Bộ cảm biến độ dịch chuyển Laser CCD với tốc độ, độ chính xác cao

Sê-ri LK-G3000

Catalogue Tải Catalogue về

Đầu cảm biến, loại vệt LK-G08

LK-G08 - Đầu cảm biến, loại vệt

*Xin lưu ý rằng các phụ kiện mô tả trong hình ảnh chỉ nhằm mục đích minh họa và có thể không đi kèm với sản phẩm.

Dữ liệu kỹ thuật (PDF)

Hướng dẫn sử dụng

Dữ liệu CAD

Xem 360° (3D PDF)

Phần mềm

  • Khắc CE

Thông số kỹ thuật

Mẫu

LK-G08

Khoảng cách tham chiếu

8 mm

Phạm vi đo

±0,8 mm*1

Nguồn sáng

Loại

Laser bán dẫn màu đỏ

Chiều dài bước sóng

655nm (ánh sáng nhìn thấy được) lớp1 sản phẩm laser (JIS C6802)

Ngõ ra

0,3 mW

Đường kính vệt (tại khoảng cách tham chiếu)

Xấp xỉ ø20 µm

Tuyến tính

±0,05% của F.S. (F.S.= ±0.8 mm)*2

Khả năng lặp lại 3

0,02 µm (0,01 µm)*3

Thời gian lấy mẫu

20/50/100/200/500/1,000 µs (Có thể lựa chọn từ 6 mức)

Màn hình hiển thị đèn LED

Gần trung tâm đo: Đèn màu xanh lá cây
trong khu vực đo: Đèn màu cam
trong khu vực đo: Chớp đèn màu cam

Biến đổi nhiệt độ

±0,02% của F.S./°C (F.S.= ±0,8 mm)

Khả năng chống chịu với môi trường

Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc

-

Ánh sáng môi trường xung quanh

Đèn bóng tròn hoặc đèn huỳnh quang: Tối đa 10,000 lux

Nhiệt độ môi trường xung quanh

+10 đến +40 °C

Độ ẩm môi trường xung quanh

35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ)

Chống chịu rung

10 đến 55 Hz, 0,75 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ

Vật liệu

Nhôm

Khối lượng

Xấp xỉ 245 g (bao gồm cáp)

*1 Giá trị nhận được bằng cách đo mục tiêu chuẩn của KEYENCE (bằng gốm sứ).
LK-G10/G15: Khi tốc độ lấy mẫu là 20 µs, giá trị sẽ là +0,37 (bên FAR) đến -1 mm (bên NEAR). LK-G32/G37: Khi tốc độ lấy mẫu là 20 µs, giá trị sẽ là +1,8 (bên FAR) đến -5 mm (bên NEAR) đối với phản xạ khuếch tán, và +1,6 (bên FAR) đến -4,5 mm (bên NEAR) đối với phản xạ gương.
LK-G82/G87: Khi tốc độ lấy mẫu là 20 µs, giá trị sẽ là -9 (bên NEAR) đến -15 mm (bên NEAR) đối với phản xạ khuếch tán, và -8,7 (bên NEAR) đến -14 mm (bên NEAR) đối với phản xạ gương.
LK-G152/G157: Khi tốc độ lấy mẫu là 20 µs, giá trị sẽ là -22 (bên NEAR) đến -40 mm (bên NEAR) đối với phản xạ khuếch tán, và -22 (bên NEAR) đến -39 mm (bên NEAR) đối với phản xạ gương.
*2 Giá trị nhận được bằng cách đo mục tiêu chuẩn của KEYENCE (bằng gốm sứ) với chế độ chuẩn.
*3 Giá trị nhận được bằng cách đo chuẩn của KEYENCE (SUS) với trung bình 4,096 lần tại khoảng cách tham chiếu. Giá trị trong ngoặc là khả năng lặp lại điển hình nhận được bằng cách đo mục tiêu với 16384.

Dữ liệu kỹ thuật (PDF) Các mẫu khác