Lịch sử tìm kiếm
    Sê-ri ( kết quả tìm kiếm)
      Models ( kết quả tìm kiếm)
        Từ khóa

          Tốc độ cao, Độ chính xác caoSê-ri EX-V

          EX-V01

          Bộ thiết bị khuếch đại NPN

          THÔNG SỐ KỸ THUẬT

          Chọn ngôn ngữ

          Mẫu

          EX-V01

          Loại

          Bộ thiết bị khuếch đại NPN

          Hình dạng

          ø5,4 x 18 mm Trụ tròn

          Phạm vi đo

          0 đến 1 mm

          Hệ thống chuyển đổi A/D

          Phạm vi hiển thị

          19999 đến +19999

          Tuyến tính

          ±0,3% của F.S.

          Độ phân giải (Số đo trung bình: 64)

          0.4 µm

          Tốc độ lấy mẫu

          Tối đa 40000 mẫu/giây*1

          Tỷ lệ màn hình hiển thị

          20/s

          Phương pháp điều
          khiển ánh sáng

          Đèn LED 7 đoạn, 2 màu

          Đèn báo vượt phạm vi

          ±FFFF được hiển thị.

          Ngõ ra điều khiển

          NPN cực thu để hở hoặc công tắc không có điện áp (Ngõ vào hẹn giờ, ngõ vào cài đặt lại, ngõ vào Auto-zero, ngõ vào vô hiệu hóa ngõ ra bộ so sánh,
          Ngõ vào đồng bộ, ngõ vào cài đặt phụ)

          Ngõ ra điều khiển

          Cài đặt dung sai

          Cài đặt nâng lên/hạ xuống 2-mức x 4 mẫu (có thể lựa chọn)

          Tín hiệu

          NPN cực thu để hở (HIGH, GO và LOW): Cực đại 100 mA (tối đa 40 V)

          Thời gian đáp ứng

          0,075 ms (ở tốc độ tối đa)

          TẮT-Bộ hẹn giờ trễ

          60 ms

          Ngõ ra đầu đo

          NPN: Cực đại 100 mA (tối đa 40 V)/

          Ngõ ra đèn báo

          NPN: Cực đại 100 mA (tối đa 40 V)

          Ngõ ra điện áp Analog

          Điện áp

          ±5V

          Trở kháng

          100 Ω

          Thời gian đáp ứng

          0,075 ms (ở tốc độ tối đa)

          Biến đổi nhiệt độ

          0,07% của F.S./°C*2

          Định mức

          Điện áp nguồn

          24 VDC ±10 %, độ gợn (P-P) từ 10% trở xuống

          Dòng điện tiêu thụ

          240 mA trở xuống

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          0 đến +50 °C

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Khối lượng

          Xấp xỉ 235 g

          *1 Khi sử dụng chức năng bộ lọc kỹ thuật số, tốc độ lấy mẫu là 20000 mẫu/giây.
          *2 Khi khoảng cách giữa đầu cảm biến và mục tiêu nằm trong khoảng 50% phạm vi đo.

          Thư viện cảm biến

          • Trade Shows and Exhibitions
          • eNews Subscribe

          Bộ cảm biến