (p-p)*1

          Lực đo

          Lắp đặt hướng xuống

          1,0 N*2

          0,4 N*2

          0,4 N

          Lắp đặt cạnh bên

          0,9 N*2

          0,3 N*2

          0,3 N*4

          Lắp đặt hướng lên

          0,8 N*2

          0,2 N*2

          0,2 N*4

          Thời gian lấy mẫu

          1 ms

          Tần số đáp ứng cơ học

          10 Hz*1

          4 Hz*1

          Đèn báo vận hành

          Đèn LED 2 màu (màu đỏ, màu xanh lá cây)

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

          IP67

          -

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +55 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Vật liệu

          Thân máy chính

          Vỏ thân máy chính: Kẽm được đức khuôn, Đèn báo: Polyarylate, Vỏ chắn bụi: NBR*3

          Vỏ thân máy chính: Kẽm được đức khuôn, Đèn báo: Polyarylate, Vỏ chắn bụi: NBR*3

          Vỏ chắn bụi

          NBR

          -

          Công tắc

          Thép không gỉ TYPE304, 440C

          Thép không gỉ TYPE304, 440C

          Cáp đầu cảm biến

          Tùy chọn (đầu nối M8)

          Khối lượng

          Xấp xỉ 95 g (trừ dây cáp)

          Xấp xỉ 100 g (trừ dây cáp)

          Xấp xỉ 95 g (trừ dây cáp)

          Xấp xỉ 100 g (trừ dây cáp)

          *1 Giá trị khi nhiệt độ môi trường xung quanh là 20 °C.
          *2 Giá trị tại trung tâm phạm vi đo.
          *3 Vỏ chắn bụi không được cung cấp trong mẫu GT2-H12KL, mẫu GT2-H12L hoặc mẫu GT2-H32L.
          *4 Giá trị tại trung tâm phạm vi đo. Vui lòng chú ý rằng lực đo thay đổi theo trạng thái lắp đặt của vỏ chắn bụi.

          Mẫu

          GT2-H32

          GT2-H32L

          GT2-H50

          Hệ thống phát hiện

          Vạch chia độ bằng kính thạch anh, hệ thống chiếu cảm biến hình ảnh CMOS, Loại tuyệt đối (không phát sinh lỗi theo dõi)

          Phạm vi đo

          32 mm

          50 mm

          Độ phân giải

          0,5 μm

          Độ chính xác (20°C)

          3 µm (p-p)*1

          3,5 µm (p-p)*1

          Lực đo

          Lắp đặt hướng xuống

          2,1 N*2

          1,2 N*2

          3,2 N*2

          Lắp đặt cạnh bên

          1,8 N*2

          0,9 N*2

          2,8 N*2

          Lắp đặt hướng lên

          1,5 N*2

          0,6 N*2

          2,4 N*2

          Thời gian lấy mẫu

          1 ms

          Tần số đáp ứng cơ học

          6 Hz*1

          5 Hz*1

          7 Hz*1

          Đèn báo vận hành

          Đèn LED 2 màu (màu đỏ, màu xanh lá cây)

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

          IP67

          -

          IP67

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +55 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Vật liệu

          Thân máy chính

          Vỏ thân máy chính: Kẽm được đức khuôn, Đèn báo: Polyarylate, Vỏ chắn bụi: NBR*3

          Vỏ chắn bụi

          NBR

          -

          NBR

          Công tắc

          Thép không gỉ TYPE304, 440C

          Cáp đầu cảm biến

          Tùy chọn (đầu nối M8)

          Khối lượng

          Xấp xỉ 270 g (trừ dây cáp)

          Xấp xỉ 320 g (trừ dây cáp)

          *1 Giá trị khi nhiệt độ môi trường xung quanh là 20 °C.
          *2 Giá trị tại trung tâm phạm vi đo.
          *3 Vỏ chắn bụi không được cung cấp trong mẫu GT2-H12KL, mẫu GT2-H12L hoặc mẫu GT2-H32L.

          Mẫu

          GT2-A12K

          GT2-A12KL

          GT2-A12

          GT2-A12L

          Hệ thống phát hiện

          Vạch chia độ bằng kính thạch anh, hệ thống chiếu cảm biến hình ảnh CMOS, Loại tuyệt đối (không phát sinh lỗi theo dõi)

          Phạm vi đo

          12 mm

          Độ phân giải

          0,1 μm

          0,5 μm

          Độ chính xác (20°C)

          1 µm (p-p)*1

          2 µm (p-p)*1

          Lực đo

          Lắp đặt hướng xuống

          1,2 N*2

          0,4 N*2

          Lắp đặt cạnh bên

          1,1 N*2

          0,3 N*2

          1,1 N*2

          0,3 N*2

          Lắp đặt hướng lên

          1,0 N*2

          0,2 N*2

          Thời gian lấy mẫu

          1 ms

          Đèn báo vận hành

          Đèn LED 2 màu (màu đỏ, màu xanh lá cây)

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

          IP67*3

          -

          IP67*3

          -

          Độ bền chịu áp suất

          1 MPa

          Phạm vi áp suất phù hợp

          0,25 đến 0,5 MPa

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          0 đến +55 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Vật liệu

          Thân máy chính

          Vỏ thân máy chính: Kẽm được đúc khuôn, Phần ống trục: Hợp kim nhôm,
          Phần khớp nối không khí bằng nhựa: Polyacetal, Phần khớp nối không khí bằng kim loại: Đồng mạ ni-ken, Đèn báo: Polyarylate

          Vỏ chắn bụi

          NBR

          -

          NBR

          -

          Công tắc

          Thép không gỉ TYPE304, hợp kim vonfram cực bền*4

          Thép không gỉ TYPE304, 440C*4

          Cáp đầu cảm biến

          Tùy chọn (đầu nối M8)

          Khối lượng

          Xấp xỉ 145 g (trừ dây cáp)

          *1 Giá trị khi nhiệt độ môi trường xung quanh là 20 °C.
          *2 Giá trị tại trung tâm phạm vi đo. Vui lòng chú ý rằng lực đo thay đổi theo trạng thái lắp đặt của vỏ chắn bụi.
          *3 Đảm bảo rằng ống không khí được kết nối với khớp nối thải khí và không có bất kỳ vật liệu lạ nào rơi vào bên trong từ khớp nối.
          *4 Công tắc được bao gồm trong cảm biến.

          Mẫu

          GT2-A32

          GT2-A50

          Hệ thống phát hiện

          Vạch chia độ bằng kính thạch anh, hệ thống chiếu cảm biến hình ảnh CMOS, Loại tuyệt đối (không phát sinh lỗi theo dõi)

          Phạm vi đo

          32 mm

          50 mm

          Độ phân giải

          0,5 μm

          Độ chính xác (20°C)

          3 µm (p-p)*1

          3.5 µm (p-p)*1

          Lực đo

          Lắp đặt hướng xuống

          2,1 N*2

          3,2 N*2

          Lắp đặt cạnh bên

          1,8 N*2

          2,8 N*2

          Lắp đặt hướng lên

          1,5 N*2

          2,4 N*2

          Thời gian lấy mẫu

          1 ms

          Đèn báo vận hành

          Đèn LED 2 màu (màu đỏ, màu xanh lá cây)

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

          IP67*3

          Độ bền chịu áp suất

          1 MPa

          Phạm vi áp suất phù hợp

          0,25 đến 0,5 MPa

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          0 đến +55 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ*4

          Vật liệu

          Thân máy chính

          Vỏ thân máy chính: Kẽm được đúc khuôn, Phần ống trục: Hợp kim nhôm,
          Phần khớp nối không khí bằng nhựa: Polyacetal, Phần khớp nối không khí bằng kim loại: Đồng mạ ni-ken, Đèn báo: Polyarylate

          Vỏ chắn bụi

          NBR

          Công tắc

          Thép không gỉ TYPE304, 440C*5

          Cáp đầu cảm biến

          Tùy chọn (đầu nối M8)

          Khối lượng

          Xấp xỉ 340 g (trừ dây cáp)

          Xấp xỉ 405 g (trừ dây cáp)

          *1 Giá trị khi nhiệt độ môi trường xung quanh là 20 °C.
          *2 Giá trị tại trung tâm phạm vi đo. Vui lòng chú ý rằng lực đo thay đổi theo trạng thái lắp đặt của vỏ chắn bụi.
          *3 Đảm bảo rằng ống không khí được kết nối với khớp nối thải khí và không có bất kỳ vật liệu lạ nào rơi vào bên trong từ khớp nối.
          *4 Khi sử dụng giá lắp đặt D (OP-84327), Biên độ kép là 0,75 mm.
          *5 Công tắc được bao gồm trong cảm biến.

          Mẫu

          GT2-71N

          GT2-72N

          GT2-71CN

          GT2-72CN

          GT2-71MCN

          Loại ngõ ra

          Ngõ ra NPN

          Loại lắp đặt

          Lắp trên thanh ngang (DIN-rail)

          Thiết bị chính/Khối mở rộng

          Thiết bị chính

          Khối mở rộng

          Thiết bị chính

          Khối mở rộng

          Thiết bị chính

          Điện áp nguồn cung cấp

          10 đến 30 VDC, bao gồm 10 % độ gợn (p-p)

          20 đến 30 VDC, bao gồm 10 % độ gợn (p-p)

          Công suất tiêu thụ

          Bình thường

          Tối đa 2,200 mW (30 V, cực đại 73,3 mA)

          Tối đa 2,700 mW (30 V, cực đại 90 mA)

          Tiết kiệm điện (Eco)

          Tối đa 1,700 mW (30 V, cực đại 56,7 mA)

          Tối đa 2,200 mW (30 V, cực đại 73,3 mA)

          Nguồn điện mànhình hiển thị

          Màn hình hiển thị giá trịđược đo

          6 + Đèn LED 1/2-chữ số 7-đoạn (màu đỏ)

          Các màn hình hiển thịkhác

          Màn hình hiển thị thanh đèn LED 2 màu 13 mức (màu đỏ, màu xanh lá cây), đèn báo (màu đỏ, màu xanh lá cây)

          Phạm vi hiển thị

          -199,9999 đến 199,9999

          Độ phân giải màn hình

          0,1 μm

          Tốc độ lấy mẫu

          1,000 lần/s

          Ngõ vào
          điều khiển

          Ngõ vào hẹn giờ/thiết lập trước/tụ điện

          Thời gian ngõ vào
          Ngõ vào hẹn giờ: Tối thiểu 2 ms
          Ngõ vào thiết lập trước/thiết lập trước/tụ điện: Tối thiểu 20 ms

          Ngõ ra điều khiển

          HH / High / Go /
          Low / LL

          NPN cực thu để hở, không có điện áp ngõ ra, Dòng điện có thể áp dụng: 50 mA,
          Điện áp có thể áp dụng tối đa: 40 V
          Điện áp dư khi BẬT: Tối đa 1 V* Công tắc chọn Thường mở/Thường đóng
          (GT2-71MCN/71MCP: HH và LL không có sẵn.)

          Ngõ ra Analog

          -

          4 đến 20 mA, trở kháng tải tối đa: 350 Ω
          Tầm điện áp Analog có thể thay đổi như mong muốn.

          Thời gian đáp ứng

          hsp (3 ms), 5 ms, 10 ms, 100 ms, 500 ms, 1 s

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +50 °C (GT2-71MCN/71MCP: -10 đến +45 °C khi khối mở rộng được kết nối)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Vật liệu

          Vỏ thân máy chính: Polycarbonate, Chóp khóa: Polyacetal, Tấm mặt trước: PET, Cáp: PVC

          Khối lượng

          Xấp xỉ 140 g (bao gồm cáp nguồn điện)

          Xấp xỉ 70 g

          Mẫu

          GT2-71P

          GT2-72P

          GT2-71CP

          GT2-72CP

          GT2-71MCP

          Loại ngõ ra

          Ngõ ra PNP

          Loại lắp đặt

          Lắp trên thanh ngang (DIN-rail)

          Thiết bị chính/Khối mở rộng

          Thiết bị chính

          Khối mở rộng

          Thiết bị chính

          Khối mở rộng

          Thiết bị chính

          Điện áp nguồn cung cấp

          10 đến 30 VDC, bao gồm 10 % độ gợn (p-p)

          20 đến 30 VDC, bao gồm 10 % độ gợn (p-p)

          Công suất tiêu thụ

          Bình thường

          Tối đa 2,200 mW (30 V, cực đại 73,3 mA)

          Tối đa 2,700 mW (30 V, cực đại 90 mA)

          Tiết kiệm điện (Eco)

          Tối đa 1,700 mW (30 V, cực đại 56,7 mA)

          Tối đa 2,200 mW (30 V, cực đại 73,3 mA)

          Nguồn điện mànhình hiển thị

          Màn hình hiển thị giá trịđược đo

          6 + Đèn LED 1/2-chữ số 7-đoạn (màu đỏ)

          Các màn hình hiển thịkhác

          Màn hình hiển thị thanh đèn LED 2 màu 13 mức (màu đỏ, màu xanh lá cây), đèn báo (màu đỏ, màu xanh lá cây)

          Phạm vi hiển thị

          -199,9999 đến 199,9999

          Độ phân giải màn hình

          0,1 μm

          Tốc độ lấy mẫu

          1,000 lần/s

          Ngõ vào
          điều khiển

          Ngõ vào hẹn giờ/thiết lập trước/tụ điện

          Thời gian ngõ vào
          Ngõ vào hẹn giờ: Tối thiểu 2 ms
          Ngõ vào thiết lập trước/thiết lập trước/tụ điện: Tối thiểu 20 ms

          Ngõ ra điều khiển

          HH / High / Go /
          Low / LL

          PNP cực thu để hở, không có điện áp ngõ ra, Dòng điện có thể áp dụng: 50 mA,
          Điện áp có thể áp dụng tối đa: 30 V
          Điện áp dư khi BẬT: Tối đa 1 V* Công tắc chọn Thường mở/Thường đóng
          (GT2-71MCN/71MCP: HH và LL không có sẵn.)

          Ngõ ra Analog

          -

          4 đến 20 mA, trở kháng tải tối đa: 350 Ω
          Tầm điện áp Analog có thể thay đổi như mong muốn.

          Thời gian đáp ứng

          hsp (3 ms), 5 ms, 10 ms, 100 ms, 500 ms, 1 s

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +50 °C (Không đóng băng)

          -10 đến +50 °C (GT2-71MCN/71MCP: -10 đến +45 °C khi khối mở rộng được kết nối) (Không đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Vật liệu

          Vỏ thân máy chính: Polycarbonate, Chóp khóa: Polyacetal, Tấm mặt trước: PET, Cáp: PVC

          Khối lượng

          Xấp xỉ 140 g (bao gồm cáp nguồn điện)

          Xấp xỉ 70 g

          Mẫu

          GT2-75N

          GT2-76N

          GT2-100N

          GT2-E3N

          Loại ngõ ra

          Ngõ ra NPN

          Loại lắp đặt

          Gắn bảng điều khiển

          Gắn bảng điều khiển/Gắn đinh vít sử dụng giá lắp đặt tùy chọn

          Lắp đặt vào GT2-100N/100P (lên đến 3 bo mạch)

          Công suất tiêu thụ

          Bình thường

          Tối đa 2,200 mW (30 V, cực đại 73,3 mA)*1

          Tối đa 4,500 mW (30 V, cực đại 150 mA)*1

          Tối đa 4,200 mW (30 V, cực đại 140 mA)*1

          Tiết kiệm điện (Eco)

          Tối đa 1,700 mW (30 V, cực đại 56,7 mA)*1

          Tối đa 3,600 mW (30 V, cực đại 120 mA)*1

          Tối đa 4,000 mW (30 V, cực đại 133,3 mA)*1

          Nguồn điện mànhình hiển thị

          Màn hình hiển thị giá trịđược đo

          6 + Đèn LED 1/2-chữ số 7-đoạn (màu đỏ)

          -

          Các màn hình hiển thịkhác

          Màn hình hiển thị thanh đèn LED 2 màu 13 mức (màu đỏ, màu xanh lá cây), đèn báo (màu đỏ, màu xanh lá cây)

          Phạm vi hiển thị

          -199,9999 đến 199,9999

          Độ phân giải màn hình

          0,1 μm

          Tốc độ lấy mẫu

          1,000 lần/s

          Ngõ vào
          điều khiển

          Ngõ vào hẹn giờ/thiết lập trước/tụ điện

          Thời gian ngõ vào
          Ngõ vào hẹn giờ: Tối thiểu 2 ms
          Ngõ vào thiết lập trước/thiết lập trước/tụ điện: Tối thiểu 20 ms

          Ngõ ra điều khiển

          HH / High / Go /
          Low / LL

          NPN cực thu để hở, không có điện áp ngõ ra, Dòng điện có thể áp dụng: 50 mA,
          Điện áp có thể áp dụng tối đa: 40 V
          Điện áp dư khi BẬT: Tối đa 1 V* Công tắc chọn Thường mở/Thường đóng
          (Dòng điện có thể áp dụng giảm từ 20 mA trở xuống khi có từ 2 đầu cảm biến trở lên được kết nối với Sê-ri GT2-100.)

          Thời gian đáp ứng

          hsp (3 ms), 5 ms, 10 ms, 100 ms, 500 ms, 1 s

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +50 °C (GT2-71MCN/71MCP: -10 đến +45 °C khi khối mở rộng được kết nối)

          -10 đến +50 °C

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          10 đến 55 Hz, 0,15 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Vật liệu

          Vỏ thân máy chính: Polycarbonate, Chóp khóa: Polyacetal, Tấm mặt trước: PET, Cáp: PVC (chỉ GT2-75N/75P/76N/76P)

          Nguồn cung cấp điện / Dây cáp I/O

          Kết nối đầu nối 12 lõi (Bao gồm cáp kết nối)

          Nguồn điện cung cấp: Khối đầu cuối, Ngõ vào/ra: Đầu nối 20 chân (MIL chuẩn)

          Ngõ vào/ra: Đầu nối 30 chân (MIL chuẩn)

          Khối lượng

          Xấp xỉ 140 g (bao gồm giá lặp đặt bảng điều khiển, vỏ bảo vệ phía trước và cáp nguồn điện)

          Xấp xỉ 380 g

          Xấp xỉ 80 g

          *1 Đối với Sê-ri GT2-100, khi số đầu cảm biến tối đa được kết nối và tất cả các khối đã được cài đặt về chế độ tiết kiệm nguồn điện.

          Mẫu

          GT2-75P

          GT2-76P

          GT2-100P

          GT2-E3P

          Loại ngõ ra

          Ngõ ra PNP

          Loại lắp đặt

          Gắn bảng điều khiển

          Gắn bảng điều khiển/Gắn đinh vít sử dụng giá lắp đặt tùy chọn

          Lắp đặt vào GT2-100N/100P (lên đến 3 bo mạch)

          Công suất tiêu thụ

          Bình thường

          Tối đa 2,200 mW (30 V, cực đại 73,3 mA)*1

          Tối đa 4,500 mW (30 V, cực đại 150 mA)*1

          Tối đa 4,200 mW (30 V, cực đại 140 mA)*1

          Tiết kiệm điện (Eco)

          Tối đa 1,700 mW (30 V, cực đại 56,7 mA)*1

          Tối đa 3,600 mW (30 V, cực đại 120 mA)*1

          Tối đa 4,000 mW (30 V, cực đại 133,3 mA)*1

          Nguồn điện mànhình hiển thị

          Màn hình hiển thị giá trịđược đo

          6 + Đèn LED 1/2-chữ số 7-đoạn (màu đỏ)

          -

          Các màn hình hiển thịkhác

          Màn hình hiển thị thanh đèn LED 2 màu 13 mức (màu đỏ, màu xanh lá cây), đèn báo (màu đỏ, màu xanh lá cây)

          Phạm vi hiển thị

          -199,9999 đến 199,9999

          Độ phân giải màn hình

          0,1 μm

          Tốc độ lấy mẫu

          1,000 lần/s

          Ngõ vào
          điều khiển

          Ngõ vào hẹn giờ/thiết lập trước/tụ điện

          Thời gian ngõ vào
          Ngõ vào hẹn giờ: Tối thiểu 2 ms
          Ngõ vào thiết lập trước/thiết lập trước/tụ điện: Tối thiểu 20 ms

          Ngõ ra điều khiển

          HH / High / Go /
          Low / LL

          PNP cực thu để hở, không có điện áp ngõ ra, Dòng điện có thể áp dụng: 50 mA,
          Điện áp có thể áp dụng tối đa: 30 V
          Điện áp dư khi BẬT: Tối đa 1 V* Công tắc chọn Thường mở/Thường đóng
          (Dòng điện có thể áp dụng giảm từ 20 mA trở xuống khi có từ 2 đầu cảm biến trở lên được kết nối với Sê-ri GT2-100.)

          Thời gian đáp ứng

          hsp (3 ms), 5 ms, 10 ms, 100 ms, 500 ms, 1 s

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +50 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          10 đến 55 Hz, 0,15 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Vật liệu

          Vỏ thân máy chính: Polycarbonate, Chóp khóa: Polyacetal, Tấm mặt trước: PET, Cáp: PVC (chỉ GT2-75N/75P/76N/76P)

          Nguồn cung cấp điện / Dây cáp I/O

          Kết nối đầu nối 12 lõi (Bao gồm cáp kết nối)

          Nguồn điện cung cấp: Khối đầu cuối, Ngõ vào/ra: Đầu nối 20 chân (MIL chuẩn)

          Ngõ vào/ra: Đầu nối 30 chân (MIL chuẩn)

          Khối lượng

          Xấp xỉ 140 g (bao gồm giá lặp đặt bảng điều khiển, vỏ bảo vệ phía trước và cáp nguồn điện)

          Xấp xỉ 380 g

          Xấp xỉ 80 g

          *1 Đối với Sê-ri GT2-100, khi số đầu cảm biến tối đa được kết nối và tất cả các khối đã được cài đặt về chế độ tiết kiệm nguồn điện.

          Mẫu

          GT2-71D

          Loại lắp đặt

          Lắp trên thanh ngang (DIN-rail)

          Điện áp nguồn cung cấp

          10 đến 30 VDC, bao gồm 10 % độ gợn (p-p)

          Định mức

          Dòng điện tiêu thụ cho Bộ khuếch đại

          1,600 mW (30 V, cực đại 53,3 mA)

          Đèn báo

          Nguồn điện cung cấp (màu xanh lá cây) /Đèn báo cảnh báo (màu đỏ), đèn báo xung ngõ ra (màu xanh lá cây), đèn báo ngõ vào (màu xanh lá cây)

          Độ phân giải xung

          Có thể chọn lựa từ 0,1 μm, 0,5 μm, 1 μm, và 10 μm (cài đặt trong nhà máy: 0,5 μm)

          Hiệu số pha tối thiểu

          Có thể chọn lựa từ 0,5 μs, 2,5 μs, 5 μm, và 25 μs (Cài đặt trong nhà máy: 2,5 μs)

          Ngõ vào điều khiển

          trở về gốc

          Thời gian ngõ vào: Tối thiểu 20 ms

          Tín hiệu ngõ ra

          Hệ số pha 90 °, sóng vuông chênh lệch (tuân thủ EIA-422)

          Mức tín hiệu ngõ ra

          +5 V, øA, øA-, øB, øB-, øZ, øZ-: Ngõ ra trình điều khiển đường truyền

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +50 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Vật liệu

          Vỏ thân máy chính: Polycarbonate, Cáp: PVC

          Khối lượng

          Xấp xỉ 110 g (gồm cáp nguồn điện cung cấp)

          Mẫu

          GT2-500

          GT2-550

          Thiết bị chính/Khối mở rộng

          Thiết bị chính

          Khối mở rộng

          Định mức

          Công suất tiêu thụ

          4,800 mW, Tối đa 160,0 mA, 30 V

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +50 °C

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Vật liệu

          Thân máy chính

          Vỏ thân máy chính: Polycarbonate, Cáp: PVC

          Khối lượng

          Xấp xỉ 140 g

          Xấp xỉ 95 g

          Những tip về cảm biến tiếp xúc

          • Trade Shows and Exhibitions
          • eNews Subscribe

          Đầu trang

          KEYENCE VIETNAM CO., LTD. Tầng 26, Tòa Đông, Tòa nhà Lotte Center Hanoi, 54 Đường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam
          Phone: +84-24-3772-5555
          E-mail: info@keyence.com.vn
          Tuyển dụng: Cơ hội nghề nghiệp

          Bộ cảm biến đo