Lịch sử tìm kiếm
    Sê-ri ( kết quả tìm kiếm)
      Models ( kết quả tìm kiếm)
        Từ khóa
          1. Trang chủ
          2. Các sản phẩm
          3. Camera công nghiệp / Đọc mã vạch, mã 2D
          4. Hệ thống camera công nghiệp
          5. Ống kính (dùng để quan sát bằng máy)
          6. Các dòng

          Ống kính (dùng để quan sát bằng máy)

          Sê-ri CA-L

          Ống kính macro viễn tâm được trang bị VPR, không biến dạng

          Sê-ri CA-LMHR

          Trang bị VPR

          Với ống kính macro viễn tâm thông thường, các lựa chọn bị hạn chế và phụ thuộc vào độ phóng đại quang học đặc trưng của ống kính. Cơ chế VPR (Độ phân giải pixel có thể thay đổi) không chỉ giúp cho có thể chọn ống kính bằng trực giác theo độ phân giải pixel, mà còn có thể tự do thiết lập phạm vi với độ phóng đại quang học có thể được điều chỉnh.

          * Những ống kính này được thiết kế với độ phóng đại quang học phù hợp với 5 megapixel (3,45 μm/pixel) và 2 megapixel (4,4 μm/pixel).

          Không biến dạng

          Tất cả các mẫu có độ biến dạng TV 0,02% trở xuống. Điều này làm giảm độ biến dạng còn 0,25 pixel trở xuống so với toàn bộ hình ảnh ,ngay cả đối với camera 5 megapixel. Những ống kính này là sự lựa chọn hoàn hảo cho các ứng dụng khác nhau, từ đo kích thước đến căn chỉnh thẳng hàng.

          Thiết kế độ phân giải siêu cao

          Những ống kính này được thiết kế với độ phân giải cao ổn định không chỉ ở trung tâm ảnh còn ở ngoại vi ảnh. Ngay cả với một kích thước cell khối 3,45 μm/pixel, từng phần của màn hình đều thể hiện độ phân giải và độ tương phản cao.

          CA-LMHR

          Ngay cả đối với phần chi tiết nhất của biểu đồ, cũng có thể chụp độ tương phản đầy đủ giữa các dòng màu trắng và màu đen.

          CA-LM

          Do độ phân giải không đủ, nên độ tương phản rất thấp, vì thế không thể nhận ra rõ các mép gờ.

          Đặc điểm kỹ thuật

          Mẫu

          CA-LMHR04*1

          CA-LMHR08*1

          CA-LMHR13*1

          CA-LMHR20*1

          CA-LMHR40*1

          Độ phóng đại quang học

          x0,35 đến x0,44

          x0,69 đến x0,88

          x1,15 đến x1,47

          x1,73 đến x2,20

          x3,45 đến x4,41

          Kích thước ảnh/CCD tương thích tối đa

          2/3"

          Trường quan sát

          2/3": Độ phóng đại thấp 24,0 x 20,2 mm, Độ phóng đại cao 19,1 x 16,1 mm
          1/1,8": Độ phóng đại thấp 20,1 x 15,1 mm, Độ phóng đại cao 16,0 x 12,0 mm

          2/3": Độ phóng đại thấp 12,2 x 10,3 mm, Độ phóng đại cao 9,5 x 8,0 mm
          1/1,8": Độ phóng đại thấp 10,2 x 7,7 mm, Độ phóng đại cao 8,0 x 6,0 mm

          2/3": Độ phóng đại thấp 7,3 x 6,2 mm, Độ phóng đại cao 5,7 x 4,8 mm
          1/1,8": Độ phóng đại thấp 6,1 x 4,6 mm, Độ phóng đại cao 4,8 x 3,6 mm

          2/3": Độ phóng đại thấp 4,8 x 4,1 mm, Độ phóng đại cao 3,8 x 3,2 mm
          1/1,8": Độ phóng đại thấp 4,1 x 3,1 mm, Độ phóng đại cao 3,2 x 2,4 mm

          2/3": Độ phóng đại thấp 2,4 x 2,1 mm, Độ phóng đại cao 1,9 x 1,6 mm
          1/1,8": Độ phóng đại thấp 2,0 x 1,5 mm, Độ phóng đại cao 1,6 x 1,2 mm

          Phạm vi F-stop (khẩu độ)

          Độ phóng đại thấp: 4,4 đến 18, Độ phóng đại cao: 5,5 đến 22

          Độ phóng đại thấp: 5,6 đến 21, Độ phóng đại cao: 7,1 đến 27

          Độ phóng đại thấp: 5,7 đến 35, Độ phóng đại cao: 7,3 đến 45

          Độ phóng đại thấp: 6,8 đến 43, Độ phóng đại cao: 8,7 đến 56

          Độ phóng đại thấp: 8,6 đến 183, Độ phóng đại cao: 11 đến 234

          Công suất phân giải

          Trung tâm/ngoại vi: 120 chu kỳ/mm

          WD

          Độ phóng đại thấp: 112,7 mm, Độ phóng đại cao: 112,7 mm*2

          Độ phóng đại thấp: 111,0 mm, Độ phóng đại cao: 111,0 mm*2

          Độ phóng đại thấp: 111,6 mm, Độ phóng đại cao: 111,6 mm*2

          Độ phóng đại thấp: 114,8 mm, Độ phóng đại cao: 109,4 mm*2

          Độ phóng đại thấp: 65,9 mm, Độ phóng đại cao: 65,9 mm*2

          Biến dạng TV

          Độ phóng đại thấp: 0,02 %, Độ phóng đại cao: 0,01 %

          Độ phóng đại thấp: 0,005 %, Độ phóng đại cao: -0,001 %

          Độ phóng đại thấp: 0,011 %, Độ phóng đại cao: -0,015 %

          Độ phóng đại thấp: 0,001 %, Độ phóng đại cao: 0,011 %

          Độ phóng đại thấp: 0,015 %, Độ phóng đại cao: -0,002 %

          Độ sâu trường

          Độ phóng đại thấp: 10,449 mm, Độ phóng đại cao: 6,612 mm*3

          Độ phóng đại thấp: 2,689 mm, Độ phóng đại cao: 1,653 mm*3

          Độ phóng đại thấp: 0,968 mm, Độ phóng đại cao: 0,592 mm*3

          Độ phóng đại thấp: 0,428 mm, Độ phóng đại cao: 0,264 mm*3

          Độ phóng đại thấp: 0,108 mm, Độ phóng đại cao: 0,066 mm*3

          Ngàm lắp

          C-mount

          Độ phân giải Pixel
          (US 3,5 µm: độ phóng đại thấp đến US 4,4 µm: độ phóng đại cao)

          10 µm/pixel*4

          5 µm/pixel*4

          3 µm/pixel*4

          2 µm/pixel*4

          1 µm/pixel*4

          Độ phân giải

          8,39 µm*5

          5,4 µm*5

          3,3 µm*5

          2,6 µm*5

          1,68 µm*5

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          0 đến +50 °C

          Độ ẩm tương đối

          35 đến 80 % RH (Không ngưng tụ)

          Khối lượng

          Xấp xỉ 400 g

          Xấp xỉ 285 g

          Xấp xỉ 330 g

          Xấp xỉ 410 g

          Xấp xỉ 650 g

          *1 Các giá trị trên được tính theo giá trị thiết kế quang học. Giá trị thực tế cho từng ống kính sẽ khác nhau tùy theo độ chính xác khi lắp ráp.
          *2 WD khoảng cách từ đầu ống kính đến đối tượng hoạt động. Thay đổi độ phóng đại sẽ làm thay đổi khoảng cách này.
          *3 Độ sâu trường là một giá trị lý thuyết được tính với F-stop 16 và vùng nhòe ít nhất là 40 µm. Điều này thay đổi tùy theo F-stop.
          *4 Độ phân giải pixel là trường quan sát của mỗi pixel. Điều này thay đổi tùy theo camera sử dụng.
          US = Kích thước cell khối (Kích thước của 1 pixel)
          Cũng có thể sử dụng Sê-ri CA-LMHR tại các độ phân giải pixel khác ngoài những độ phân giải được liệt kê ở đây, tùy thuộc vào độ phóng đại quang học.
          *5 Có thể phát hiện đặc tính phân giải nhỏ nhất dưới ánh sáng có chiều dài bước sóng 550 nm.

          • XG/CV Series User Support
          • Trade Shows and Exhibitions
          • eNews Subscribe

          Xem thêm một số sê ri trong Hệ thống camera công nghiệp

          Các loại trong Camera công nghiệp / Đọc mã vạch, mã 2D

          Đầu trang

          KEYENCE VIETNAM CO., LTD. Tầng 26, Tòa Đông, Tòa nhà Lotte Center Hanoi, 54 Đường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam
          Phone: +84-24-3772-5555
          E-mail: info@keyence.com.vn
          Tuyển dụng: Cơ hội nghề nghiệp

          Camera công nghiệp / Đọc mã vạch, mã 2D