Lịch sử tìm kiếm
    Sê-ri ( kết quả tìm kiếm)
      Models ( kết quả tìm kiếm)
        Từ khóa

          Bộ cảm biến độ dịch chuyển Laser CCD với tốc độ, độ chính xác caoSê-ri LK-G3000

          LK-G85

          Đầu cảm biến, loại rộng

          THÔNG SỐ KỸ THUẬT

          Chọn ngôn ngữ

          Mẫu

          LK-G85

          Khoảng cách tham chiếu

          80 mm (Sự phản xạ
          khuếch tán),75,2 mm (Phản xạ gương)

          Phạm vi đo

          ±15 mm (Sự phản xạ khuếch tán), ±14 mm (Phản xạ gương)*1

          Nguồn sáng

          Loại

          Laser bán dẫn màu đỏ

          Chiều dài bước sóng

          655nm (ánh sáng nhìn thấy được) lớp3R sản phẩm laser (JIS C6802)*2

          Ngõ ra

          4.8 mW

          Đường kính vệt (tại khoảng cách tham chiếu)

          Xấp xỉ 70 x 1,100 µm

          Tuyến tính

          ±0,05% của F.S. (F.S.= ±15 mm)*3

          Khả năng lặp lại 3

          0,2 µm*4

          Thời gian lấy mẫu

          20/50/100/200/500/1,000 µs (Có thể lựa chọn từ 6 mức)

          Màn hình hiển thị đèn LED

          Gần trung tâm đo: Đèn màu xanh lá cây
          trong khu vực đo: Đèn màu cam
          trong khu vực đo: Chớp đèn màu cam

          Biến đổi nhiệt độ

          ±0,01% của F.S./°C (F.S.= ±15 mm)

          Khả năng chống chịu với môi trường

          Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

          IP67 (IEC60529)

          Ánh sáng môi trường xung quanh

          Đèn bóng tròn hoặc đèn huỳnh quang: Tối đa 10,000 lux

          Nhiệt độ môi trường xung quanh

          0 đến +50 °C

          Độ ẩm môi trường xung quanh

          35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

          Chống chịu rung

          10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

          Vật liệu

          Được đúc khuôn nhôm

          Khối lượng

          Xấp xỉ 380 g (bao gồm cáp)

          *1 Giá trị nhận được bằng cách đo mục tiêu chuẩn của KEYENCE (bằng gốm sứ).
          LK-G10/G15: Khi tốc độ lấy mẫu là 20 µs, giá trị sẽ là +0,37 (bên FAR) đến -1 mm (bên NEAR). LK-G32/G37: Khi tốc độ lấy mẫu là 20 µs, giá trị sẽ là +1,8 (bên FAR) đến -5 mm (bên NEAR) đối với phản xạ khuếch tán, và +1,6 (bên FAR) đến -4,5 mm (bên NEAR) đối với phản xạ gương.
          LK-G82/G87: Khi tốc độ lấy mẫu là 20 µs, giá trị sẽ là -9 (bên NEAR) đến -15 mm (bên NEAR) đối với phản xạ khuếch tán, và -8,7 (bên NEAR) đến -14 mm (bên NEAR) đối với phản xạ gương.
          LK-G152/G157: Khi tốc độ lấy mẫu là 20 µs, giá trị sẽ là -22 (bên NEAR) đến -40 mm (bên NEAR) đối với phản xạ khuếch tán, và -22 (bên NEAR) đến -39 mm (bên NEAR) đối với phản xạ gương.
          *2 Giá trị nhận được bằng cách đo chuẩn của KEYENCE (SUS) với trung bình 4096 lần tại khoảng cách tham chiếu. Giá trị trong ngoặc là khả năng lặp lại điển hình nhận được bằng cách đo mục tiêu với 16384.
          *3 Giá trị nhận được bằng cách đo mục tiêu chuẩn của KEYENCE (bằng gốm sứ) với chế độ chuẩn.
          *4 Liên hệ với văn phòng đại diện KEYENCE gần nhất với bạn nếu loại Class IIIa có khả năng lặp lại tăng.

          • Trade Shows and Exhibitions
          • eNews Subscribe

          Bộ cảm biến đo