Lịch sử tìm kiếm
    Sê-ri ( kết quả tìm kiếm)
      Models ( kết quả tìm kiếm)
        Từ khóa

          Hệ thống đo kích thước hình ảnhSê-ri IM-7000

          IM-7000

          Bộ điều khiển

          THÔNG SỐ KỸ THUẬT

          Chọn ngôn ngữ

          Mẫu

          IM-7000*1

          Loại

          Bộ điều khiển

          Cảm biến ảnh

          1” 6,6 mega pixel đơn sắc CMOS

          Màn hình hiển thị

          10. Màn hình hiển thị LCD 10,4” (XGA: 1024 × 768)

          Ống kính nhận

          Ống kính viễn tâm kép

          Đo hình ảnh

          Trường quan sát

          Chế độ đo trường rộng: 200 mm × 200 mm (4 × R50)
          Chế độ đo có độ chính xác cao: 125 × 125 mm

          Đơn vị hiển thị tối thiểu

          0,1 µm

          Khả năng lặp lại

          Không có di chuyển đế

          Chế độ đo trường rộng: ±1 µm
          Chế độ đo chính xác cao: ±0,5 µm

          Có di chuyển đế

          Chế độ đo trường rộng: ±2 µm
          Chế độ đo chính xác cao: ±1,5 µm

          Độ chính xác của phép đo (±2σ)

          Không ghép hình

          Chế độ đo trường rộng: ±5 µm*2
          Chế độ đo có độ chính xác cao: ±2 µm*3

          Có ghép hình

          Chế độ đo trường rộng: ±(7 + 0,02 L) µm*4
          Chế độ đo có độ chính xác cao: ±(4 + 0,02 L) µm*5

          Đầu dò ánh sáng Kích thước

          Vùng có thể đo (XY)

          90 × 90 mm

          Độ sâu đo tối đa

          30 mm

          Đường kính đầu dò ánh sáng

          ø3 mm

          Lực đo

          0,015 N

          Khả năng lặp lại

          ±2 µm*6

          Độ chính xác của phép đo

          ±(8 + 0,02 L) µm*7

          Ngõ vào từ xa ngoại vi

          Ngõ vào không điện áp (tiếp xúc hoặc không tiếp xúc)

          Ngõ ra bên ngoài

          OK/NG/FAIL/MEAS.

          Ngõ ra rơ-le
          Tải định mức 24 VDC 0,5 A
          Điện trở BẬT 50 mΩ trở xuống

          Giao diện

          LAN

          RJ-45 (10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE-T)

          USB 2.0 sê-ri A

          6 cổng (Trước: 2, Sau: 4)

          Lưu trữ

          Ổ đĩa cứng

          500 GB

          Hệ thống chiếu sáng

          Trong suốt

          Chiếu sáng trong suốt viễn tâm

          Vòng

          Chiếu sáng vòng bốn vành chia (IM-7010)
          Chiếu sáng đa góc, bốn vành chia (điện), Chiếu sáng (định hướng) vòng khe (điện) (IM-7020)

          Đế XY

          Phạm vi di chuyển

          100 × 100 mm (điện)

          Tải trọng cho phép

          5 kg

          Đế Z

          Phạm vi di chuyển

          75 mm (điện)

          Nguồn điện cung cấp

          Điện áp nguồn

          100 đến 240 VAC 50/60 Hz

          Công suất tiêu thụ

          430 VA hoặt thấp hơn

          *1 Đầu dò ánh sáng Kích thước (Chỉ có IM-7020)
          *2 Trong phạm vi ø80 mm, trong phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành xung quanh +23°C ±1°C tại vị trí tiêu điểm lấy nét
          *3 Trong phạm vi ø20 mm, trong phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành xung quanh +23°C ±1°C tại vị trí tiêu điểm lấy nét
          *4 Trong phạm vi 180 × 180 mm (4 × R40), trong phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành xung quanh +23°C ±1°C tại vị trí tiêu điểm lấy nét, và với tải trọng từ 2 kg trở xuống trên đế (L = lượng chuyển động đế theo đơn vị mm)
          *5 Trong phạm vi 120 × 120 mm trong phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành xung quanh +23°C ±1°C tại vị trí tiêu điểm lấy nét, và với tải trọng từ 2 kg trở xuống trên đế (L = lượng chuyển động đế theo đơn vị mm)
          *6 Khi hệ thống phát hiện là tiêu chuẩn. Nếu hệ thống phát hiện ở một vị trí sâu, khi đó ±3 µm
          *7 Khi hệ thống phát hiện là tiêu chuẩn và nhiệt độ môi trường xung quanh là 23°C ± 1°C, với tải đế nặng 2 kg hoặc ít hơn. Nếu hệ thống phát hiện ở vị trí sâu, khi đó ± (10 + 0,02 L) mm với L là chiều dài đo bằng mm.

          • Trade Shows and Exhibitions
          • eNews Subscribe

          Hệ thống đo