Hệ thống đo kích thước hình ảnhSê-ri IM-6000

IM-6225T

Đầu có khối đo chiều cao tiếp xúc

[Mẫu ngưng sản xuất]

Mẫu này đã ngưng sản xuất.

Sản phẩm có thể thay thế được đề nghị
Liên hệ với chúng tôi::

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Chọn ngôn ngữ

Mẫu

IM-6225T

Loại

Đầu

Cảm biến ảnh

1" 6,6 mega pixel đơn sắc CMOS

Màn hình hiển thị

10,4" Màn hình hiển thị LCD (XGA: 1024 × 768)

Ống kính nhận

Ống kính viễn tâm kép

Đo hình ảnh

Trường quan sát

Trường rộng: ø100×L200mm, Độ chính xác cao: 25×L125mm

Đơn vị hiển thị tối thiểu

0,1 µm

Khả năng lặp lại

Không có di chuyển đế

Trường rộng: ±1µm, Độ chính xác cao: ±0,5µm

Có di chuyển đế

Trường rộng: ±2µm, Độ chính xác cao: ±1,5µm

Độ chính xác của phép đo (±2σ)

Không ghép hình

Trường rộng: ±5 µm*1, Độ chính xác cao: ±2 µm*2

Có ghép hình

Trường rộng: ±(7 + 0,02L) µm*3, Độ chính xác cao: ±(4 + 0,02L) µm*4

Đo chiều cao

Phạm vi đo

0 đến 60 mm

Lực đo

0,3 N

Độ chính xác vị trí đo (XY)

±0,7 mm

Đơn vị hiển thị tối thiểu

1 µm

Vùng có thể đo (XY)

Đầu dò tiêu chuẩn

Trường rộng: 45 × 95 mm, Độ chính xác cao: 60 × 25 mm

Đầu dò phạm vi rộng

Trường rộng: 95 × 95 mm, Độ chính xác cao: 7,5 × 25 mm

Độ chính xác lặp lại

Đầu dò tiêu chuẩn

±2 µm*5

Đầu dò phạm vi rộng

±5 µm*5

Độ chính xác của phép đo

Đầu dò tiêu chuẩn

±7,5 µm*6

Đầu dò phạm vi rộng

±15 µm*6

Ngõ vào từ xa ngoại vi

Ngõ vào không điện áp (tiếp xúc hoặc không tiếp xúc)

Ngõ ra bên ngoài

OK/NG/FAIL/MEAS.

Ngõ ra rơ le/tải định mức: 24 VDC, 0,5 A/Điện trở BẬT

Giao diện

LAN

RJ-45 (10BASE-T / 100BASE-TX / 1000BASE-T)

USB 2.0 sê-ri A

6 cổng (Trước: 2, Sau: 4)

Lưu trữ

Ổ đĩa cứng

250 GB

Hệ thống chiếu sáng

Trong suốt

Chiếu sáng trong suốt viễn tâm

Vòng

Chiếu sáng đa góc, bốn vành chia (điện)
Chiếu sáng (định hướng) vòng khe (điện)

Bàn X

Phạm vi di chuyển dọc theo trục

100 mm (điện)

Đế Z

Phạm vi di chuyển

30 mm (điện)

Bàn Z

Tải chống chịu

2 kg

Nguồn điện cung cấp

Điện áp nguồn

100 đến 240 VAC 50/60 Hz

Công suất tiêu thụ

Tối đa 310 VA

Khả năng chống chịu với môi trường

Nhiệt độ môi trường xung quanh

+10 đến +35 °C

Độ ẩm môi trường xung quanh

20 đến 80 % RH (Không ngưng tụ)

Khối lượng

Xấp xỉ 34 kg

*1 Trong phạm vi ø80 mm tính từ tâm của đế trong phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành xung quang +23°C ±1,0°C tại vị trí điểm hội tụ
*2 Trong phạm vi ø20 mm tính từ tâm của đế trong phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành xung quang +23°C ±1,0°C tại vị trí điểm hội tụ
*3 Trong phạm vi ø80 × 180 mm tính từ tâm của đế, trong phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành xung quanh +23°C ±1,0°C tại vị trí điểm hội tụ, và với tải trọng từ 1 kg trở xuống trên đế (L = lượng chuyển động đế theo đơn vị mm)
*4 Trong phạm vi ø20 × 120 mm tính từ tâm của đế, trong phạm vi nhiệt độ môi trường vận hành xung quanh +23°C ±1,0°C tại vị trí điểm hội tư, và với tải trọng từ 1 kg trở xuống trên đế (L = lượng chuyển động đế theo đơn vị mm)
*5 Khi cài đặt chiều cao đo tối đa từ 30 mm trở xuống; ±3 µm cho đầu dò tiêu chuẩn và ±6 µm cho đầu dò phạm vi rộng khi chiều cao đo tối đa lớn hơn 30 mm và lớn hơn hoặc bằng 60 mm
*6 Khi cài đặt chiều cao đo tối đa từ 30 mm trở xuống; ±12 µm cho đầu dò tiêu chuẩn và ±21 µm cho đầu dò phạm vi rộng khi chiều cao đo tối đa lớn hơn 30 mm và lớn hơn hoặc bằng 60 mm

  • Trade Shows and Exhibitions
  • eNews Subscribe

Hệ thống đo