Độ chính xác (Độ phân giải 0,1 μm / Độ chính xác 1 μm)
Loại bút chì
GT2-P12K GT2-P12KL GT2-P12KF
Loại hộp
GT2-H12K GT2-H12KL GT2-H12KF GT2-H12KLF GT2-A12K GT2-A12KL
Đa công dụng (Độ phân giải 0,5 μm / Độ chính xác 2 μm)
Loại bút chì
GT2-P12 GT2-P12L GT2-P12F
Loại hộp
GT2-H12 GT2-H12L GT2-H12F GT2-H12LF GT2-A12 GT2-A12L
Đa công dụng (Độ phân giải 0,5 μm / Độ chính xác 3 μm)
Loại hộp
GT2-H32 GT2-H32L GT2-A32
Đa công dụng (Độ phân giải 0,5 μm / Độ chính xác 3,5 μm)
Loại hộp
GT2-H50 GT2-A50
Cáp đầu cảm biến
Cáp chống chịu đầu (thẳng) 1. Cáp chuẩn (thẳng) Cáp chuẩn (hình chữ L) 2.
GT2-CHP2M 2 m GT2-CH2M 2 m GT2-CHL2M 2 m
GT2-CHP5M 5 m GT2-CH5M 5 m GT2-CHL5M 5 m
GT2-CHP10M 10 m GT2-CH10M 10 m GT2-CHL10M 10 m
GT2-CH20M 20 m GT2-CHL20M 20 m
1. Để thỏa mãn NEMA Type 13/IP67G với loại bút chì, phải sử dụng cáp chống chịu dầu.
2. Chỉ có thể sử dụng với loại 12 mm.