Bộ cảm biến độ dịch chuyển Laser với tốc độ/độ chính xác cực caoSê-ri LK-G5000

LK-H020

Đầu cảm biến, loại vệt

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Chọn ngôn ngữ

Mẫu

LK-H020

Chế độ gắn

Sự phản xạ
khuếch tán

Khoảng cách tham chiếu

20mm

Phạm vi đo

±3 mm*1

Nguồn sáng

Loại

Laser bán dẫn màu đỏ

Chiều dài bước sóng

655nm

Loại laser (JIS C6802)

Class 3R, Class IIIa

Ngõ ra

4,8 mW

Đường kính vệt (tại khoảng cách tham chiếu)

ø25 µm

Tuyến tính

±0,02% của F.S.
(F.S.= 6 mm)*2

Khả năng lặp lại

0,02 µm (0,01 µm)*3

Thời gian lấy mẫu

2,55/5/10/20/50/100/200/500/1000 µs (9 bước có thể lựa chọn)

Biến đổi nhiệt độ

0,01% của F.S./°C
(F.S.= 6 mm)

Khả năng chống chịu với môi trường

Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

IP67

Ánh sáng môi trường xung quanh

Đèn bóng tròn hoặc đèn huỳnh quang: Tối đa 10,000 lux

Nhiệt độ môi trường xung quanh

0 đến +50 °C*4

Độ ẩm môi trường xung quanh

35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

Chống chịu rung

10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

Vật liệu

Được đúc khuôn nhôm

Khối lượng

Xấp xỉ 230 g

*1 Phạm vi đo khi chu kỳ lấu mẫu là 20 µs trở lên.
*2 Thu được giá trị này khi mục tiêu chuẩn của KEYENCE (đối tượng hoạt động khuếch tán trắng hoặc đối tượng hoạt động có bề mặt kim loại chỉ dành cho LK-H008) được đo trong chế độ đo thông thường.
*3 Thu được giá trị này khi mục tiêu chuẩn của KEYENCE (đối tượng hoạt động khuếch tán trắng hoặc đối tượng hoạt động có bề mặt kim loại chỉ dành cho LK-H008) được đo tại khoảng cách tham chiếu với số lượng đo trung bình được thiết lập đến 16384.
Giá trị trong ngoặc đơn là một ví dụ điển hình về phép đo với số lần đo trung bình được thiết lập đến 65536 và chu trình lấy mẫu đến 200 µs.
*4 Khi nhiệt độ môi trường xung quanh tăng đến 40 °C trở lên, cần phải lắp phần này vào đĩa kim loại trước khi sử dụng.

  • Trade Shows and Exhibitions
  • eNews Subscribe

Bộ cảm biến đo