Lịch sử tìm kiếm
    Sê-ri ( kết quả tìm kiếm)
      Models ( kết quả tìm kiếm)
        Từ khóa

          Màn sáng an toàn

          Sê-ri SL-V

          Chọn ngôn ngữ

          Mẫu

          SL-V23F

          SL-V31F

          SL-V39F

          SL-V47F

          SL-V55F

          SL-V63F

          SL-V71F

          Khả năng phát hiện

          ø14 mm

          Khoảng cách trục vệt tia/đường kính ống kính

          10 mm/ø4 mm

          Góc khẩu độ hữu hiệu

          Tối đa ±2,5 ° (Khi khoảng cách vận hành là từ 3 m trở lên)

          Khoảng cách đo được

          0.1 đến 7 m

          Thời gian đáp ứng (OSSD)

          BẬT→TẮT

          9.1*1

          10.2*1

          11.3*1

          12.4*1

          13.5*1

          14.6*1

          15.7*1

          TẮT→BẬT

          49.1*1

          50.2*1

          51.3*1

          52.4*1

          53.5*1

          54.6*1

          55.7*1

          Nguồn sáng

          Đèn LED hồng ngoại (850 nm)

          Chế độ vận hành

          Bật lên khi không xuất hiện gián đoạn trong vùng phát hiện (trừ trường hợp sử dụng chức năng tắt âm)

          Ngõ ra OSSD

          Ngõ ra

          2 ngõ ra cho mỗi PNP và NPN. Có thể thay đổi bằng cách sử dụng cáp đầu nối.

          Dòng tải cực đại

          500 mA*2

          Điện áp dư (trong khi BẬT)

          Tối đa 2,5 V (với chiều dài cáp là 7 m)

          Dòng rò

          Tối đa 100 µA*3

          Điện tải dung cực đại

          2,2 µF (với kháng tải là100 Ω)

          Kháng tải nối dây

          Tối đa 2,5 Ω*4

          Ngõ ra không liên quan đến an toàn

          AUX

          Ngõ ra với chức năng chuyển mạch PNP/NPN tự động, tối đa 50 mA

          Ngõ ra thiết lập sẵn khóa liên động

          Ngõ ra đèn báo

          Ngõ ra trống/bị khóa

          Đầu ra thông tin trạng thái 2

          Ngõ ra của đèn báo Tắt âm

          Đèn bóng tròn (24 VDC, 1 đến 7 W) hoặc đèn LED (dòng tải: 10 đến 300 mA)*5 có thể được kết nối

          Ngõ vào

          Ngõ vào EDM

          Dòng điện đoản mạch 10 mA

          Ngõ vào chờ

          Dòng điện đoản mạch 2,5 mA

          Ngõ vào cài đặt lại

          Ngõ vào tắt âm 1, 2

          Ngõ vào khống chế

          Mạch bảo vệ

          Bảo vệ dòng điện đảo chiều, bảo vệ đoản mạch cho từng ngõ ra, bảo vệ xung mạch cho từng ngõ ra

          Chuẩn cho phép

          EMC

          EMS

          IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1

          EMC

          EN61000-6-2, EN55011 Class A, FCC Part15B Class A

          EN55011 Class A, FCC Part15B Class A

          An toàn

          IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1 (ESPE Type 4)
          IEC61496-2, EN61496-2, UL61496-2 (AOPD Type 4)
          IEC61508 (SIL3), EN61508 (SIL3), IEC62061 (SIL3), EN ISO13849-1: 2015 (Category 4, PLe)
          UL508
          UL1998

          Định mức

          Điện áp nguồn

          24 VDC +10 %, -20 %, độ gợn (P-P) từ 10% trở xuống

          Dòng điện tiêu thụ

          Khi đèn báo trung tâm
          BẬT

          Đầu phát

          83*1

          93*1

          103*1

          112*1

          121*1

          129*1

          136*1

          Đầu nhận

          78*1

          80*1

          82*1

          85*1

          87*1

          89*1

          92*1

          Khi đèn báo trung tâm

          Đầu phát

          80*1

          90*1

          99*1

          107*1

          115*1

          122*1

          129*1

          Đầu nhận

          74*1

          75*1

          77*1

          78*1

          80*1

          82*1

          83*1

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

          IP65 (IEC60529)

          Loại quá áp

          II

          Ánh sáng môi trường xung quanh

          Bóng đèn tròn màu trắng: từ 5,000 lux trở xuống, Ánh sáng mặt trời: từ 2,000 lux trở xuống

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +55 °C (Không đóng băng)

          Nhiệt độ lưu trữ

          -25 đến +60 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm tương đối

          15 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Độ ẩm bảo quản tương đối

          15 đến 95 % RH

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 0,7 mm Biên độ kép, 20 lần quét theo các hướng X, Y và Z

          Chống chịu va đập

          100 m/s2 (Xấp xỉ 10 G), 16 ms xung nhịp, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z

          Vật liệu

          Vỏ thiết bị chính chính

          Nhôm

          Vỏ trên/vỏ dưới

          Kẽm được đúc khuôn

          Vỏ phía trước

          Polycarbonate, SUS304

          Khối lượng

          Đầu phát

          200 g

          270 g

          330 g

          390 g

          450 g

          510 g

          570 g

          Đầu
          nhận

          205 g

          275 g

          345 g

          405 g

          465 g

          525 g

          585 g

          *1 [Ghi chú]
          Khi kết nối các bộ SL-V thành sê-ri, thời gian đáp ứng (BẬT đến TẮT) là tổng thời gian đáp ứng của tất cả bộ SL-V đơn lẻ, nhưng thời gian đáp ứng (TẮT đến BẬT) phải giống với một bộ SL-V đơn.
          Nghĩa là, khi SL-V32H (32 trục vệt tia), SL-V24H (24 trục vệt tia), và SL-V12L (12 trục vệt tia) tạo thành sê-ri, thời gian đáp ứng tương ứng của mỗi bộ là 10,3 ms, 9,2 ms, và 7,6 ms, và thời gian đáp ứng BẬT đến TẮT) là 10,3 ms + 9,2 ms + 7,6 ms = 27,1 ms.
          *2 Khi sử dụng ở nhiệt độ môi trường trong khoảng 45 đến 55 °C, chỉ số tối đa không được vượt quá 300 mA.
          *3 Áp dụng trong các trường hợp nguồn điện tắt hoàn toàn hoặc không kết nối.
          *4 Trở kháng nối dây giữa ngõ ra OSSD và thiết bị đã kết nối (trừ trở kháng của cáp) phải từ 2,5 Ω trở xuống để bảo đảm quá trình vận hành. Nếu sử dụng ngõ ra NPN với chiều dài cáp từ 15 m trở lên, và dòng tải điện tiêu thụ là từ 200 mA trở lên, trở kháng dây điện phải từ 1,0 Ω trở xuống.
          *5 Khi sử dụng ở nhiệt độ môi trường trong khoảng 45 đến 55 °C, thì phải sử dụng bóng đèn tròn (24 VDC, 1 đến 3 W) hoặc đèn LED (dòng tải: 10 đến 100 mA).

          Mẫu

          SL-V79F

          SL-V87F

          SL-V95F

          SL-V103F

          SL-V111F

          SL-V119F

          SL-V127F

          Khả năng phát hiện

          ø14 mm

          Khoảng cách trục vệt tia/đường kính ống kính

          10 mm/ø4 mm

          Góc khẩu độ hữu hiệu

          Tối đa ±2,5 ° (Khi khoảng cách vận hành là từ 3 m trở lên)

          Khoảng cách đo được

          0.1 đến 7 m

          Thời gian đáp ứng (OSSD)

          BẬT→TẮT

          16.8*1

          17.9*1

          19*1

          20.1*1

          21.2*1

          22.3*1

          23.4*1

          TẮT→BẬT

          56.8*1

          57.9*1

          59*1

          60.1*1

          61.2*1

          62.3*1

          63.4*1

          Nguồn sáng

          Đèn LED hồng ngoại (850 nm)

          Chế độ vận hành

          Bật lên khi không xuất hiện gián đoạn trong vùng phát hiện (trừ trường hợp sử dụng chức năng tắt âm)

          Ngõ ra OSSD

          Ngõ ra

          2 ngõ ra cho mỗi PNP và NPN. Có thể thay đổi bằng cách sử dụng cáp đầu nối.

          Dòng tải cực đại

          500 mA*2

          Điện áp dư (trong khi BẬT)

          Tối đa 2,5 V (với chiều dài cáp là 7 m)

          Dòng rò

          Tối đa 100 µA*3

          Điện tải dung cực đại

          2,2 µF (với kháng tải là100 Ω)

          Kháng tải nối dây

          Tối đa 2,5 Ω*4

          Ngõ ra không liên quan đến an toàn

          AUX

          Ngõ ra với chức năng chuyển mạch PNP/NPN tự động, tối đa 50 mA

          Ngõ ra thiết lập sẵn khóa liên động

          Ngõ ra đèn báo

          Ngõ ra trống/bị khóa

          Đầu ra thông tin trạng thái 2

          Ngõ ra của đèn báo Tắt âm

          Đèn bóng tròn (24 VDC, 1 đến 7 W) hoặc đèn LED (dòng tải: 10 đến 300 mA)*5 có thể được kết nối

          Ngõ vào

          Ngõ vào EDM

          Dòng điện đoản mạch 10 mA

          Ngõ vào chờ

          Dòng điện đoản mạch 2,5 mA

          Ngõ vào cài đặt lại

          Ngõ vào tắt âm 1, 2

          Ngõ vào khống chế

          Mạch bảo vệ

          Bảo vệ dòng điện đảo chiều, bảo vệ đoản mạch cho từng ngõ ra, bảo vệ xung mạch cho từng ngõ ra

          Chuẩn cho phép

          EMC

          EMS

          IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1

          EMC

          EN55011 Class A, FCC Part15B Class A

          An toàn

          IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1 (ESPE Type 4)
          IEC61496-2, EN61496-2, UL61496-2 (AOPD Type 4)
          IEC61508 (SIL3), EN61508 (SIL3), IEC62061 (SIL3), EN ISO13849-1: 2015 (Category 4, PLe)
          UL508
          UL1998

          Định mức

          Điện áp nguồn

          24 VDC +10 %, -20 %, độ gợn (P-P) từ 10% trở xuống

          Dòng điện tiêu thụ

          Khi đèn báo trung tâm
          BẬT

          Đầu phát

          142*1

          148*1

          154*1

          159*1

          163*1

          166*1

          169*1

          Đầu nhận

          94*1

          97*1

          99*1

          101*1

          104*1

          106*1

          109*1

          Khi đèn báo trung tâm

          Đầu phát

          135*1

          140*1

          145*1

          149*1

          152*1

          156*1

          158*1

          Đầu nhận

          85*1

          87*1

          88*1

          90*1

          92*1

          93*1

          95*1

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

          IP65 (IEC60529)

          Loại quá áp

          II

          Ánh sáng môi trường xung quanh

          Bóng đèn tròn màu trắng: từ 5,000 lux trở xuống, Ánh sáng mặt trời: từ 2,000 lux trở xuống

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +55 °C (Không đóng băng)

          Nhiệt độ lưu trữ

          -25 đến +60 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm tương đối

          15 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Độ ẩm bảo quản tương đối

          15 đến 95 % RH

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 0,7 mm Biên độ kép, 20 lần quét theo các hướng X, Y và Z

          Chống chịu va đập

          100 m/s2 (Xấp xỉ 10 G), 16 ms xung nhịp, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z

          Vật liệu

          Vỏ thiết bị chính chính

          Nhôm

          Vỏ trên/vỏ dưới

          Kẽm được đúc khuôn

          Vỏ phía trước

          Polycarbonate, SUS304

          Khối lượng

          Đầu phát

          620 g

          670 g

          720 g

          760 g

          810 g

          850 g

          890 g

          Đầu
          nhận

          635 g

          685 g

          735 g

          775 g

          815 g

          855 g

          895 g

          *1 [Ghi chú]
          Khi kết nối các bộ SL-V thành sê-ri, thời gian đáp ứng (BẬT đến TẮT) là tổng thời gian đáp ứng của tất cả bộ SL-V đơn lẻ, nhưng thời gian đáp ứng (TẮT đến BẬT) phải giống với một bộ SL-V đơn.
          Nghĩa là, khi SL-V32H (32 trục vệt tia), SL-V24H (24 trục vệt tia), và SL-V12L (12 trục vệt tia) tạo thành sê-ri, thời gian đáp ứng tương ứng của mỗi bộ là 10,3 ms, 9,2 ms, và 7,6 ms, và thời gian đáp ứng BẬT đến TẮT) là 10,3 ms + 9,2 ms + 7,6 ms = 27,1 ms.
          *2 Khi sử dụng ở nhiệt độ môi trường trong khoảng 45 đến 55 °C, chỉ số tối đa không được vượt quá 300 mA.
          *3 Áp dụng trong các trường hợp nguồn điện tắt hoàn toàn hoặc không kết nối.
          *4 Trở kháng nối dây giữa ngõ ra OSSD và thiết bị đã kết nối (trừ trở kháng của cáp) phải từ 2,5 Ω trở xuống để bảo đảm quá trình vận hành. Nếu sử dụng ngõ ra NPN với chiều dài cáp từ 15 m trở lên, và dòng tải điện tiêu thụ là từ 200 mA trở lên, trở kháng dây điện phải từ 1,0 Ω trở xuống.
          *5 Khi sử dụng ở nhiệt độ môi trường trong khoảng 45 đến 55 °C, thì phải sử dụng bóng đèn tròn (24 VDC, 1 đến 3 W) hoặc đèn LED (dòng tải: 10 đến 100 mA).

          Mẫu

          SL-V23FM

          SL-V31FM

          SL-V39FM

          SL-V47FM

          SL-V55FM

          SL-V63FM

          SL-V71FM

          Khả năng phát hiện

          ø14 mm

          Khoảng cách trục vệt tia/đường kính ống kính

          10 mm/ø4 mm

          Góc khẩu độ hữu hiệu

          Tối đa ±2,5 ° (Khi khoảng cách vận hành là từ 3 m trở lên)

          Khoảng cách đo được

          0.1 đến 7 m

          Thời gian đáp ứng (OSSD)

          BẬT→TẮT

          9.1*1

          10.2*1

          11.3*1

          12.4*1

          13.5*1

          14.6*1

          15.7*1

          TẮT→BẬT

          49.1*1

          50.2*1

          51.3*1

          52.4*1

          53.5*1

          54.6*1

          55.7*1

          Nguồn sáng

          Đèn LED hồng ngoại (850 nm)

          Chế độ vận hành

          Bật lên khi không xuất hiện gián đoạn trong vùng phát hiện (trừ trường hợp sử dụng chức năng tắt âm)

          Ngõ ra OSSD

          Ngõ ra

          2 ngõ ra cho mỗi PNP và NPN. Có thể thay đổi bằng cách sử dụng cáp đầu nối.

          Dòng tải cực đại

          500 mA*2

          Điện áp dư (trong khi BẬT)

          Tối đa 2,5 V (với chiều dài cáp là 7 m)

          Dòng rò

          Tối đa 100 µA*3

          Điện tải dung cực đại

          2,2 µF (với kháng tải là100 Ω)

          Kháng tải nối dây

          Tối đa 2,5 Ω*4

          Ngõ ra không liên quan đến an toàn

          AUX

          Ngõ ra với chức năng chuyển mạch PNP/NPN tự động, tối đa 50 mA

          Ngõ ra thiết lập sẵn khóa liên động

          Ngõ ra đèn báo

          Ngõ ra trống/bị khóa

          Đầu ra thông tin trạng thái 2

          Ngõ ra của đèn báo Tắt âm

          Đèn bóng tròn (24 VDC, 1 đến 7 W) hoặc đèn LED (dòng tải: 10 đến 300 mA)*5 có thể được kết nối

          Ngõ vào

          Ngõ vào EDM

          Dòng điện đoản mạch 10 mA

          Ngõ vào chờ

          Dòng điện đoản mạch 2,5 mA

          Ngõ vào cài đặt lại

          Ngõ vào tắt âm 1, 2

          Ngõ vào khống chế

          Mạch bảo vệ

          Bảo vệ dòng điện đảo chiều, bảo vệ đoản mạch cho từng ngõ ra, bảo vệ xung mạch cho từng ngõ ra

          Chuẩn cho phép

          EMC

          EMS

          IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1

          EMC

          EN55011 Class A, FCC Part15B Class A

          An toàn

          IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1 (ESPE Type 4)
          IEC61496-2, EN61496-2, UL61496-2 (AOPD Type 4)
          IEC61508 (SIL3), EN61508 (SIL3), IEC62061 (SIL3), EN ISO13849-1: 2015 (Category 4, PLe)
          UL508
          UL1998

          Định mức

          Điện áp nguồn

          24 VDC +10 %, -20 %, độ gợn (P-P) từ 10% trở xuống

          Dòng điện tiêu thụ

          Khi đèn báo trung tâm
          BẬT

          Đầu phát

          83*1

          93*1

          103*1

          112*1

          121*1

          129*1

          136*1

          Đầu nhận

          78*1

          80*1

          82*1

          85*1

          87*1

          89*1

          92*1

          Khi đèn báo trung tâm

          Đầu phát

          80*1

          90*1

          99*1

          107*1

          115*1

          122*1

          129*1

          Đầu nhận

          74*1

          75*1

          77*1

          78*1

          80*1

          82*1

          83*1

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

          IP65/67 (IEC60529)

          Loại quá áp

          II

          Ánh sáng môi trường xung quanh

          Bóng đèn tròn màu trắng: từ 5,000 lux trở xuống, Ánh sáng mặt trời: từ 2,000 lux trở xuống

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +55 °C (Không đóng băng)

          Nhiệt độ lưu trữ

          -25 đến +60 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm tương đối

          15 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Độ ẩm bảo quản tương đối

          15 đến 95 % RH

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 0,7 mm Biên độ kép, 20 lần quét theo các hướng X, Y và Z

          Chống chịu va đập

          100 m/s2 (Xấp xỉ 10 G), 16 ms xung nhịp, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z

          Vật liệu

          Vỏ thiết bị chính chính

          Nhôm

          Vỏ trên/vỏ dưới

          Kẽm được đúc khuôn

          Vỏ phía trước

          Polycarbonate, SUS304

          Khối lượng

          Đầu phát

          670 g

          830 g

          990 g

          1,150 g

          1,300 g

          1,460 g

          1,610 g

          Đầu
          nhận

          680 g

          840 g

          1,000 g

          1,160 g

          1,320 g

          1,470 g

          1,630 g

          *1 [Ghi chú]
          Khi kết nối các bộ SL-V thành sê-ri, thời gian đáp ứng (BẬT đến TẮT) là tổng thời gian đáp ứng của tất cả bộ SL-V đơn lẻ, nhưng thời gian đáp ứng (TẮT đến BẬT) phải giống với một bộ SL-V đơn.
          Nghĩa là, khi SL-V32H (32 trục vệt tia), SL-V24H (24 trục vệt tia), và SL-V12L (12 trục vệt tia) tạo thành sê-ri, thời gian đáp ứng tương ứng của mỗi bộ là 10,3 ms, 9,2 ms, và 7,6 ms, và thời gian đáp ứng BẬT đến TẮT) là 10,3 ms + 9,2 ms + 7,6 ms = 27,1 ms.
          *2 Khi sử dụng ở nhiệt độ môi trường trong khoảng 45 đến 55 °C, chỉ số tối đa không được vượt quá 300 mA.
          *3 Áp dụng trong các trường hợp nguồn điện tắt hoàn toàn hoặc không kết nối.
          *4 Trở kháng nối dây giữa ngõ ra OSSD và thiết bị đã kết nối (trừ trở kháng của cáp) phải từ 2,5 Ω trở xuống để bảo đảm quá trình vận hành. Nếu sử dụng ngõ ra NPN với chiều dài cáp từ 15 m trở lên, và dòng tải điện tiêu thụ là từ 200 mA trở lên, trở kháng dây điện phải từ 1,0 Ω trở xuống.
          *5 Khi sử dụng ở nhiệt độ môi trường trong khoảng 45 đến 55 °C, thì phải sử dụng bóng đèn tròn (24 VDC, 1 đến 3 W) hoặc đèn LED (dòng tải: 10 đến 100 mA).

          Mẫu

          SL-V79FM

          SL-V87FM

          SL-V95FM

          SL-V103FM

          SL-V111FM

          SL-V119FM

          SL-V127FM

          Khả năng phát hiện

          ø14 mm

          Khoảng cách trục vệt tia/đường kính ống kính

          10 mm/ø4 mm

          Góc khẩu độ hữu hiệu

          Tối đa ±2,5 ° (Khi khoảng cách vận hành là từ 3 m trở lên)

          Khoảng cách đo được

          0.1 đến 7 m

          Thời gian đáp ứng (OSSD)

          BẬT→TẮT

          16.8*1

          17.9*1

          19*1

          20.1*1

          21.2*1

          22.3*1

          23.4*1

          TẮT→BẬT

          56.8*1

          57.9*1

          59*1

          60.1*1

          61.2*1

          62.3*1

          63.4*1

          Nguồn sáng

          Đèn LED hồng ngoại (850 nm)

          Chế độ vận hành

          Bật lên khi không xuất hiện gián đoạn trong vùng phát hiện (trừ trường hợp sử dụng chức năng tắt âm)

          Ngõ ra OSSD

          Ngõ ra

          2 ngõ ra cho mỗi PNP và NPN. Có thể thay đổi bằng cách sử dụng cáp đầu nối.

          Dòng tải cực đại

          500 mA*2

          Điện áp dư (trong khi BẬT)

          Tối đa 2,5 V (với chiều dài cáp là 7 m)

          Dòng rò

          Tối đa 100 µA*3

          Điện tải dung cực đại

          2,2 µF (với kháng tải là100 Ω)

          Kháng tải nối dây

          Tối đa 2,5 Ω*4

          Ngõ ra không liên quan đến an toàn

          AUX

          Ngõ ra với chức năng chuyển mạch PNP/NPN tự động, tối đa 50 mA

          Ngõ ra thiết lập sẵn khóa liên động

          Ngõ ra đèn báo

          Ngõ ra trống/bị khóa

          Đầu ra thông tin trạng thái 2

          Ngõ ra của đèn báo Tắt âm

          Đèn bóng tròn (24 VDC, 1 đến 7 W) hoặc đèn LED (dòng tải: 10 đến 300 mA)*5 có thể được kết nối

          Ngõ vào

          Ngõ vào EDM

          Dòng điện đoản mạch 10 mA

          Ngõ vào chờ

          Dòng điện đoản mạch 2,5 mA

          Ngõ vào cài đặt lại

          Ngõ vào tắt âm 1, 2

          Ngõ vào khống chế

          Mạch bảo vệ

          Bảo vệ dòng điện đảo chiều, bảo vệ đoản mạch cho từng ngõ ra, bảo vệ xung mạch cho từng ngõ ra

          Chuẩn cho phép

          EMC

          EMS

          IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1

          EMC

          EN55011 Class A, FCC Part15B Class A

          An toàn

          IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1 (ESPE Type 4)
          IEC61496-2, EN61496-2, UL61496-2 (AOPD Type 4)
          IEC61508 (SIL3), EN61508 (SIL3), IEC62061 (SIL3), EN ISO13849-1: 2015 (Category 4, PLe)
          UL508
          UL1998

          Định mức

          Điện áp nguồn

          24 VDC +10 %, -20 %, độ gợn (P-P) từ 10% trở xuống

          Dòng điện tiêu thụ

          Khi đèn báo trung tâm
          BẬT

          Đầu phát

          142*1

          148*1

          154*1

          159*1

          163*1

          166*1

          169*1

          Đầu nhận

          94*1

          97*1

          99*1

          101*1

          104*1

          106*1

          109*1

          Khi đèn báo trung tâm

          Đầu phát

          135*1

          140*1

          145*1

          149*1

          152*1

          156*1

          158*1

          Đầu nhận

          85*1

          87*1

          88*1

          90*1

          92*1

          93*1

          95*1

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

          IP65/67 (IEC60529)

          Loại quá áp

          II

          Ánh sáng môi trường xung quanh

          Bóng đèn tròn màu trắng: từ 5,000 lux trở xuống, Ánh sáng mặt trời: từ 2,000 lux trở xuống

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +55 °C (Không đóng băng)

          Nhiệt độ lưu trữ

          -25 đến +60 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm tương đối

          15 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Độ ẩm bảo quản tương đối

          15 đến 95 % RH

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 0,7 mm Biên độ kép, 20 lần quét theo các hướng X, Y và Z

          Chống chịu va đập

          100 m/s2 (Xấp xỉ 10 G), 16 ms xung nhịp, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z

          Vật liệu

          Vỏ thiết bị chính chính

          Nhôm

          Vỏ trên/vỏ dưới

          Kẽm được đúc khuôn

          Vỏ phía trước

          Polycarbonate, SUS304

          Khối lượng

          Đầu phát

          1,760 g

          1,900 g

          2,050 g

          2,190 g

          2,330 g

          2,470 g

          2,590 g

          Đầu
          nhận

          1,770 g

          1,910 g

          2,060 g

          2,200 g

          2,460 g

          2,600 g

          *1 [Ghi chú]
          Khi kết nối các bộ SL-V thành sê-ri, thời gian đáp ứng (BẬT đến TẮT) là tổng thời gian đáp ứng của tất cả bộ SL-V đơn lẻ, nhưng thời gian đáp ứng (TẮT đến BẬT) phải giống với một bộ SL-V đơn.
          Nghĩa là, khi SL-V32H (32 trục vệt tia), SL-V24H (24 trục vệt tia), và SL-V12L (12 trục vệt tia) tạo thành sê-ri, thời gian đáp ứng tương ứng của mỗi bộ là 10,3 ms, 9,2 ms, và 7,6 ms, và thời gian đáp ứng BẬT đến TẮT) là 10,3 ms + 9,2 ms + 7,6 ms = 27,1 ms.
          *2 Khi sử dụng ở nhiệt độ môi trường trong khoảng 45 đến 55 °C, chỉ số tối đa không được vượt quá 300 mA.
          *3 Áp dụng trong các trường hợp nguồn điện tắt hoàn toàn hoặc không kết nối.
          *4 Trở kháng nối dây giữa ngõ ra OSSD và thiết bị đã kết nối (trừ trở kháng của cáp) phải từ 2,5 Ω trở xuống để bảo đảm quá trình vận hành. Nếu sử dụng ngõ ra NPN với chiều dài cáp từ 15 m trở lên, và dòng tải điện tiêu thụ là từ 200 mA trở lên, trở kháng dây điện phải từ 1,0 Ω trở xuống.
          *5 Khi sử dụng ở nhiệt độ môi trường trong khoảng 45 đến 55 °C, thì phải sử dụng bóng đèn tròn (24 VDC, 1 đến 3 W) hoặc đèn LED (dòng tải: 10 đến 100 mA).

          Mẫu

          SL-V08H

          SL-V12H

          SL-V16H

          SL-V20H

          SL-V24H

          SL-V28H

          SL-V32H

          SL-V36H

          Khả năng phát hiện

          ø25 mm

          Khoảng cách trục vệt tia/đường kính ống kính

          20 mm/ø5 mm

          Góc khẩu độ hữu hiệu

          Tối đa ±2,5 ° (Khi khoảng cách vận hành là từ 3 m trở lên)

          Khoảng cách đo được

          0.1 đến 9 m

          Thời gian đáp ứng (OSSD)

          BẬT→TẮT

          7*1

          7.6*1

          8.1*1

          8.7*1

          9.2*1

          9.8*1

          10.3*1

          10.9*1

          TẮT→BẬT

          47*1

          47.6*1

          48.1*1

          48.7*1

          49.2*1

          49.8*1

          50.3*1

          50.9*1

          Nguồn sáng

          Đèn LED hồng ngoại (850 nm)

          Chế độ vận hành

          Bật lên khi không xuất hiện gián đoạn trong vùng phát hiện (trừ trường hợp sử dụng chức năng tắt âm)

          Ngõ ra OSSD

          Ngõ ra

          2 ngõ ra cho mỗi PNP và NPN. Có thể thay đổi bằng cách sử dụng cáp đầu nối.

          Dòng tải cực đại

          500 mA*2

          Điện áp dư (trong khi BẬT)

          Tối đa 2,5 V (với chiều dài cáp là 7 m)

          Dòng rò

          Tối đa 100 µA*3

          Điện tải dung cực đại

          2,2 µF (với kháng tải là100 Ω)

          Kháng tải nối dây

          Tối đa 2,5 Ω*4

          Ngõ ra không liên quan đến an toàn

          AUX

          Ngõ ra với chức năng chuyển mạch PNP/NPN tự động, tối đa 50 mA

          Ngõ ra thiết lập sẵn khóa liên động

          Ngõ ra đèn báo

          Ngõ ra trống/bị khóa

          Đầu ra thông tin trạng thái 2

          Ngõ ra của đèn báo Tắt âm

          Đèn bóng tròn (24 VDC, 1 đến 7 W) hoặc đèn LED (dòng tải: 10 đến 300 mA)*5 có thể được kết nối

          Ngõ vào

          Ngõ vào EDM

          Dòng điện đoản mạch 10 mA

          Ngõ vào chờ

          Dòng điện đoản mạch 2,5 mA

          Ngõ vào cài đặt lại

          Ngõ vào tắt âm 1, 2

          Ngõ vào khống chế

          Mạch bảo vệ

          Bảo vệ dòng điện đảo chiều, bảo vệ đoản mạch cho từng ngõ ra, bảo vệ xung mạch cho từng ngõ ra

          Chuẩn cho phép

          EMC

          EMS

          IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1

          EMC

          EN55011 Class A, FCC Part15B Class A

          An toàn

          IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1 (ESPE Type 4)
          IEC61496-2, EN61496-2, UL61496-2 (AOPD Type 4)
          IEC61508 (SIL3), EN61508 (SIL3), IEC62061 (SIL3), EN ISO13849-1: 2015 (Category 4, PLe)
          UL508
          UL1998

          Định mức

          Điện áp nguồn

          24 VDC +10 %, -20 %, độ gợn (P-P) từ 10% trở xuống

          Dòng điện tiêu thụ

          Khi đèn báo trung tâm
          BẬT

          Đầu phát

          56*1

          63*1

          69*1

          75*1

          81*1

          87*1

          93*1

          98*1

          Đầu nhận

          70*1

          72*1

          74*1

          77*1

          79*1

          80*1

          82*1

          Khi đèn báo trung tâm

          Đầu phát

          52*1

          58*1

          64*1

          70*1

          76*1

          81*1

          86*1

          91*1

          Đầu nhận

          65*1

          66*1

          67*1

          68*1

          69*1

          70*1

          71*1

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

          IP65 (IEC60529)

          Loại quá áp

          II

          Ánh sáng môi trường xung quanh

          Bóng đèn tròn màu trắng: từ 5,000 lux trở xuống, Ánh sáng mặt trời: từ 2,000 lux trở xuống

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +55 °C (Không đóng băng)

          Nhiệt độ lưu trữ

          -25 đến +60 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm tương đối

          15 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Độ ẩm bảo quản tương đối

          15 đến 95 % RH

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 0,7 mm Biên độ kép, 20 lần quét theo các hướng X, Y và Z

          Chống chịu va đập

          100 m/s2 (Xấp xỉ 10 G), 16 ms xung nhịp, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z

          Vật liệu

          Vỏ thiết bị chính chính

          Nhôm

          Vỏ trên/vỏ dưới

          Kẽm được đúc khuôn

          Vỏ phía trước

          Polycarbonate, SUS304

          Khối lượng

          Đầu phát

          150 g

          200 g

          250 g

          300 g

          350 g

          400 g

          450 g

          500 g

          Đầu
          nhận

          155 g

          205 g

          265 g

          315 g

          365 g

          415 g

          465 g

          515 g

          *1 [Ghi chú]
          Khi kết nối các bộ SL-V thành sê-ri, thời gian đáp ứng (BẬT đến TẮT) là tổng thời gian đáp ứng của tất cả bộ SL-V đơn lẻ, nhưng thời gian đáp ứng (TẮT đến BẬT) phải giống với một bộ SL-V đơn.
          Nghĩa là, khi SL-V32H (32 trục vệt tia), SL-V24H (24 trục vệt tia), và SL-V12L (12 trục vệt tia) tạo thành sê-ri, thời gian đáp ứng tương ứng của mỗi bộ là 10,3 ms, 9,2 ms, và 7,6 ms, và thời gian đáp ứng BẬT đến TẮT) là 10,3 ms + 9,2 ms + 7,6 ms = 27,1 ms.
          *2 Khi sử dụng ở nhiệt độ môi trường trong khoảng 45 đến 55 °C, chỉ số tối đa không được vượt quá 300 mA.
          *3 Áp dụng trong các trường hợp nguồn điện tắt hoàn toàn hoặc không kết nối.
          *4 Trở kháng nối dây giữa ngõ ra OSSD và thiết bị đã kết nối (trừ trở kháng của cáp) phải từ 2,5 Ω trở xuống để bảo đảm quá trình vận hành. Nếu sử dụng ngõ ra NPN với chiều dài cáp từ 15 m trở lên, và dòng tải điện tiêu thụ là từ 200 mA trở lên, trở kháng dây điện phải từ 1,0 Ω trở xuống.
          *5 Khi sử dụng ở nhiệt độ môi trường trong khoảng 45 đến 55 °C, thì phải sử dụng bóng đèn tròn (24 VDC, 1 đến 3 W) hoặc đèn LED (dòng tải: 10 đến 100 mA).

          Mẫu

          SL-V40H

          SL-V44H

          SL-V48H

          SL-V52H

          SL-V56H

          SL-V60H

          SL-V64H

          Khả năng phát hiện

          ø25 mm

          Khoảng cách trục vệt tia/đường kính ống kính

          20 mm/ø5 mm

          Góc khẩu độ hữu hiệu

          Tối đa ±2,5 ° (Khi khoảng cách vận hành là từ 3 m trở lên)

          Khoảng cách đo được

          0.1 đến 9 m

          Thời gian đáp ứng (OSSD)

          BẬT→TẮT

          11.4*1

          12*1

          12.5*1

          13.1*1

          13.6*1

          14.2*1

          14.7*1

          TẮT→BẬT

          51.4*1

          52*1

          52.5*1

          53.1*1

          53.6*1

          54.2*1

          54.7*1

          Nguồn sáng

          Đèn LED hồng ngoại (850 nm)

          Chế độ vận hành

          Bật lên khi không xuất hiện gián đoạn trong vùng phát hiện (trừ trường hợp sử dụng chức năng tắt âm)

          Ngõ ra OSSD

          Ngõ ra

          2 ngõ ra cho mỗi PNP và NPN. Có thể thay đổi bằng cách sử dụng cáp đầu nối.

          Dòng tải cực đại

          500 mA*2

          Điện áp dư (trong khi BẬT)

          Tối đa 2,5 V (với chiều dài cáp là 7 m)

          Dòng rò

          Tối đa 100 µA*3

          Điện tải dung cực đại

          2,2 µF (với kháng tải là100 Ω)

          Kháng tải nối dây

          Tối đa 2,5 Ω*4

          Ngõ ra không liên quan đến an toàn

          AUX

          Ngõ ra với chức năng chuyển mạch PNP/NPN tự động, tối đa 50 mA

          Ngõ ra thiết lập sẵn khóa liên động

          Ngõ ra đèn báo

          Ngõ ra trống/bị khóa

          Đầu ra thông tin trạng thái 2

          Ngõ ra của đèn báo Tắt âm

          Đèn bóng tròn (24 VDC, 1 đến 7 W) hoặc đèn LED (dòng tải: 10 đến 300 mA)*5 có thể được kết nối

          Ngõ vào

          Ngõ vào EDM

          Dòng điện đoản mạch 10 mA

          Ngõ vào chờ

          Dòng điện đoản mạch 2,5 mA

          Ngõ vào cài đặt lại

          Ngõ vào tắt âm 1, 2

          Ngõ vào khống chế

          Mạch bảo vệ

          Bảo vệ dòng điện đảo chiều, bảo vệ đoản mạch cho từng ngõ ra, bảo vệ xung mạch cho từng ngõ ra

          Chuẩn cho phép

          EMC

          EMS

          IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1

          EMC

          EN55011 Class A, FCC Part15B Class A

          An toàn

          IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1 (ESPE Type 4)
          IEC61496-2, EN61496-2, UL61496-2 (AOPD Type 4)
          IEC61508 (SIL3), EN61508 (SIL3), IEC62061 (SIL3), EN ISO13849-1: 2015 (Category 4, PLe)
          UL508
          UL1998

          Định mức

          Điện áp nguồn

          24 VDC +10 %, -20 %, độ gợn (P-P) từ 10% trở xuống

          Dòng điện tiêu thụ

          Khi đèn báo trung tâm
          BẬT

          Đầu phát

          103*1

          108*1

          113*1

          117*1

          122*1

          126*1

          130*1

          Đầu nhận

          84*1

          85*1

          87*1

          88*1

          90*1

          91*1

          93*1

          Khi đèn báo trung tâm

          Đầu phát

          96*1

          100*1

          104*1

          109*1

          112*1

          116*1

          120*1

          Đầu nhận

          72*1

          73*1

          74*1

          75*1

          76*1

          77*1

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

          IP65 (IEC60529)

          Loại quá áp

          II

          Ánh sáng môi trường xung quanh

          Bóng đèn tròn màu trắng: từ 5,000 lux trở xuống, Ánh sáng mặt trời: từ 2,000 lux trở xuống

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +55 °C (Không đóng băng)

          Nhiệt độ lưu trữ

          -25 đến +60 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm tương đối

          15 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Độ ẩm bảo quản tương đối

          15 đến 95 % RH

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 0,7 mm Biên độ kép, 20 lần quét theo các hướng X, Y và Z

          Chống chịu va đập

          100 m/s2 (Xấp xỉ 10 G), 16 ms xung nhịp, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z

          Vật liệu

          Vỏ thiết bị chính chính

          Nhôm

          Vỏ trên/vỏ dưới

          Kẽm được đúc khuôn

          Vỏ phía trước

          Polycarbonate, SUS304

          Khối lượng

          Đầu phát

          550 g

          600 g

          650 g

          700 g

          750 g

          800 g

          860 g

          Đầu
          nhận

          575 g

          625 g

          675 g

          725 g

          775 g

          835 g

          885 g

          *1 [Ghi chú]
          Khi kết nối các bộ SL-V thành sê-ri, thời gian đáp ứng (BẬT đến TẮT) là tổng thời gian đáp ứng của tất cả bộ SL-V đơn lẻ, nhưng thời gian đáp ứng (TẮT đến BẬT) phải giống với một bộ SL-V đơn.
          Nghĩa là, khi SL-V32H (32 trục vệt tia), SL-V24H (24 trục vệt tia), và SL-V12L (12 trục vệt tia) tạo thành sê-ri, thời gian đáp ứng tương ứng của mỗi bộ là 10,3 ms, 9,2 ms, và 7,6 ms, và thời gian đáp ứng BẬT đến TẮT) là 10,3 ms + 9,2 ms + 7,6 ms = 27,1 ms.
          *2 Khi sử dụng ở nhiệt độ môi trường trong khoảng 45 đến 55 °C, chỉ số tối đa không được vượt quá 300 mA.
          *3 Áp dụng trong các trường hợp nguồn điện tắt hoàn toàn hoặc không kết nối.
          *4 Trở kháng nối dây giữa ngõ ra OSSD và thiết bị đã kết nối (trừ trở kháng của cáp) phải từ 2,5 Ω trở xuống để bảo đảm quá trình vận hành. Nếu sử dụng ngõ ra NPN với chiều dài cáp từ 15 m trở lên, và dòng tải điện tiêu thụ là từ 200 mA trở lên, trở kháng dây điện phải từ 1,0 Ω trở xuống.
          *5 Khi sử dụng ở nhiệt độ môi trường trong khoảng 45 đến 55 °C, thì phải sử dụng bóng đèn tròn (24 VDC, 1 đến 3 W) hoặc đèn LED (dòng tải: 10 đến 100 mA).

          Mẫu

          SL-V72H

          SL-V80H

          SL-V88H

          SL-V96H

          SL-V104H

          SL-V112H

          SL-V120H

          Khả năng phát hiện

          ø25 mm

          Khoảng cách trục vệt tia/đường kính ống kính

          20 mm/ø5 mm

          Góc khẩu độ hữu hiệu

          Tối đa ±2,5 ° (Khi khoảng cách vận hành là từ 3 m trở lên)

          Khoảng cách đo được

          0.1 đến 7 m

          Thời gian đáp ứng (OSSD)

          BẬT→TẮT

          15.8*1

          16.9*1

          18*1

          19.1*1

          20.2*1

          21.3*1

          22.4*1

          TẮT→BẬT

          55.8*1

          56.9*1

          58*1

          59.1*1

          60.2*1

          61.3*1

          62.4*1

          Nguồn sáng

          Đèn LED hồng ngoại (850 nm)

          Chế độ vận hành

          Bật lên khi không xuất hiện gián đoạn trong vùng phát hiện (trừ trường hợp sử dụng chức năng tắt âm)

          Ngõ ra OSSD

          Ngõ ra

          2 ngõ ra cho mỗi PNP và NPN. Có thể thay đổi bằng cách sử dụng cáp đầu nối.

          Dòng tải cực đại

          500 mA*2

          Điện áp dư (trong khi BẬT)

          Tối đa 2,5 V (với chiều dài cáp là 7 m)

          Dòng rò

          Tối đa 100 µA*3

          Điện tải dung cực đại

          2,2 µF (với kháng tải là100 Ω)

          Kháng tải nối dây

          Tối đa 2,5 Ω*4

          Ngõ ra không liên quan đến an toàn

          AUX

          Ngõ ra với chức năng chuyển mạch PNP/NPN tự động, tối đa 50 mA

          Ngõ ra thiết lập sẵn khóa liên động

          Ngõ ra đèn báo

          Ngõ ra trống/bị khóa

          Đầu ra thông tin trạng thái 2

          Ngõ ra của đèn báo Tắt âm

          Đèn bóng tròn (24 VDC, 1 đến 7 W) hoặc đèn LED (dòng tải: 10 đến 300 mA)*5 có thể được kết nối

          Ngõ vào

          Ngõ vào EDM

          Dòng điện đoản mạch 10 mA

          Ngõ vào chờ

          Dòng điện đoản mạch 2,5 mA

          Ngõ vào cài đặt lại

          Ngõ vào tắt âm 1, 2

          Ngõ vào khống chế

          Mạch bảo vệ

          Bảo vệ dòng điện đảo chiều, bảo vệ đoản mạch cho từng ngõ ra, bảo vệ xung mạch cho từng ngõ ra

          Chuẩn cho phép

          EMC

          EMS

          IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1

          EMC

          EN55011 Class A, FCC Part15B Class A

          An toàn

          IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1 (ESPE Type 4)
          IEC61496-2, EN61496-2, UL61496-2 (AOPD Type 4)
          IEC61508 (SIL3), EN61508 (SIL3), IEC62061 (SIL3), EN ISO13849-1: 2015 (Category 4, PLe)
          UL508
          UL1998

          Định mức

          Điện áp nguồn

          24 VDC +10 %, -20 %, độ gợn (P-P) từ 10% trở xuống

          Dòng điện tiêu thụ

          Khi đèn báo trung tâm
          BẬT

          Đầu phát

          137*1

          144*1

          149*1

          154*1

          159*1

          162*1

          165*1

          Đầu nhận

          96*1

          98*1

          101*1

          104*1

          107*1

          109*1

          112*1

          Khi đèn báo trung tâm

          Đầu phát

          126*1

          132*1

          136*1

          140*1

          143*1

          146*1

          147*1

          Đầu nhận

          78*1

          80*1

          81*1

          83*1

          84*1

          86*1

          87*1

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

          IP65 (IEC60529)

          Loại quá áp

          II

          Ánh sáng môi trường xung quanh

          Bóng đèn tròn màu trắng: từ 5,000 lux trở xuống, Ánh sáng mặt trời: từ 2,000 lux trở xuống

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +55 °C (Không đóng băng)

          Nhiệt độ lưu trữ

          -25 đến +60 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm tương đối

          15 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Độ ẩm bảo quản tương đối

          15 đến 95 % RH

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 0,7 mm Biên độ kép, 20 lần quét theo các hướng X, Y và Z

          Chống chịu va đập

          100 m/s2 (Xấp xỉ 10 G), 16 ms xung nhịp, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z

          Vật liệu

          Vỏ thiết bị chính chính

          Nhôm

          Vỏ trên/vỏ dưới

          Kẽm được đúc khuôn

          Vỏ phía trước

          Polycarbonate, SUS304

          Khối lượng

          Đầu phát

          960 g

          1,060 g

          1,160 g

          1,260 g

          1,360 g

          1,460 g

          1,570 g

          Đầu
          nhận

          985 g

          1,095 g

          1,195 g

          1,295 g

          1,405 g

          1,505 g

          1,615 g

          *1 [Ghi chú]
          Khi kết nối các bộ SL-V thành sê-ri, thời gian đáp ứng (BẬT đến TẮT) là tổng thời gian đáp ứng của tất cả bộ SL-V đơn lẻ, nhưng thời gian đáp ứng (TẮT đến BẬT) phải giống với một bộ SL-V đơn.
          Nghĩa là, khi SL-V32H (32 trục vệt tia), SL-V24H (24 trục vệt tia), và SL-V12L (12 trục vệt tia) tạo thành sê-ri, thời gian đáp ứng tương ứng của mỗi bộ là 10,3 ms, 9,2 ms, và 7,6 ms, và thời gian đáp ứng BẬT đến TẮT) là 10,3 ms + 9,2 ms + 7,6 ms = 27,1 ms.
          *2 Khi sử dụng ở nhiệt độ môi trường trong khoảng 45 đến 55 °C, chỉ số tối đa không được vượt quá 300 mA.
          *3 Áp dụng trong các trường hợp nguồn điện tắt hoàn toàn hoặc không kết nối.
          *4 Trở kháng nối dây giữa ngõ ra OSSD và thiết bị đã kết nối (trừ trở kháng của cáp) phải từ 2,5 Ω trở xuống để bảo đảm quá trình vận hành. Nếu sử dụng ngõ ra NPN với chiều dài cáp từ 15 m trở lên, và dòng tải điện tiêu thụ là từ 200 mA trở lên, trở kháng dây điện phải từ 1,0 Ω trở xuống.
          *5 Khi sử dụng ở nhiệt độ môi trường trong khoảng 45 đến 55 °C, thì phải sử dụng bóng đèn tròn (24 VDC, 1 đến 3 W) hoặc đèn LED (dòng tải: 10 đến 100 mA).

          Mẫu

          SL-V12HM

          SL-V16HM

          SL-V20HM

          SL-V24HM

          SL-V28HM

          SL-V32HM

          SL-V36HM

          SL-V40HM

          SL-V44HM

          Khả năng phát hiện

          ø25 mm

          Khoảng cách trục vệt tia/đường kính ống kính

          20 mm/ø5 mm

          Góc khẩu độ hữu hiệu

          Tối đa ±2,5 ° (Khi khoảng cách vận hành là từ 3 m trở lên)

          Khoảng cách đo được

          0.1 đến 9 m

          Thời gian đáp ứng (OSSD)

          BẬT→TẮT

          7.6*1

          8.1*1

          8.7*1

          9.2*1

          9.8*1

          10.3*1

          10.9*1

          11.4*1

          12*1

          TẮT→BẬT

          47.6*1

          48.1*1

          48.7*1

          49.2*1

          49.8*1

          50.3*1

          50.9*1

          51.4*1

          52*1

          Nguồn sáng

          Đèn LED hồng ngoại (850 nm)

          Chế độ vận hành

          Bật lên khi không xuất hiện gián đoạn trong vùng phát hiện (trừ trường hợp sử dụng chức năng tắt âm)

          Ngõ ra OSSD

          Ngõ ra

          2 ngõ ra cho mỗi PNP và NPN. Có thể thay đổi bằng cách sử dụng cáp đầu nối.

          Dòng tải cực đại

          500 mA*2

          Điện áp dư (trong khi BẬT)

          Tối đa 2,5 V (với chiều dài cáp là 7 m)

          Dòng rò

          Tối đa 100 µA*3

          Điện tải dung cực đại

          2,2 µF (với kháng tải là100 Ω)

          Kháng tải nối dây

          Tối đa 2,5 Ω*4

          Ngõ ra không liên quan đến an toàn

          AUX

          Ngõ ra với chức năng chuyển mạch PNP/NPN tự động, tối đa 50 mA

          Ngõ ra thiết lập sẵn khóa liên động

          Ngõ ra đèn báo

          Ngõ ra trống/bị khóa

          Đầu ra thông tin trạng thái 2

          Ngõ ra của đèn báo Tắt âm

          Đèn bóng tròn (24 VDC, 1 đến 7 W) hoặc đèn LED (dòng tải: 10 đến 300 mA)*5 có thể được kết nối

          Ngõ vào

          Ngõ vào EDM

          Dòng điện đoản mạch 10 mA

          Ngõ vào chờ

          Dòng điện đoản mạch 2,5 mA

          Ngõ vào cài đặt lại

          Ngõ vào tắt âm 1, 2

          Ngõ vào khống chế

          Mạch bảo vệ

          Bảo vệ dòng điện đảo chiều, bảo vệ đoản mạch cho từng ngõ ra, bảo vệ xung mạch cho từng ngõ ra

          Chuẩn cho phép

          EMC

          EMS

          IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1

          EMC

          EN55011 Class A, FCC Part15B Class A

          An toàn

          IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1 (ESPE Type 4)
          IEC61496-2, EN61496-2, UL61496-2 (AOPD Type 4)
          IEC61508 (SIL3), EN61508 (SIL3), IEC62061 (SIL3), EN ISO13849-1: 2015 (Category 4, PLe)
          UL508
          UL1998

          Định mức

          Điện áp nguồn

          24 VDC +10 %, -20 %, độ gợn (P-P) từ 10% trở xuống

          Dòng điện tiêu thụ

          Khi đèn báo trung tâm
          BẬT

          Đầu phát

          63*1

          69*1

          75*1

          81*1

          87*1

          93*1

          98*1

          103*1

          108*1

          Đầu nhận

          72*1

          74*1

          77*1

          79*1

          80*1

          82*1

          84*1

          85*1

          Khi đèn báo trung tâm

          Đầu phát

          58*1

          64*1

          70*1

          76*1

          81*1

          86*1

          91*1

          96*1

          100*1

          Đầu nhận

          66*1

          67*1

          68*1

          69*1

          70*1

          71*1

          72*1

          73*1

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

          IP65/67 (IEC60529)

          Loại quá áp

          II

          Ánh sáng môi trường xung quanh

          Bóng đèn tròn màu trắng: từ 5,000 lux trở xuống, Ánh sáng mặt trời: từ 2,000 lux trở xuống

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +55 °C (Không đóng băng)

          Nhiệt độ lưu trữ

          -25 đến +60 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm tương đối

          15 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Độ ẩm bảo quản tương đối

          15 đến 95 % RH

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 0,7 mm Biên độ kép, 20 lần quét theo các hướng X, Y và Z

          Chống chịu va đập

          100 m/s2 (Xấp xỉ 10 G), 16 ms xung nhịp, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z

          Vật liệu

          Vỏ thiết bị chính chính

          Nhôm

          Vỏ trên/vỏ dưới

          Kẽm được đúc khuôn

          Vỏ phía trước

          Polycarbonate, SUS304

          Khối lượng

          Đầu phát

          670 g

          810 g

          960 g

          1,110 g

          1,250 g

          1,400 g

          1,540 g

          1,690 g

          1,830 g

          Đầu
          nhận

          680 g

          830 g

          970 g

          1,120 g

          1,270 g

          1,410 g

          1,560 g

          1,710 g

          1,850 g

          *1 [Ghi chú]
          Khi kết nối các bộ SL-V thành sê-ri, thời gian đáp ứng (BẬT đến TẮT) là tổng thời gian đáp ứng của tất cả bộ SL-V đơn lẻ, nhưng thời gian đáp ứng (TẮT đến BẬT) phải giống với một bộ SL-V đơn.
          Nghĩa là, khi SL-V32H (32 trục vệt tia), SL-V24H (24 trục vệt tia), và SL-V12L (12 trục vệt tia) tạo thành sê-ri, thời gian đáp ứng tương ứng của mỗi bộ là 10,3 ms, 9,2 ms, và 7,6 ms, và thời gian đáp ứng BẬT đến TẮT) là 10,3 ms + 9,2 ms + 7,6 ms = 27,1 ms.
          *2 Khi sử dụng ở nhiệt độ môi trường trong khoảng 45 đến 55 °C, chỉ số tối đa không được vượt quá 300 mA.
          *3 Áp dụng trong các trường hợp nguồn điện tắt hoàn toàn hoặc không kết nối.
          *4 Trở kháng nối dây giữa ngõ ra OSSD và thiết bị đã kết nối (trừ trở kháng của cáp) phải từ 2,5 Ω trở xuống để bảo đảm quá trình vận hành. Nếu sử dụng ngõ ra NPN với chiều dài cáp từ 15 m trở lên, và dòng tải điện tiêu thụ là từ 200 mA trở lên, trở kháng dây điện phải từ 1,0 Ω trở xuống.
          *5 Khi sử dụng ở nhiệt độ môi trường trong khoảng 45 đến 55 °C, thì phải sử dụng bóng đèn tròn (24 VDC, 1 đến 3 W) hoặc đèn LED (dòng tải: 10 đến 100 mA).

          Mẫu

          SL-V48HM

          SL-V52HM

          SL-V56HM

          SL-V60HM

          SL-V64HM

          SL-V72HM

          SL-V80HM

          SL-V88HM

          SL-V96HM

          Khả năng phát hiện

          ø25 mm

          Khoảng cách trục vệt tia/đường kính ống kính

          20 mm/ø5 mm

          Góc khẩu độ hữu hiệu

          Tối đa ±2,5 ° (Khi khoảng cách vận hành là từ 3 m trở lên)

          Khoảng cách đo được

          0.1 đến 9 m

          0.1 đến 7 m

          Thời gian đáp ứng (OSSD)

          BẬT→TẮT

          12.5*1

          13.1*1

          13.6*1

          14.2*1

          14.7*1

          15.8*1

          16.9*1

          18*1

          19.1*1

          TẮT→BẬT

          52.5*1

          53.1*1

          53.6*1

          54.2*1

          54.7*1

          55.8*1

          56.9*1

          58*1

          59.1*1

          Nguồn sáng

          Đèn LED hồng ngoại (850 nm)

          Chế độ vận hành

          Bật lên khi không xuất hiện gián đoạn trong vùng phát hiện (trừ trường hợp sử dụng chức năng tắt âm)

          Ngõ ra OSSD

          Ngõ ra

          2 ngõ ra cho mỗi PNP và NPN. Có thể thay đổi bằng cách sử dụng cáp đầu nối.

          Dòng tải cực đại

          500 mA*2

          Điện áp dư (trong khi BẬT)

          Tối đa 2,5 V (với chiều dài cáp là 7 m)

          Dòng rò

          Tối đa 100 µA*3

          Điện tải dung cực đại

          2,2 µF (với kháng tải là100 Ω)

          Kháng tải nối dây

          Tối đa 2,5 Ω*4

          Ngõ ra không liên quan đến an toàn

          AUX

          Ngõ ra với chức năng chuyển mạch PNP/NPN tự động, tối đa 50 mA

          Ngõ ra thiết lập sẵn khóa liên động

          Ngõ ra đèn báo

          Ngõ ra trống/bị khóa

          Đầu ra thông tin trạng thái 2

          Ngõ ra của đèn báo Tắt âm

          Đèn bóng tròn (24 VDC, 1 đến 7 W) hoặc đèn LED (dòng tải: 10 đến 300 mA)*5 có thể được kết nối

          Ngõ vào

          Ngõ vào EDM

          Dòng điện đoản mạch 10 mA

          Ngõ vào chờ

          Dòng điện đoản mạch 2,5 mA

          Ngõ vào cài đặt lại

          Ngõ vào tắt âm 1, 2

          Ngõ vào khống chế

          Mạch bảo vệ

          Bảo vệ dòng điện đảo chiều, bảo vệ đoản mạch cho từng ngõ ra, bảo vệ xung mạch cho từng ngõ ra

          Chuẩn cho phép

          EMC

          EMS

          IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1

          EMC

          EN55011 Class A, FCC Part15B Class A

          An toàn

          IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1 (ESPE Type 4)
          IEC61496-2, EN61496-2, UL61496-2 (AOPD Type 4)
          IEC61508 (SIL3), EN61508 (SIL3), IEC62061 (SIL3), EN ISO13849-1: 2015 (Category 4, PLe)
          UL508
          UL1998

          Định mức

          Điện áp nguồn

          24 VDC +10 %, -20 %, độ gợn (P-P) từ 10% trở xuống

          Dòng điện tiêu thụ

          Khi đèn báo trung tâm
          BẬT

          Đầu phát

          113*1

          117*1

          122*1

          126*1

          130*1

          137*1

          144*1

          149*1

          154*1

          Đầu nhận

          87*1

          88*1

          90*1

          91*1

          93*1

          96*1

          98*1

          101*1

          104*1

          Khi đèn báo trung tâm

          Đầu phát

          104*1

          109*1

          112*1

          116*1

          120*1

          126*1

          132*1

          136*1

          140*1

          Đầu nhận

          74*1

          75*1

          76*1

          77*1

          78*1

          80*1

          81*1

          83*1

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

          IP65/67 (IEC60529)

          Loại quá áp

          II

          Ánh sáng môi trường xung quanh

          Bóng đèn tròn màu trắng: từ 5,000 lux trở xuống, Ánh sáng mặt trời: từ 2,000 lux trở xuống

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +55 °C (Không đóng băng)

          Nhiệt độ lưu trữ

          -25 đến +60 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm tương đối

          15 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Độ ẩm bảo quản tương đối

          15 đến 95 % RH

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 0,7 mm Biên độ kép, 20 lần quét theo các hướng X, Y và Z

          Chống chịu va đập

          100 m/s2 (Xấp xỉ 10 G), 16 ms xung nhịp, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z

          Vật liệu

          Vỏ thiết bị chính chính

          Nhôm

          Vỏ trên/vỏ dưới

          Kẽm được đúc khuôn

          Vỏ phía trước

          Polycarbonate, SUS304

          Khối lượng

          Đầu phát

          1,980 g

          2,130 g

          2,270 g

          2,420 g

          2,560 g

          2,850 g

          3,140 g

          3,440 g

          3,730 g

          Đầu
          nhận

          2,000 g

          2,150 g

          2,290 g

          2,440 g

          2,590 g

          2,880 g

          3,170 g

          3,470 g

          3,760 g

          *1 [Ghi chú]
          Khi kết nối các bộ SL-V thành sê-ri, thời gian đáp ứng (BẬT đến TẮT) là tổng thời gian đáp ứng của tất cả bộ SL-V đơn lẻ, nhưng thời gian đáp ứng (TẮT đến BẬT) phải giống với một bộ SL-V đơn.
          Nghĩa là, khi SL-V32H (32 trục vệt tia), SL-V24H (24 trục vệt tia), và SL-V12L (12 trục vệt tia) tạo thành sê-ri, thời gian đáp ứng tương ứng của mỗi bộ là 10,3 ms, 9,2 ms, và 7,6 ms, và thời gian đáp ứng BẬT đến TẮT) là 10,3 ms + 9,2 ms + 7,6 ms = 27,1 ms.
          *2 Khi sử dụng ở nhiệt độ môi trường trong khoảng 45 đến 55 °C, chỉ số tối đa không được vượt quá 300 mA.
          *3 Áp dụng trong các trường hợp nguồn điện tắt hoàn toàn hoặc không kết nối.
          *4 Trở kháng nối dây giữa ngõ ra OSSD và thiết bị đã kết nối (trừ trở kháng của cáp) phải từ 2,5 Ω trở xuống để bảo đảm quá trình vận hành. Nếu sử dụng ngõ ra NPN với chiều dài cáp từ 15 m trở lên, và dòng tải điện tiêu thụ là từ 200 mA trở lên, trở kháng dây điện phải từ 1,0 Ω trở xuống.
          *5 Khi sử dụng ở nhiệt độ môi trường trong khoảng 45 đến 55 °C, thì phải sử dụng bóng đèn tròn (24 VDC, 1 đến 3 W) hoặc đèn LED (dòng tải: 10 đến 100 mA).

          Mẫu

          SL-U2

          Hệ thống

          Loại chuyển mạch

          Điện áp nguồn cung cấp ở ngõ vào

          100 đến 240 VAC ±10 % (50/60 Hz)

          Độ gợn/độ nhiễu

          Cực đại 240 mV p-p

          Công suất ngõ ra

          1,8 A

          Cung cấp gián đoạn điện áp

          Tối đa 10 ms

          Chuẩn cho phép

          EMC

          EN61000-6-2, EN55011 Class A, FCC Part15 Class A

          An toàn

          EN60950-1, EN50178, UL60950-1, UL508

          Định mức

          Điện áp nguồn

          24 VDC ±10 %, Class 2

          Công suất tiêu thụ

          135 VA

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Mức độ ô nhiễm

          2

          Loại quá áp

          II

          Cách điện

          Tổi thiểu 50 MΩ (500 VDC mega, giữa khung và tất cả các đầu cuối phụ)

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          -10 đến +55 °C (Không đóng băng)

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Điện áp chống chịu

          1,500 VAC, tối thiểu 1 (giữa khung và tất cả các đầu cuối phụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 0,7 mm Biên độ kép, 20 lần quét theo các hướng X, Y và Z

          Chống chịu va đập

          100 m/s2 (Xấp xỉ 10 G), 16 ms xung nhịp, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z

          Khối lượng

          Xấp xỉ 240 g

          • Trade Shows and Exhibitions
          • eNews Subscribe

          Xem thêm một số sê ri trong Màn sáng an toàn

          Các loại trong Cảm biến an toàn

          Cảm biến an toàn