Bàn soi nhỏ IM-X1220

IM-X1220 - Bàn soi nhỏ

*Xin lưu ý rằng các phụ kiện mô tả trong hình ảnh chỉ nhằm mục đích minh họa và có thể không đi kèm với sản phẩm.

Dữ liệu kỹ thuật (PDF)

Hướng dẫn sử dụng

  • Khắc CE
  • CSA

Thông số kỹ thuật

Mẫu

IM-X1220

Loại

Thiết bị bàn soi

Đầu đượ sử dụng

Đầu IM, Đầu LM

Phạm vi đo (X × Y)

Đo hình ảnh

Chế độ trường rộng [mm]

Đầu IM: 200 × 200, Đầu LM: 125 × 125

Chế độ chính xác cao [mm]

Đầu IM: 125 × 125, Đầu LM: 106 × 106

Chiều cao AF [mm]

Đầu IM: —, Đầu LM: 100 × 100

Chiều cao laser [mm]

Đầu dò cảm ứng [mm]

Bàn soi Z

Phạm vi di chuyển [mm]

150

Độ chính xác của phép đo

Trục X/Y (EUX, MPE EUY, MPE)

1,8 + 0,02 L µm*1 *2

Mặt phẳng X/Y (EUXY, MPE)

2,8 + 0,02 L µm*1 *2

Trục Z (EUZ, MPE)

Đầu IM: —, Đầu LM: 3,8 + 0,04 L µm*3 *4

Khả năng chịu tải

15 kg*5

Các định mức

Điện áp nguồn

24 VDC

Dòng điện tiêu thụ

7,5 A

Khả năng chống chịu với môi trường

Nhiệt độ môi trường xung quanh

+10 đến 35°C*6

Khối lượng

29 kg

*1 Theo ISO10360-7, L là lượng chuyển động của bàn soi X/Y (bằng mm) khi nằm trong phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành xung quanh là +23±1°C và có trọng lượng tải từ 2 kg trở xuống trên bàn soi.
*2 Theo ISO10360-2 khi đo bằng đầu dò cảm ứng; trục X/Y 2,8 + 0,02 L µm; Mặt phẳng XY 3,8 + 0,02 L µm.
*3 Theo ISO10360-7; theo ISO10360-2 khi đo bằng đầu dò cảm ứng; L là lượng chuyển động của bàn soi Z (bằng mm) khi nằm trong phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành° từ +23±1°C; với phôi gia công tham chiếu của KEYENCE; với cài đặt chiều cao mục tiêu đo tối đa là 62 mm trở xuống.
*4 Tại 3,8 + 0,08 L µm nếu chiều cao mục tiêu đo tối đa vượt quá 62 mm.
*5 5 kg ở tốc độ di chuyển bàn soi XY là 120 mm/s.
*6 +15 đến 35°C ở tốc độ di chuyển bàn soi XY là 120 mm/s.

Dữ liệu kỹ thuật (PDF) Các mẫu khác