Hệ thống đo lường kích thước hình ảnh

Sê-ri IM-7000

Catalogue Tải Catalogue về

Bộ điều khiển IM-7500

IM-7500 - Bộ điều khiển

  • Khắc CE
  • CSA

Thông số kỹ thuật

Mẫu

IM-7500

Loại

Bộ điều khiển

Cảm biến ảnh

1" 6,6 mega pixel đơn sắc CMOS

Màn hình hiển thị

Màn hình hiển thị LCD 10,4’’ (XGA: 1024 × 768)

Ống kính nhận

Ống kính viễn tâm kép

Đo hình ảnh

Trường quan sát

Chế độ đo trường rộng

[IM-7010] 200 mm × 200 mm (4× R50)
[IM-7020] 200 mm × 200 mm (4× R50)
[IM-7030] 300 mm × 200 mm (4× R50)

Chế độ đo có độ chính xác cao

[IM-7010] 125 × 125 mm
[IM-7020] 125 × 125 mm
[IM-7030] 225 × 125 mm

Đơn vị hiển thị tối thiểu

0,1 µm

Khả năng lặp lại

Chế độ đo trường rộng

Không có di chuyển đế

±1 µm

Có di chuyển đế

±2 µm

Chế độ đo có độ chính xác cao

Không có di chuyển đế

±0,5 µm

Có di chuyển đế

±1,5 µm

Độ chính xác của phép đo (±2σ)

Chế độ đo trường rộng

Không ghép hình

±5 µm*1

Có ghép hình

[IM-7010/IM-7020] ±(7 + 0,02 L) µm*2
[IM-7030] ±(7 + 0,02 L) µm*3

Chế độ đo có độ chính xác cao

Không ghép hình

±2 µm*4

Có ghép hình

[IM-7010/IM-7020] ±(4 + 0,02 L) µm*5
[IM-7030] ± (4 + 0,02 L) µm*6

Đầu dò ánh sáng Kích thước

Vùng có thể đo (XY)

[IM-7010] -
[IM-7020] 90 × 90 mm
[IM-7030] 190 × 90 mm

Độ sâu đo tối đa

[IM-7010] -
[IM-7020] 30 mm
[IM-7030] 30 mm

Đường kính đầu dò ánh sáng

[IM-7010] -
[IM-7020] ø3 mm
[IM-7030] ø3 mm

Lực đo

[IM-7010] -
[IM-7020] 0,015 N
[IM-7030] 0,015 N

Khả năng lặp lại

[IM-7010] -
[IM-7020] ±2 µm*7
[IM-7030] ±2 µm*7

Độ chính xác của phép đo

[IM-7010] -
[IM-7020] ±(8 + 0,02 L) µm*8
[IM-7030] ±(8 + 0,02 L) µm*9

Ngõ vào từ xa ngoại vi

Ngõ vào không điện áp (tiếp xúc hoặc không tiếp xúc)

Ngõ ra bên ngoài

OK/NG/FAIL/MEAS.

Ngõ ra rơ-le
Tải định mức 24 VDC 0,5 A
Điện trở BẬT 50 mΩ trở xuống

Giao diện

LAN

RJ-45 (10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE-T)

USB3.1

4 cổng (sau: 4)

USB 2.0 sê-ri A

2 cổng (trước: 2)

Lưu trữ

Ổ đĩa cứng

500 GB

Hệ thống chiếu sáng

Trong suốt

Chiếu sáng trong suốt viễn tâm

Vòng

[IM-7010] Chiếu sáng vòng bốn vành chia
[IM-7020] Chiếu sáng đa góc, bốn vành chia (điện) /Chiếu sáng (định hướng) vòng khe (điện)
[IM-7030] Chiếu sáng đa góc, bốn vành chia (điện) /Chiếu sáng (định hướng) vòng khe (điện)

Đế XY

Phạm vi di chuyển

[IM-7010] 100 × 100 mm (điện)
[IM-7020] 100 × 100 mm (điện)
[IM-7030] 200 × 100 mm (điện)

Tải trọng cho phép

[IM-7010] 5 kg
[IM-7020] 5 kg
[IM-7030] 7,5 kg

Đế Z

Phạm vi di chuyển

75 mm (điện)

Nguồn điện cung cấp

Điện áp nguồn

100–240 VAC, 50/60 Hz

Công suất tiêu thụ

430 VA hoặt thấp hơn

Khả năng chống chịu với môi trường

Nhiệt độ môi trường xung quanh

+10°C đến 35°C

Độ ẩm môi trường xung quanh

20% đến 80% RH (không ngưng tụ)

Khối lượng

Bộ điều khiển: Xấp xỉ 8 kg
Đầu: Xấp xỉ 30 kg (IM-7010), Xấp xỉ 31 kg (IM-7020), Xấp xỉ 33 kg (IM-7030)

*1 Trong phạm vi ø80 mm, trong phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành xung quanh +23°C ±1°C tại vị trí tiêu điểm lấy nét
*2 Trong phạm vi 180 × 180 mm (4× R40), trong phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành xung quanh +23°C ±1°C tại vị trí tiêu điểm lấy nét, và với tải trọng từ 2 kg trở xuống trên đế (L = lượng chuyển động đế theo đơn vị mm)
*3 Trong phạm vi 280 × 180 mm (4× R40), trong phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành xung quanh +23°C ±1°C tại vị trí tiêu điểm lấy nét, và với tải trọng từ 3 kg trở xuống trên đế (L = lượng chuyển động đế theo đơn vị mm)
*4 Trong phạm vi ø20 mm, trong phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành xung quanh +23°C ±1°C tại vị trí tiêu điểm lấy nét
*5 Trong phạm vi 120 × 120 mm trong phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành xung quanh +23°C ±1°C tại vị trí tiêu điểm lấy nét, và với tải trọng từ 2 kg trở xuống trên đế (L = lượng chuyển động đế theo đơn vị mm)
*6 Trong phạm vi 220 × 120 mm trong phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành xung quanh +23°C ±1°C tại vị trí tiêu điểm lấy nét, và với tải trọng từ 3 kg trở xuống trên đế (L = lượng chuyển động đế theo đơn vị mm)
*7 Khi hệ thống phát hiện là tiêu chuẩn. Nếu hệ thống phát hiện ở một vị trí sâu, khi đó ±3 µm
*8 Khi hệ thống phát hiện là tiêu chuẩn và nhiệt độ môi trường xung quanh là 23°C ± 1°C, với tải đế nặng 2 kg hoặc ít hơn. Nếu hệ thống phát hiện ở vị trí sâu, khi đó ±(10 + 0,02 L) µm với L là chiều dài đo bằng mm.
*9 Khi hệ thống phát hiện là tiêu chuẩn và nhiệt độ môi trường xung quanh là 23°C ± 1°C, với tải đế nặng 3 kg hoặc ít hơn. Nếu hệ thống phát hiện ở vị trí sâu, khi đó ±(10 + 0,02 L) µm với L là chiều dài đo bằng mm.

Các mẫu khác