Bộ điều khiển khả lập trình
Sê-ri KV-7000
Khối ngõ vào/ra mở rộng Ngõ vào DC Ngõ ra tranzito (dòng sink) Ngõ vào 32 điểm Ngõ ra 32 điểm KV-NC32EXT
*Xin lưu ý rằng các phụ kiện mô tả trong hình ảnh chỉ nhằm mục đích minh họa và có thể không đi kèm với sản phẩm.
Thông số kỹ thuật
Mẫu | KV-NC32EXT | |||
Bộ thiết bị ngõ vào mở rộng | Chế độ kết nối ngoài | Đầu nối | ||
Số ngõ ra | 32 | |||
Ngõ vào kích hoạt | Chế độ 24 VDC | |||
Điện áp ngõ vào tối đa | 26,4 VDC | |||
Điện áp ngõ vào định mức | Chế độ 24 VDC | 3,6 mA | ||
Chế độ 5 VDC | − | |||
BẬT điện áp tối thiểu | Chế độ 24 VDC | 19 V | ||
Chế độ 5 VDC | − | |||
TẮT đòng điện cực đại | Chế độ 24 VDC | 1,5 mA | ||
TẮT điện áp tối đa | Chế độ 5 VDC | − | ||
Định dạng chung | 32 điểm/1 điểm chung (2 đầu cuối) *1 | |||
Hằng số thời gian ngõ vào (chuyển đổi 4 giai đoạn) | Cài đặt hằng số ngõ vào | TẮT sang BẬT: TYP | 25 μs: 10 μs | |
TẮT sang BẬT: TỐI ĐA | 25 μs: 50 μs | |||
BẬT sang TẮT: TYP | 25 μs: 50 μs | |||
BẬT sang TẮT: TỐI ĐA | 25 μs: 150 μs | |||
Trở kháng ngõ vào | 6,3 kΩ | |||
Khối ngõ ra mở rộng | Điểm ngõ ra | 32 | ||
Chế độ ngõ ra | MOSFET (N-ch) (có chức năng bảo vệ quá dòng) *2 | |||
Tải định mức | 30 VDC, 0,2 A *3 | |||
Dòng điện rò rỉ khi TẮT | Từ 100 μA trở xuống | |||
Điện áp dư khi BẬT | Từ 0,6 VDC trở xuống | |||
Định dạng chung | 32 điểm/1 điểm chung (2 đầu cuối) *1 | |||
Thời gian đáp ứng | TẮT sang BẬT: | Từ 100 μs trở xuống (có tải từ 1 mA trở lên) | ||
BẬT sang TẮT | Từ 200 μs trở xuống (có tải từ 1 mA trở lên) | |||
Dòng điện tiêu thụ trong | Từ 60 mA trở xuống | |||
Khối lượng | Xấp xỉ 150 g | |||
*1 Đầu cuối COM ngõ vào và đầu cuối COM ngõ ra là độc lập. | ||||