NPN cực thu để hở Bộ điều khiển dữ liệu ID tự động (phiên bản tiếng Anh) DV-90NE

DV-90NE - NPN cực thu để hở Bộ điều khiển dữ liệu ID tự động (phiên bản tiếng Anh)

*Xin lưu ý rằng các phụ kiện mô tả trong hình ảnh chỉ nhằm mục đích minh họa và có thể không đi kèm với sản phẩm.

Dữ liệu kỹ thuật (PDF)

Hướng dẫn sử dụng

Dữ liệu CAD

Xem 360° (3D PDF)

Phần mềm

  • Khắc CE
  • Tiêu chuẩn UL Listing(c/us)

Thông số kỹ thuật

Mẫu

DV-90NE

Phương pháp điều
khiển ánh sáng

Anh

Thiết bị đọc mã vạch có thể áp dụng

Sê-ri BL-1300/700/600/180, BL-N70RKE, Sê-ri SR-600*1

Dữ liệu thiết lập trước

Số lượng đăng ký

Tối đa 900

Sao lưu bộ nhớ

Flash ROM (Có thể ghi lại: 100000 lần)

Đầu cuối ngõ vào/ra

Đầu cuối ngõ vào

Số lượng chân

4 điểm

Điện áp ngõ vào định mức

10 đến 26 VDC, 10 mA, Class 2

Dòng điện TẮT tối đa

1.0 mA

Đầu cuối ngõ ra

Số lượng chân

16 điểm

Dạng ngõ ra

NPN cực thu để hở

Tải định mức

30 VDC, 100 mA

Dòng rò khi TẮT

Cực đại 0,1 mA

Điện áp dư khi BẬT

Dưới 1 V

Ngõ ra DC

Số lượng chân

2 điểm

Tải định mức

24 VDC ±10%, cực đại 250 mA

Giao diện nối tiếp

Cổng RS-232C

Chuẩn phù hợp

Phù hợp với RS-232C

Đồng bộ hóa

Không đồng bộ

Tốc độ truyền

600/1200/2400/4800/9600/19200/31250/38400/57600/115200 bps

Số lượng chân

2 (PORT1, PORT2)

Chiều dài dữ liệu

7/8 bit

Kiểm tra chẵn lẻ

Không/Chẵn/Lẻ

Độ dài bit ngừng

1/2 bit

Cổng USB

Số lượng chân

1 điểm

Chuẩn giao tiếp

Phù hợp với USB2.0 Full speed

USB (dành cho việc kết nối với PC)

USB 2.0 (type B) (Tốc độ giao tiếp cố định đến 115200 bps)

Cổng RS-232C

Nguồn điện dành cho thiết bị đọc mã vạch

5 VDC ±5%, Cực đại 1100 mA (ở nhiệt độ môi trường xung quanh từ 0 đến +40°C)Cực đại 850 mA (ở nhiệt độ môi trường xung quanh từ 40 đến +50°C)

Ngõ ra nguồn điện

Nguồn điện dành cho cảm biến

24 VDC ±10%, cực đại 250 mA

Định mức

Điện áp nguồn

24 VDC ±10 %

Dòng điện tiêu thụ

850 mA trở xuống

Khả năng chống chịu với môi trường

Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

IP65

Nhiệt độ môi trường xung quanh

0 đến +50 °C

Độ ẩm môi trường xung quanh

35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

Môi trường vận hành

Không có bụi hoặc khí ăn mòn

Chống chịu rung

10 đến 55 Hz, 0,3 mm Biên độ kép, 55 đến 500 Hz, 2G

Khối lượng

Xấp xỉ 360 g

*1 Cần phải có OP-80616 (cáp bộ chuyển đổi đầu nối tròn 9P) cho BL-1300, SR-600,

Dữ liệu kỹ thuật (PDF) Các mẫu khác