Lịch sử tìm kiếm
    Sê-ri ( kết quả tìm kiếm)
      Models ( kết quả tìm kiếm)
        Từ khóa
          1. Trang chủ
          2. Các sản phẩm
          3. Máy khắc laser / Máy khắc cắt laser
          4. Máy khắc laser
          5. Máy khắc bằng Laser Hybrid 3 Trục
          6. Thông số kỹ thuật

          Máy khắc bằng Laser Hybrid 3 Trục

          Sê-ri MD-X

          Chọn ngôn ngữ

          Thiết bị khắc dấu

          Mẫu

          MD-X2000

          MD-X2020

          MD-X2050

          MD-X2500

          MD-X2520

          Loại

          Thiết bị khắc dấu (bộ điều khiển + đầu) 13 W Vùng tiêu chuẩn

          Thiết bị khắc dấu (bộ điều khiển + đầu) 13 W Vùng rộng

          Thiết bị khắc dấu (bộ điều khiển + đầu) 13 W Vệt lấy nét

          Thiết bị khắc dấu (bộ điều khiển + đầu) 25 W Vùng tiêu chuẩn

          Thiết bị khắc dấu (bộ điều khiển + đầu) 25 W Vùng rộng

          Bảng điều khiển (bán riêng)

          MC-P1

          Tiện ích bổ trợ cho chức năng 3D (bán riêng)

          MD-AD-3D

          Tiện ích bổ trợ cho chức năng định vị XY (bán riêng)

          MD-AD-XYT

          -

          MD-AD-XYT

          Tiện ích bổ trợ cho chức năng định vị Z (bán riêng)

          MD-AD-ZT

          MD-AD-ZT

          Tiện ích bổ trợ cho bộ đọc mã 2D (bán riêng)

          MD-AD-2DR/MD-AD-2DRA

          Phương pháp khắc

          Phương pháp quét đồng thời 3 Trục XYZ

          Laser khắc

          Loại

          Laser YVO4, Sản phẩm Laser Loại 4 (IEC/EN60825-1, JIS C6802, FDA(CDRH) Part 1040.10)*1

          Chiều dài bước sóng

          1064 nm

          Công suất

          13 W

          25 W

          Tần số Q-switch

          CW (sóng liên tục), 1 đến 400 kHz

          Laser phát hiện độ dịch chuyển

          Laser bán dẫn Chiều dài bước sóng 683 nm Công suất: 5,0 mW Sản phẩm laser loại 3R (IEC60825-1, JIS6802, FDA (CDRH) Part1040.10)*1

          -

          Laser bán dẫn Chiều dài bước sóng 683 nm Công suất: 5,0 mW Sản phẩm laser loại 3R (IEC60825-1, JIS6802, FDA (CDRH) Part1040.10)*1

          Laser dẫn hướng/thiết bị đo khoảng cách hoạt động

          Laser bán dẫn, chiều dài bước sóng: 655 nm, công suất: 1,0 mW, Sản phẩm Laser Loại 2 (IEC60825-1, JIS6802, FDA(CDRH) Part 1040.10)*1

          Vùng khắc

          125 × 125 × 42 mm

          330 × 330 × 42 mm

          50 × 50 × 30 mm

          125 × 125 × 42 mm

          330 × 330 × 42 mm

          Khoảng cách đo được cơ bản (±chiều rộng biến đổi)

          189 mm (±21 mm)

          300 mm (±21 mm)

          100 mm (±15 mm)

          189 mm (±21 mm)

          300 mm (±21 mm)

          Độ phân giải khắc

          2 μm

          5 μm

          1 μm

          2 μm

          5 μm

          Tốc độ quét

          Tối đa 12000 mm/giây

          Tối đa 8000 mm/giây

          Tối đa 6000 mm/giây

          Tối đa 12000 mm/giây

          Tối đa 8000 mm/giây

          Loại ký tự

          Phông chữ

          Phông chữ chính hãng của KEYENCE (số, chữ cái, katakana, hiragana, kanji), phông chữ người dùng, phông TrueType, phông OpenType *2

          Mã vạch

          CODE39/ITF/2of5/NW7 (CODABAR)/JAN/CODE128/EAN/UPC-A/UPC-E/CODE93

          Mã 2D

          Mã QR, mã micro QR, DataMatrix (ECC200 / GS1 DataMatrix)

          GS1 DataBar

          GS1 DataBar/GS1 DataBar CC-A/GS1 DataBar Xếp chồng/GS1 DataBar Xếp chồng CC-A/ GS1 DataBar Giới hạn/GS1 DataBar Giới hạn CC-A/GS1 DataBar Cắt bớt/GS1 DataBar Cắt bớt CC-A

          Hình logo

          Phông ký tự tùy chỉnh và dữ liệu logo (CAD) BMP/JPEG/PNG/TIFF

          Điều kiện khắc

          Kiểu khắc

          Khắc tĩnh, Khắc chuyển động (tốc độ không đổi, bộ mã hóa)

          Kích cỡ ký tự (chiều cao/chiều rộng)

          0,1 đến 125 mm

          0,1 đến 330 mm

          0,1 đến 50 mm

          0,1 đến 125 mm

          0,1 đến 330 mm

          Số lượng công việc có thể đăng ký

          Tối đa 2000.

          Số lượng khối chương trình

          256

          Ngõ vào/ngõ ra

          Ngõ vào/ra khối đầu cuối, Ngõ vào/ra đầu kết nối MIL, Ngõ vào/ra mo-đun điều khiển độ an toàn của laser *3

          Giao diện

          RS-232C/USB2.0/Ethernet (100BASE-TX/10BASE-T) *4

          Hướng lắp đặt đầu khắc

          Tất cả các hướng

          Chiều dài cáp đầu khắc

          4,3 ±0,1 m

          Phương pháp làm mát

          Làm mát bằng khí cưỡng bức

          Các quy định áp dụng

          Chỉ thị của Liên minh Châu Âu (Chỉ thị EMC, Chỉ thị đối với Điện áp Thấp, Chỉ thị RoHS)/Tiêu chuẩn EN (EN61010-1, EN60825-1, EN62471, EN55011, EN61000-6-2, EN50581)/Tiêu chuẩn CSA và Tiêu chuẩn UL (CAN/CSA C22.2 Số 61010-1, UL61010-1)/Quy định Bắc Mỹ (FCC Phần 15B, ICES-001 Loại A)/RoHS của Trung Quốc

          Điện áp định mức và công suất tiêu thụ

          Từ 100 đến 240 VAC ±10% 50/60 Hz, tối đa 700 VA.

          100 đến 240 VAC ±10% 50/60 Hz, tối đa 850 VA.

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

          IP64 (đầu khắc dấu)

          Nhiệt độ môi trường cất giữ/vận chuyển xung quanh

          -10 đến 60°C (không đóng băng)

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          0 đến 40°C

          Độ ẩm môi trường cất giữ/vận chuyển xung quanh

          30 đến 85%, (không ngưng tụ)

          Độ ẩm môi trường vận hành xung quanh

          Loại quá áp

          II

          Mức độ ô nhiễm

          2

          Trọng lượng

          Bộ điều khiển: 23,0 kg
          Đầu khắc: 13,8 kg
          Bảng điều khiển: 2,0 kg

          Bộ điều khiển: 23,0 kg
          Đầu khắc: 12,6 kg
          Bảng điều khiển: 2,0 kg

          Bộ điều khiển: 23,0 kg
          Đầu khắc: 13,8 kg
          Bảng điều khiển: 2,0 kg

          *1 Việc phân loại laser cho FDA (CDRH) được thực hiện dựa trên IEC60825-1 theo yêu cầu của Laser Notice No.50.
          *2 Chỉ có các phông chữ TrueType và OpenType được hỗ trợ là những phông chữ có thuộc tính “Khả năng nhúng phông chữ” được đặt thành “Có thể cài đặt” hoặc “Có thể chỉnh sửa”. Thuộc tính này có thể được xem từ các hộp thoại Thuộc tính của phông chữ hiển thị trên màn hình [Phông chữ] trong [Bảng điều khiển].
          *3 Chỉ khi lắp đặt mô-đun an toàn laser (MD-C1).
          *4 Có hai cổng USB: một đầu nối Loại A để kết nối thiết bị bộ nhớ USB hoặc một chuột USB và một đầu nối Loại B là cổng chuyên dụng cho Marking Builder Plus (ActiveX). Cổng EtherNet hỗ trợ giao tiếp với Marking Builder Plus (ActiveX), giao tiếp TCP/IP, EtherNet/IP™, và PROFINET.

          Mẫu

          MD-X1000

          MD-X1020

          MD-X1050

          MD-X1500

          MD-X1520

          Loại

          Cụm khắc (bộ điều khiển + đầu) 13 W Vùng chuẩn

          Cụm khắc (bộ điều khiển + đầu) 13 W Vùng rộng

          Cụm khắc (bộ điều khiển + đầu) 13 W Vệt lấy nét

          Cụm khắc (bộ điều khiển + đầu) 25 W Vùng chuẩn

          Cụm khắc (bộ điều khiển + đầu) 25 W Vùng rộng

          Bổ sung thiết bị đọc mã 2D (bán riêng)

          MD-XAD1/MD-XAD1A

          Bàn giao tiếp (bán riêng)

          MC-P1

          Kiểu khắc

          Phương pháp quét đồng thời 3 trục XYZ

          Laser khắc

          Loại

          YVO4 laser, sản phẩm laser Class 4 (IEC60825-1, JIS C6802, FDA [CDRH] part 1040.10)*1

          Chiều dài bước sóng

          1,064 nm

          Ngõ ra

          13 W

          25 W

          Tần số chuyển mạch Q

          CW (sóng liên tục), 1 đến 400 kHz

          Laser dẫn hướng/vạch chỉ tiêu khoảng cách đo được

          Laser bán dẫn, chiều dài bước sóng: 655 nm, ngõ ra: 1,0 mW, sản phẩm laser Class 2 (IEC60825-1, JIS C6802, FDA [CDRH] part 1040.10)*1

          Vùng khắc

          125 x 125 x 42mm

          330 x 330 x 42mm

          125 x 125 x 42mm

          330 x 330 x 42mm

          Khoảng cách đo được cơ bản (± chiều rộng biến đổi)

          189 mm (±21 mm)

          300 mm (±21 mm)

          100 mm (±15 mm)

          189 mm (±21 mm)

          Độ phân giải khắc

          2 µm

          5 µm

          1 µm

          2 µm

          5 µm

          Tốc độ quét

          Tối đa 12,000 mm/s

          Tối đa 8,000 mm/s

          Tối đa 6,000 mm/s

          Tối đa 12,000 mm/s

          Tối đa 8,000 mm/s

          Loại ký tự

          Phông chữ

          Phông chữ chính hãng của KEYENCE (số, chữ cái, katakana, hiragana, kanji), phông chữ người sử dụng

          Mã vạch

          CODE39, ITF, 2of5, NW7 (CODABAR), JAN, CODE128, EAN, UPC-A, UPC-E

          Mã 2D

          QR code, micro QR code, DataMatrix (ECC200/GS1 DataMatrix)

          Thanh dữ liệu GS1

          GS1 DataBar/GS1 DataBar CC-A/GS1 DataBar Stacked/GS1 DataBar Stacked CC-A/GS1 DataBar Limited/
          GS1 DataBar Limited CC-A/GS1 DataBar Truncated/GS1 DataBar Truncated CC‐A

          Ảnh logo

          Phông ký tự tùy chỉnh và dữ liệu logo (CAD) BMP/JPEG/PNG/TIFF

          Kiểu khắc

          Khắc cố định

          Điều kiện khắc

          Kích thước khắc (cao x rộng của ký tự)

          0.1 đến 125mm

          0.1 đến 330mm

          0.1 đến 50mm

          0.1 đến 125mm

          0.1 đến 330mm

          Điều kiện
          khắc

          Số của chương trình đăng ký

          Tối đa 2,000

          Số của khối chương trình

          256 khối

          I/O Ngõ vào/ra

          Khối đầu cuối ngõ vào/ra, ngõ vào/ra đầu kết nối MIL, ngõ vào/ra điều khiển công tắc*2

          Giao diện

          RS-232C, USB 2.0, EtherNet (100BASE-TX/10BASE-T)*3

          Hướng lắp đặt khối khắc

          Tất cả các hướng

          Chiều dài cáp khối khắc

          4.3 ±0.1 m

          Phương pháp làm mát

          Làm mát bằng khí cưỡng bức

          Điện áp định mức và công suất tiêu thụ

          100 đến 120/200 đến 240 VAC ±10 %, 50/60 Hz, tối đa 650 VA

          100 đến 120/200 đến 240 VAC ±10 %, 50/60 Hz, tối đa 800 VA

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

          IP64 (Đầu khắc)

          Mức độ ô nhiễm

          2

          Loại quá áp

          II

          Độ cao

          -10 đến +60 °C (Không đóng băng)

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          0 đến +40 °C

          Độ ẩm xung quanh để lưu trữ

          30 đến 85 % RH (không ngưng tụ)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          30 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Khối lượng

          Bộ điều khiển: 23,0 kg
          Đầu: 13,6 kg
          Bảng điều khiển: 2,0 kg

          Bộ điều khiển: 23,0 kg
          Đầu: 13,9 kg
          Bảng điều khiển: 2,0 kg

          *1 Sự phân loại laser đối với FDA (CDRH) được thực hiện dựa trên IEC 60825-1 theo yêu cầu của Laser Notice No.50.
          *2 Các mẫu được hỗ trợ: MD-X1000C, MD-X1020C, MD-X1500C, MD-X1520C
          *3 Có hai cổng USB: một đầu nối Type A để kết nối thiết bị bộ nhớ USB hoặc một chuột USB và một đầu nối Type B là cổng chuyên dụng cho Marking Builder 3 (ActiveX). Cổng EtherNet hỗ trợ giao tiếp với Marking Builder 3 (ActiveX), giao tiếp TCP/IP, EtherNet/IPTM, và PROFINET.

          Mẫu

          MD-X1500C

          Loại

          Cụm khắc (bộ điều khiển + đầu) 25 W Vùng chuẩn

          • Marking-Central.com
          • Laser Marking Library
          • Hỗ trợ sản phẩm Marking Builder Plus
          • Hỗ trợ sản phẩm Marking Builder 3
          • Trade Shows and Exhibitions
          • eNews Subscribe

          Xem thêm một số sê ri trong Máy khắc laser

          Các loại trong Máy khắc laser / Máy khắc cắt laser

          Đầu trang

          KEYENCE VIETNAM CO., LTD. Tầng 19, Tháp 1, Capital Place, Số 29 Đường Liễu Giai, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
          Phone: +84-24-3772-5555
          E-mail: info@keyence.com.vn
          Tuyển dụng: Cơ hội nghề nghiệp

          Máy khắc laser / Máy khắc cắt laser