Bộ điều khiển khả trình
Sê-ri KV-8000
Khối đầu cuối Châu Âu Thiết bị ngõ vào/ra điều khiển từ xa 16 ngõ vào/16 ngõ ra, ngõ ra tranzito (dòng sink) KV-NC16EXTE
*Xin lưu ý rằng các phụ kiện mô tả trong hình ảnh chỉ nhằm mục đích minh họa và có thể không đi kèm với sản phẩm.
Thông số kỹ thuật
Mẫu | KV-NC16EXTE | |||
Bộ thiết bị ngõ vào mở rộng | Chế độ kết nối ngoài | Khối đầu cuối Châu Âu | ||
Số ngõ ra | 16 điểm | |||
Ngõ vào kích hoạt | Chế độ 24 VDC | |||
Điện áp ngõ vào tối đa | 26,4 VDC | |||
Điện áp ngõ vào định mức | Chế độ 24 VDC | 3,7 mA | ||
BẬT điện áp tối thiểu | 19 V | |||
TẮT đòng điện cực đại | 1,5 mA | |||
Định dạng chung | 16 điểm/1 chung (1 đầu cuối)*1 | |||
Hằng số thời gian ngõ vào (chuyển đổi 4 giai đoạn) | Cài đặt hằng số ngõ vào | TẮT sang BẬT: TYP | 25 μs: 20 μs | |
TẮT sang BẬT: TỐI ĐA | 25 μs: 50 μs | |||
BẬT sang TẮT: TYP | 25 μs: 300 μs | |||
BẬT sang TẮT: TỐI ĐA | 25 μs: 500 μs | |||
Trở kháng ngõ vào | 6,2 kΩ | |||
Khối ngõ ra mở rộng | Phương pháp kết nối ngoại vi | Khối đầu cuối Châu Âu | ||
Điểm ngõ ra | 16 điểm | |||
Chế độ ngõ ra | MOSFET (N-kênh) (có chức năng bảo vệ quá dòng)*2 | |||
Tải định mức | 30 VDC, 0,2 A*3 | |||
Dòng điện rò rỉ khi TẮT | Từ 100 μA trở xuống | |||
Điện áp dư khi BẬT | Từ 0,6 VDC trở xuống | |||
Định dạng chung | 16 điểm/1 chung (1 đầu cuối)*1 | |||
Thời gian đáp ứng | TẮT sang BẬT: | Từ 100 μs trở xuống (có tải từ 1 mA trở lên) | ||
BẬT sang TẮT | Từ 200 μs trở xuống (có tải từ 1 mA trở lên) | |||
Dòng điện tiêu thụ trong | Từ 30 mA trở xuống | |||
Khối lượng | Xấp xỉ 120 g | |||
*1 Các đầu cuối COM ngõ vào và COM ngõ ra là độc lập. | ||||