Lịch sử tìm kiếm
    Sê-ri ( kết quả tìm kiếm)
      Models ( kết quả tìm kiếm)
        Từ khóa
          1. Trang chủ
          2. Các sản phẩm
          3. Camera công nghiệp / Đọc mã vạch, mã 2D
          4. Hệ thống camera công nghiệp
          5. Ống kính (dùng để quan sát bằng máy)
          6. Các dòng

          Ống kính (dùng để quan sát bằng máy)

          Sê-ri CA-L

          • Ống kính macro viễn tâm có thể thay đổi độ phóng đại, hỗ trợ ảnh 2/3"

          Ống kính macro viễn tâm có thể thay đổi độ phóng đại, hỗ trợ ảnh 2/3"

          Sê-ri CA-LM

          Giảm thiểu lỗi đo

          Sê-ri CA-LM sử dụng một nhóm các ống kính viễn tâm phía trước để duy trì kích thước nhỏ gọn và hiệu suất cao. Mặc dù ống kính nhỏ, hệ thống viễn tâm duy trì kích thước mục tiêu bất kể chuyển động thẳng đứng của tiêu điểm. Điều này là do chùm tia chính mục tiêu song song với trục quang ống kính phía trước dẫn đến ít hoặc không cól ỗi đo.

          Đặc điểm kỹ thuật

          Mẫu

          CA-LM1*1

          CA-LM2*1

          CA-LM4*1

          CA-LM6*1

          CA-LM8*1

          Loại

          Chuẩn

          Độ phóng đại quang học (Độ phóng đại tham chiếu)

          x1

          x2

          x4

          x6

          x8

          Phạm vi phóng đại

          -

          Xấp xỉ ±3 % so với trục tham chiếu

          Xấp xỉ ±5 % so với trục tham chiếu

          WD (tại độ phóng đại tham chiếu)

          67 mm*2

          66,9 mm*2

          70,3 mm*2

          64,4 mm*2

          64,5 mm*2

          Kích thước ảnh/CCD tương thích

          2/3"

          1/2"

          Trường quan sát (tại độ phóng đại tham chiếu)

          1/3"

          3,6 x 4,8 mm

          1,8 x 2,4 mm

          0,9 x 1,2 mm

          0,6 x 0,8 mm

          0,45 x 0,6 mm

          1/2"

          4,8 x 6,4 mm

          2,4 x 3,2 mm

          1,2 x 1,6 mm

          0,8 x 1,07 mm

          0,6 x 0,8 mm

          2/3"

          6,6 x 8,8 mm

          -

          Phạm vi F-stop (khẩu độ)

          11,5

          15,4

          26,5

          39,3

          52,4

          Độ sâu trường

          920 µm*3

          400 µm*3

          172 µm*3

          111 µm*3

          79 µm*3

          Biến dạng TV tối đa

          0,02 %

          -0,04 %

          -0,22 %

          -0,10 %

          -0,04 %

          Độ phân giải

          7,7 µm*4

          5,1 µm*4

          4,5 µm*4

          4,4 µm*4

          Ngàm lắp

          C-mount

          Phạm vi độ ẩm/nhiệt độ môi trường xung quanh

          0 đến +50 °C, 80 % RH (Không ngưng tụ)

          Khối lượng

          Xấp xỉ 66 g

          Xấp xỉ 57 g

          Xấp xỉ 58 g

          Xấp xỉ 64 g

          Xấp xỉ 67 g

          *1 Các giá trị trên đều được tính theo giá trị thiết kế quang học. Giá trị thực tế cho từng ống kính sẽ khác nhau tùy theo độ chính xác khi lắp ráp.
          *2 Khoảng cách làm việc là khoảng cách làm việc của từng ống kính tại độ phóng đại tham chiếu. Khoảng cách này sẽ khác nhau tùy thuộc vào việc điều chỉnh độ phóng đại. (Bao gồm CA-LM1/LMA1)
          *3 Độ sâu trường nêu trên là giá trị lý thuyết khi giả sử kích thước ảnh/CCD 1/2" hoặc 2/3" và độ phân giải ngang của dòng 320 TV. (Vùng nhòe ít nhất trên ảnh là 40 µm)
          *4 Có thể phát hiện đặc tính phân giải nhỏ nhất dưới ánh sáng có chiều dài bước sóng 550 nm.

          Mẫu

          CA-LMA1*1

          CA-LMA2*1

          CA-LMA4*1

          Loại

          Đồng trục

          Độ phóng đại quang học (Độ phóng đại tham chiếu)

          x1

          x2

          x4

          Phạm vi phóng đại

          -

          Xấp xỉ ±3 % so với trục tham chiếu

          Xấp xỉ ±5 % so với trục tham chiếu

          WD (tại độ phóng đại tham chiếu)

          67 mm*2

          66,9 mm*2

          70,3 mm*2

          Kích thước ảnh/CCD tương thích

          2/3"

          1/2"

          Trường quan sát (tại độ phóng đại tham chiếu)

          1/3"

          3,6 x 4,8 mm

          1,8 x 2,4 mm

          0,9 x 1,2 mm

          1/2"

          4,8 x 6,4 mm

          2,4 x 3,2 mm

          1,2 x 1,6 mm

          2/3"

          6,6 x 8,8 mm

          -

          Phạm vi F-stop (khẩu độ)

          11,5

          15,4

          26,5

          Độ sâu trường

          920 µm*3

          400 µm*3

          172 µm*3

          Biến dạng TV tối đa

          0,02 %

          -0,04 %

          -0,22 %

          Độ phân giải

          7,7 µm*4

          5,1 µm*4

          4,5 µm*4

          Ngàm lắp

          C-mount

          Phạm vi độ ẩm/nhiệt độ môi trường xung quanh

          0 đến +50 °C, 80 % RH (Không ngưng tụ)

          Khối lượng

          Xấp xỉ 75 g

          Xấp xỉ 62 g

          Xấp xỉ 66 g

          *1 Các giá trị trên đều được tính theo giá trị thiết kế quang học. Giá trị thực tế cho từng ống kính sẽ khác nhau tùy theo độ chính xác khi lắp ráp.
          *2 Khoảng cách làm việc là khoảng cách làm việc của từng ống kính tại độ phóng đại tham chiếu. Khoảng cách này sẽ khác nhau tùy thuộc vào việc điều chỉnh độ phóng đại. (Bao gồm CA-LM1/LMA1)
          *3 Độ sâu trường nêu trên là giá trị lý thuyết khi giả sử kích thước ảnh/CCD 1/2" hoặc 2/3" và độ phân giải ngang của dòng 320 TV. (Vùng nhòe ít nhất trên ảnh là 40 µm)
          *4 Có thể phát hiện đặc tính phân giải nhỏ nhất dưới ánh sáng có chiều dài bước sóng 550 nm.

          Mẫu

          CA-LM0510*1

          CA-LM0307*1

          Độ phóng đại quang học (Độ phóng đại tham chiếu)

          x0,5 đến x1,0

          x0,3 đến x0,75

          WD (tại độ phóng đại tham chiếu)

          x0,5: 111 mm, x1,0: 78 mm*2

          x0,3: 177,8 mm, x0,75: 97 mm*2

          Kích thước ảnh/CCD tương thích

          2/3"

          Trường quan sát (tại độ phóng đại tham chiếu)

          1/3"

          3,6 x 4,8 mm đến 7,2 x 9,6 mm

          4,8 x 6,4 mm đến 12 x 16 mm

          1/2"

          4,8 x 6,4 mm đến 9,6 x 12,8 mm

          6,4 x 8,5 mm đến 16 x 21,3 mm

          2/3"

          6,6 x 8,8 mm đến 13,2 x 17,6 mm

          8,8 x 11,7 mm đến 22,0 x 29,3 mm

          Phạm vi F-stop (khẩu độ)

          5 đến ĐÓNG (F-stop: 2,8 đến ĐÓNG)

          Độ sâu trường

          x0,5: 5,12 mm, x1,0: 1,28 mm*3

          x0,3: 14,22 mm, x0,75: 2,27 mm*3

          Biến dạng TV tối đa

          x0,5: -0,4 %, x1,0: -0,1 %

          x0,3: 0,10 %, x0,75: 0,025 %

          Độ phân giải

          x0,5: 6,7 µm, x1,0: 3,4 µm*4

          x0,3: 11,2 µm, x0,75: 4,5 µm*4

          Ngàm lắp

          C-mount

          Phạm vi độ ẩm/nhiệt độ môi trường xung quanh

          0 đến +50 °C, 80 % RH (Không ngưng tụ)

          Khối lượng

          Xấp xỉ 220 g

          Xấp xỉ 345 g

          *1 Có thể phát hiện đặc tính phân giải nhỏ nhất dưới ánh sáng có chiều dài bước sóng 550 nm.
          Các giá trị trên được tính theo giá trị thiết kế quang học. Giá trị thực tế cho từng ống kính sẽ khác nhau tùy theo độ chính xác khi lắp ráp.
          *2 WD cho thấy khoảng cách làm việc tại độ phóng đại tham chiếu. WD sẽ khác nhau tùy thuộc vào sự điều chỉnh độ phóng đại.
          *3 Độ sâu trường áp dụng cho 16 F-stop. Độ sâu trường khác nhau tùy thuộc vào cài đặt F-stop.
          Độ sâu trường chỉ định là một giá trị lý thuyết khi giả sử kích thước ảnh/CCD 1/2" và độ phân giải ngang 320 dòng. (Vùng nhòe ít nhất trên ảnh là 40 µm)
          *4 Có thể phát hiện đặc tính phân giải nhỏ nhất dưới ánh sáng có chiều dài bước sóng 550 nm.

          • Ống kính macro viễn tâm có thể thay đổi độ phóng đại, hỗ trợ ảnh 2/3"

          Xem thêm một số sê ri trong Hệ thống camera công nghiệp

          Các loại trong Camera công nghiệp / Đọc mã vạch, mã 2D

          Đầu trang

          KEYENCE VIETNAM CO., LTD. Tầng 26, Tòa Đông, Tòa nhà Lotte Center Hanoi, 54 Đường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam
          Phone: +84-24-3772-5555
          E-mail: info@keyence.com.vn
          Tuyển dụng: Cơ hội nghề nghiệp

          Camera công nghiệp / Đọc mã vạch, mã 2D