Đầu Mẫu laser đa màu + đầu dò chạm LM-X100TL

LM-X100TL - Đầu Mẫu laser đa màu + đầu dò chạm

*Xin lưu ý rằng các phụ kiện mô tả trong hình ảnh chỉ nhằm mục đích minh họa và có thể không đi kèm với sản phẩm.

Dữ liệu kỹ thuật (PDF)

Hướng dẫn sử dụng

  • Khắc CE
  • CSA

Thông số kỹ thuật

Mẫu

LM-X100TL

Loại

Đầu

Cảm biến ảnh

1", CMOS đơn sắc 20 megapixel

Ống kính nhận

Ống kính viễn tâm kép

Đo hình ảnh

Trường quan sát

Chế độ đo trường rộng

325 mm × 175 mm

Chế độ đo có độ chính xác cao

306 mm × 156 mm

Đơn vị hiển thị tối thiểu

0,1 μm

Khả năng lặp lại

Trường quan sát của camera bên trong (2ơ)

Chế độ đo trường rộng

±0,5 μm

Chế độ đo có độ chính xác cao

±0,1 μm

Có di chuyển bàn soi

Trục X/Y

±0,9 μm

Mặt phẳng X/Y

Độ chính xác của phép đo

Trường quan sát của camera bên trong (2ơ)

Chế độ đo trường rộng

±2 μm *1

Chế độ đo có độ chính xác cao

±0,7 μm *2

Có di chuyển bàn soi

Trục X/Y (EUX, MPE , EUY, MPE)

±(1,8 + 0,02 L) μm *3

Mặt phẳng X/Y (EUXY, MPE)

±(2,8 + 0,02 L) μm *3

Đo chiều cao

Khả năng lặp lại

±2 μm

Độ chính xác của phép đo (EUZ, MPE)

±(4,8 + 0,04 L) μm *4

Đo chiều cao bằng laser

Phạm vi có thể đo (X/Y)

239 mm × 146 mm

Đơn vị hiển thị tối thiểu

0,1 μm

Khả năng lặp lại

±0,6 μm *5

Độ chính xác đo (EUZ,MPE)

±(4,8 + 0,04 L) μm *4

Đường kính vệt

ø50 μm

Loại laser

Loại 1

Đo bằng đầu dò chạm

Phạm vi có thể đo (X/Y)

248 mm × 141 mm

Lực đo

0,015 N *6

Đơn vị hiển thị tối thiểu

0,1 μm

Khả năng lặp lại

Trục X/Y

±1,4 μm

Mặt phẳng X/Y

Trục Z

Độ chính xác đo

Trục X/Y(EUX,MPE EUY,MPE)

±(2,8 + 0,02 L) μm *7

Mặt phẳng X/Y(EUXY,MPE)

±(3,8 + 0,02 L) μm *7

Trục Z (EUZ,MPE)

±(4,8 + 0,04 L) μm *4

Ngõ vào từ xa ngoại vi

Ngõ vào không điện áp (tiếp xúc và không tiếp xúc)

Ngõ ra bên ngoài

OK/NG/FAIL/MEAS.

Ngõ ra PhotoMOS
Tải định mức: 24 VDC, 0,5 A
Điện trở BẬT: từ 50 mΩ trở xuống

Hệ thống chiếu sáng

Trong suốt

Chiếu sáng đèn LED màu xanh lá trong suốt viễn tâm

Vòng

Chiếu sáng đèn LED màu/
đèn LED màu trắng, đa góc, bốn vành chia (điện)
Chiếu sáng đèn LED màu xanh lá phía vòng khe (định hướng) (điện)
Chiếu sáng đèn LED màu trắng đồng trục viễn tâm

Điều khiển chiếu sáng bên ngoài

Điều khiển cường độ

Điều khiển PWM, 100 kHz

Điện áp ngõ ra

12 VDC

Dòng điện ngõ ra

1,6 A (tối đa)

Bàn soi XY

Phạm vi di chuyển

300 mm × 150 mm
(có động cơ)

Tải trọng cho phép

7 kg

Bàn soi Z

Phạm vi di chuyển

75 mm (điện)

Nguồn điện cung cấp

Điện áp nguồn

100 đến 240 VAC ±10% (50/60 Hz)

Công suất tiêu thụ

Từ 150 VA trở xuống

Khả năng chống chịu với môi trường

Nhiệt độ môi trường xung quanh

+10 đến 35°C *8

Độ ẩm môi trường xung quanh

20 đến 80% RH (không ngưng tụ)

Loại quá áp

ll

Mức độ ô nhiễm

2

Khối lượng

Xấp xỉ 35 kg

*1 Trong phạm vi 20 mm × 20 mm, trong phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành xung quanh là +23°C ±1°C tại vị trí tiêu điểm lấy nét
*2 Trong phạm vi 5 mm × 5 mm, trong phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành xung quanh là +23°C ±1°C tại vị trí tiêu điểm lấy nét
*3 Theo tiêu chuẩn ISO 10360-7, trong phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành xung quanh là +23°C ±1°C tại vị trí tiêu điểm lấy nét, và với tải trọng từ 2 kg trở xuống trên bàn soi (L = lượng di chuyển bàn soi X/Y theo đơn vị mm)
*4 Theo tiêu chuẩn ISO 10360-7, đối với chiều cao mặt phẳng tới điểm, trong phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành xung quanh +23°C ±1°C, được đặt để đo mục tiêu có chiều cao tối đa từ 50 mm trở xuống, (L = lượng di chuyển bàn soi Z theo đơn vị mm)
*5 Đo mục tiêu chuẩn trong nội bộ tại nhiệt độ môi trường vận hành xung quanh là +23°C ±1°C
*6 Giá trị điển hình
*7 Theo tiêu chuẩn ISO 10360-7, trong phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành xung quanh là +23°C ±1°C và với tải trọng từ 2 kg trở xuống trên bàn soi (L = lượng di chuyển bàn soi X/Y theo đơn vị mm)
*8 Với tốc độ di chuyển bàn soi XY có gắn động cơ 80 mm/s: +15 đến 35°C

Dữ liệu kỹ thuật (PDF) Các mẫu khác