Cảm biến phát hiện độ dịch chuyển bằng laser tốc độ siêu cao/độ chính xác cực cao

Sê-ri LK-G5000

Catalogue Tải Catalogue về

Đầu cảm biến, loại rộng, laser class 2 LK-H027

LK-H027 - Đầu cảm biến, loại rộng, laser class 2

*Xin lưu ý rằng các phụ kiện mô tả trong hình ảnh chỉ nhằm mục đích minh họa và có thể không đi kèm với sản phẩm.

Dữ liệu kỹ thuật (PDF)

Hướng dẫn sử dụng

Dữ liệu CAD

Xem 360° (3D PDF)

Phần mềm

  • Khắc CE

Thông số kỹ thuật

Mẫu

LK-H027

Chế độ gắn

Sự phản xạ
khuếch tán

Khoảng cách tham chiếu

20mm

Phạm vi đo

±3 mm*1

Nguồn sáng

Loại

Laser bán dẫn màu đỏ

Chiều dài bước sóng

655nm

Loại laser

IEC 60825-1: Class 2
FDA(CDRH)21CFR Part 1040.10: Class II

Ngõ ra

0.95mW

Đường kính vệt (tại khoảng cách tham chiếu)

25 µm x 1,400 µm

Tuyến tính

±0,02% của F.S.
(F.S.= 6 mm)*2

Khả năng lặp lại

0,02 µm (0,01 µm)*3

Thời gian lấy mẫu

2,55/5/10/20/50/100/200/500/1000 µs (9 bước có thể lựa chọn)

Biến đổi nhiệt độ

0,01% của F.S./°C
(F.S.= 6 mm)

Khả năng chống chịu với môi trường

Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

IP67

Ánh sáng môi trường xung quanh

Đèn bóng tròn hoặc đèn huỳnh quang: Tối đa 10,000 lux

Nhiệt độ môi trường xung quanh

0 đến +50 °C

Độ ẩm môi trường xung quanh

35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

Chống chịu rung

10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

Vật liệu

Được đúc khuôn nhôm

Khối lượng

Xấp xỉ 230 g

*1 Phạm vi đo khi chu trình lấy mẫu là từ 20 µs trở lên.
*2 Thu được giá trị này khi mục tiêu chuẩn của KEYENCE (đối tượng hoạt động khuếch tán trắng hoặc đối tượng hoạt động có bề mặt kim loại chỉ dành cho LK-H008W) được đo trong chế độ đo thông thường.
*3 Thu được giá trị này khi mục tiêu chuẩn của KEYENCE (đối tượng hoạt động khuếch tán trắng hoặc đối tượng hoạt động có bề mặt kim loại chỉ dành cho LK-H008W) được đo tại khoảng cách tham chiếu với số lượng đo trung bình được thiết lập đến 16384.
Giá trị trong ngoặc đơn là một ví dụ điển hình về phép đo với số lần đo trung bình được thiết lập đến 65536 và chu trình lấy mẫu đến 200 µs.

Dữ liệu kỹ thuật (PDF) Các mẫu khác